Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- để dễ dàng quản lý dữ liệu trong máy tính người ta tạo ra gì
- Một người có 40 triệu đồng gửi tiết kiệm. Biết rằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm là 1% một...
- trong 4 ngày với 5 người thì làm được 240 sản phẩm.Vậy trong 8 ngày với 9 người thì...
- VÀO ĐÂY MÀ GIẢI CÂU HỎI CỦA MIK NHÉ! a)75%+3,25x5,8 b) (225,78-0,36):3,9:17 ĐỐ...
- em hãy viết lệnh điều khiển để rùa thực hiện:Lặp lại 4 lần ,trong mỗi lần vẽ một hình vuông...
- Ngày 8/3/2019 là thứ 6 . Hỏi ngày 8/3/2021 là ngày thứ mấy ? Mọi người giải và trả lời chi tiết cho mình nha ra...
- Một xe du lịch đi từ A đến B với vận tốc 60 km/giờ. Cũng chán quãng đường AB dài 234 km đó...
- chia động từ trong tiếng anh thế nào ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.