Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Bằng 1 đến 2 câu văn, em hãy ghi lại cảm nhận của mình trước hành động lấy thân mình lấp lỗ châu mai của anh...
- Câu 2 . Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép? A. Mặc dù bị tàn phá nhưng mảnh đất quê hương vẫn đủ sức...
- tả 1 nghệ sĩ hài mà em yêu thích.( ngắn thôi nha các bạn chỉ tầm 12 d`) ai nhanh mk tick cho !!!!!!!!!!
- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp: a: Trăng thanh gió mát bốn mùa nối nhau đi qua...
- Trong những năm tháng tuổi thơ của em, em không chỉ được sống trong tính thương cha mẹ mà còn lớn lên trong lời ru êm...
- Tả vườn cây vào buổi sáng
- Dựa vào câu chuyện sau và viết đoạn văn ( 7 - 10 câu ) để trình bày ý kiến của sức mạnh của tình đoàn kết . ...
- . Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng a. Từ chao trong câu “Chốc...
Câu hỏi Lớp 5
- Chữ số 6 trong số thập phân 72,659 có giá trị là?
- I. Complete these sentences with “could, couldn’t” or “was, were able to”. 1. A...
- tính nhanh : 42 : 0,25 x 2,5 x 8 x 2 / 4 : 0,125 x 5 x 21 x 3 mk cần gấp
- Giá 1 chiếc nồi cơm điện là 800000 đồng sau khi giảm giá 20 thì người mua phải trả số tiền là bao nhiêu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.