Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- A. Đọc thầm: Mưa rào Những giọt nước lăn xuống mái phên nứa: mưa thực rồi. Mưa ù xuống khiến cho mọi người không tưởng...
- Cao su nhân tạo thường được chế biến từ: · than đá và dầu...
- các bạn hãy nói cho mình biết sở thích của các bạn mai sau là...
- Tìm những thành ngữ , tục ngữ nói về cách nói năng của con người
Câu hỏi Lớp 5
- Một cửa hàng bán xe đạp điện với giá 11 000 000đ một chiếc .Nhân dịp đầu năm cửa hàng giảm giá 20% .Hỏi già 1 chiếc xe...
- Cho hình chữ nhật ABCD có DC = 20cm, BC = 15cm và AM = MB (xem hình vẽ). Nối MC và BD...
- Một số bài toán có lời văn của lớp 4 và 5
- 37656-7678/56 +72/33= ? TT-TT giúp tui ai nhanh nhất tui tick
- Cho hình tam giác ABC có diện tích 216cm2 . Trên AB lấy điểm M sao cho MB=2/3AB....
- Chín mươi mừng thọ tuổi ông Cháu con sum họp vui đông một nhà Anh,em cộng tuổi bằng cha Cha gấp đôi tuổi sẽ là tuổi...
- Bốn bạn lên xe ô tô từ ga Huế lúc 8 giờ 15 phút và về đến khách sạn Hoàng Gia lúc 9 giờ, giữa đường lái xe dừng lại đổ...
- hát bài em yêu hòa bình
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.