Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 từ láy tượng hình và 20 từ láy tượng thanh
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, mình còn khá mới mẻ, tấm chiếu mới và cần sự giúp đỡ. Có ai đó có thể giải đáp giúp mình về câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Mở bài trực tiếp là như thế nào?
- Ai là người đã giúp nhà vua chữa khỏi bệnh cho công chúa trong bài tập đọc "Rất nhiều mặt trăng"? các vị đại thần...
- Cho các tiếng có từ nhân: nhân quả,nhân ái,nguyên nhân, nhân hậu,siêu nhân ,nhân từ,nhân loại, nhân nghĩa ,nhân tài,nhân...
- Em hãy nêu bốn động từ miêu tả hoạt động của con vật ( con mèo, con chó, con gà, con vịt,...)
Câu hỏi Lớp 4
- Công tơ mét của một xe máy đang hiển thị số 85 321. Số 85 321 có đặc điểm là ...
- mẹ sinh ra tâm lúc mẹ 26 tuổi . biết rằng vào năm 2004 thì tổng số tuổi của 2 mẹ con là 42 . hỏi tâm sinh vào năm nào...
- một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 16/25dm2 và chiều dài...
- Lúc 8:20 một xe máy đi từ b đến c với vận tốc 38 km/h cùng lúc đó một ô...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 20 từ lấy tượng hình và 20 từ lấy tượng thanh, bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Đọc và hiểu rõ yêu cầu của câu hỏi, nhận biết sự khác biệt giữa từ lấy tượng hình và từ lấy tượng thanh.2. Liệt kê các từ đã biết hoặc nhớ từ trước có thể thuộc vào từng nhóm từ lấy tượng hình và từ lấy tượng thanh.3. Sử dụng từ điển, sách giáo khoa, các nguồn tài liệu khác để tìm kiếm thêm các từ mới.4. Cân nhắc và chọn lọc các từ đúng với yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ về cách trả lời câu hỏi trên:- 20 từ lấy tượng hình: mặt trời, cánh rừng, ngọn núi, dòng sông, bầu trời, cánh đồng, con đường, biển cả, chân trời, cánh diều, bầu trời, đám mây, cây cỏ, cánh hoa, trang trại, cây cối, mặt hồ, thác nước, thảm hoa, cây lúa- 20 từ lấy tượng thanh: tiếng rì rào, tiếng ve kêu, tiếng sóng đánh bờ, tiếng cò trắng hót, tiếng tiếp tục đổng đèo, tiếng cười gió, tiếng dòng nước chảy, tiếng chuột nhắt kêu, tiếng ngựa hoang rên, tiếng thuyền chạy, tiếng cây xanh xao xác, tiếng chim kêu, tiếng súng đánh, tiếng buồn cười, tiếng hát ru, tiếng chày nghiêng ngả, tiếng lá rơi, tiếng sáo nước, tiếng chuông reo, tiếng cơn gió
Từ lấy tượng hình: sương, hơi nước, rừng, gió, sơn
Từ lấy tượng hình: mặt, trái tim, bàn tay, cánh cửa, bức tường
Từ lấy tượng hình: đêm, bóng, mặt trời, sao, đèn
Từ lấy tượng hình: chim, hạt, bông, hành, chuột