Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 3 từ đồng nghĩa với từ giúp đỡ
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Xếp các từ sau thành 2 nhóm : từ đồng nghĩa và trái ngĩa. Nhân hậu, nhân từ, độc ác, bạc ác, nhân đức, nhân nghĩa...
- Dựa vào nội dung câu nói của Bác Hồ "Các Vua Hùng đã có...
- Tìm từ đồng nghĩa với từ thành công
- Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây mang nghĩa: "Lớp trước già đi, lớp sau thay thế"?...
- viết 1-2 câu về bác đom đóm già trong chuyện chiếc đèn lồng
- Đề bài : Em hãy tả về một người chị gái hoặc chi họ mà em yêu quý nhất Các bạn giúp mình nha . Mai mình phải nộp...
- nếu được dạy cho 1 nước ngoài 1 câu tiếng việt, em sẽ dạy cho bạn câu gì đầu tiên,...
- Đặt 1 câu có dùng dấu phẩy nói về việc học tập của em.
Câu hỏi Lớp 5
- để hút cạn nước của một cái hồ người ta sử dụng 15 cái máy bơm làm việc trong 12 giờ . hỏi nếu hút cạn hồ đó chỉ trong...
- Để phòng tránh sốt xuất huyết thì cần những gì...
- đặt tính rồi tính 93,4 + 99, 35 1000-834,78 2...
- Người ta xếp các khối lập phương như nhau thành 1 hình hộp chữ nhật (xem hình vẽ).Sau đó người ta sơb tất cả các mặt của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 3 từ đồng nghĩa với từ "giúp đỡ", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc các nguồn tài liệu ngôn ngữ để tìm các từ đồng nghĩa với "giúp đỡ".2. Tương tự, có thể sử dụng các công cụ tra cứu trực tuyến để tìm kiếm các từ tương tự.3. Nếu không chắc chắn về từ đồng nghĩa, bạn có thể tìm các câu hoặc cụm từ mà chứa từ "giúp đỡ" để xem các từ được sử dụng cùng với nó.Ví dụ về câu trả lời cho câu hỏi: Các từ đồng nghĩa với "giúp đỡ" có thể là hỗ trợ, ủng hộ và hỗ trợ.
Nâng đỡ
Ủy thác
Chăm sóc
Ủng hộ