Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 3 từ đồng nghĩa với từ giúp đỡ
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Xác định BPC trong các câu sau : [ tìm quan hệ từ , cặp quan hệ từ trong câu ] Trời mưa to nên đường rất trơn...
- Hai câu : “ Thấy lạ, Vịnh nhìn ra đường tàu. Thì ra hai cô bé Hoa...
- Hồi chuẩn bị vào lớp một, em đã rất ấn tượng khi chơi với bạn Bảo Ngọc. Không hiểu sao, làm...
- Dòng nào gồm 3 từ đồng nghĩa với xinh đẹp ? A,đẹp xinh ; xinh xắn ; đẹp tươi B,Đẹp xinh ; xinh xẻo ; tươi...
Câu hỏi Lớp 5
- ưo ai ni trong tiếng nhật là j vậy :))
- để đề phòng dòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và...
- 1 ô tô đi từ tĩnh A lúc 6giờ và đến. Tĩnh B 10giờ 45phút. Ô tô đi với vận...
- Luc dau ong ko co tien nao trong tui Co mot ong cu di choi . Ong nhat duoc 10...
- Khóc than với trời trời sao ông quá bất công ... Bài hát gì...
- Để bò từ A->B chú Kiến Càng bò theo nét liền (nửa đường tròn đường kính AB) còn chứ Kiến Lửa bò theo nét đứt...
- chu vi của một bánh xe là 1,7584m.Hỏi bạn An sẽ đi dược nhiếu mét nếu bánh xe lăn...
- Có ba con kiến dạo chơi trên trục số. Khi chúng mỏi, con thứ nhất ngồi ở số 14, con thứ hai ngồi ở số 26, con thứ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 3 từ đồng nghĩa với từ "giúp đỡ", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc các nguồn tài liệu ngôn ngữ để tìm các từ đồng nghĩa với "giúp đỡ".2. Tương tự, có thể sử dụng các công cụ tra cứu trực tuyến để tìm kiếm các từ tương tự.3. Nếu không chắc chắn về từ đồng nghĩa, bạn có thể tìm các câu hoặc cụm từ mà chứa từ "giúp đỡ" để xem các từ được sử dụng cùng với nó.Ví dụ về câu trả lời cho câu hỏi: Các từ đồng nghĩa với "giúp đỡ" có thể là hỗ trợ, ủng hộ và hỗ trợ.
Nâng đỡ
Ủy thác
Chăm sóc
Ủng hộ