Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
TÌM MỘT TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC .ĐẶT CÂU VỚI TỪ TÌM ĐƯỢC
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một chút, có ai có kinh nghiệm có thể chỉ giáo mình cách giải quyết câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- bài thể dục phát triển chung lớp 5 gồm bao nhiêu động tác
- The diagram shows 2 identical graduated cylinders of 900ml capacity, each containing some water. In order for both...
- từ đồng nghĩa với từ rụt rè là: a,rề rà b...
- . Đặt tính rồi tính: a. 2709, 25 + 290,75. b. 3061,05- 1992,25. c. 73,18, × 6,5 d.6 giờ 28...
Câu hỏi Lớp 5
- Tổ hợp nào sau đây là tục ngữ A.Ăn thùng uống vại B. ANH CÓ NƠI CHƠI CÓ TRỐN C. ĂN CHỰC NẰM CHỜ D. ĂN NGAY NÓI THẲNG
- Viết một đoạn văn tả cảnh mà em yêu thích.
- viết một bài văn tả cảnh biển Hạ Long, theo trình tự không gian
- Từ "đồng" trong hai câu: "Cái chậu này làm bằng đồng" và "Đồng tiền vàng rất quý" là hai từ: A. Đồng nghĩa ...
- Cho ví dụ lieen kết các câu trong bài bằng cách thay thết từ ngữ
- Trong câu chuyện "Lời nói và những vết đinh",người con trai trong truyện đã nhận được bài học gì?
- Điền dấu câu thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau: Đêm...
- Viết 1 đoạn văn tả 1 nhân vật trong truyện mà em yêu thích.Có sử dụng câu ghép.Chỉ ra câu ghép đó và phân tích cấu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Phương pháp 1: Tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "niềm vui". Đặt câu với từ "niềm vui" là: "Bạn đã tìm được niềm vui trong cuộc sống của mình chưa?"Phương pháp 2: Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "vui vẻ". Đặt câu với từ "vui vẻ" là: "Hãy tìm cách để mang lại vui vẻ cho người khác."Câu trả lời: Niềm vui
Tìm một từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ trầm lắng. Đặt câu với từ tìm được: Buổi chiều trầm lắng, ngồi trên bãi biển ngắm hoàng hôn là niềm hạnh phúc tột cùng.
Tìm một từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ lòng dạ. Đặt câu với từ tìm được: Lòng dạ an lành là chìa khóa để đạt được hạnh phúc trong cuộc sống.
Tìm một từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ hân hoan. Đặt câu với từ tìm được: Toàn bộ gia đình hân hoan đón chào sự thành công của con trai.
Tìm một từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ sung sướng. Đặt câu với từ tìm được: Đám cưới diễn ra rất trang trọng và đầy sung sướng.