Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy trả lời câu hỏi bài tiếng đàn Ba -la -lai -ca trên sông Đà
- "Dưới bến sông , con nước rong lên đầy mé đã ĐỨNG lại không lùa được những đợt lục bình lơ lửng giữa dòng ra sông cái....
- từ "kỉ niệm" là: a) danh từ b) động từ ...
- 5 năm học tiểu học sắp trôi qua . Em sắp tạm biệt ngôi trường để bước vào một ngôi trường mới.Em hãy viết đoạn văn từ...
- tìm danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ và đại từ trong đoạn văn sau: Hôm sau hai chú cháu ra đấm. Một vài con le...
- Nêu quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng: A. Dấu thanh đặt ở âm chính (Dấu nặng đặt bên dưới,...
- Trong các câu sau , từ nào dùng đúng nghĩa của từ '' đảm đang '' A. Họ đã anh hùng chến đấu vì độc lập từ do của...
- xác định từ ghép từ láy ; đầu đuôi , heo hút , chua chát , xinh xẻo
Câu hỏi Lớp 5
- dịch sang tiếng anh 1 địa chỉ của bạn là gì ? 2. bạn sống cùng với ai ? 3. quê của bạn ở đâu ? 4. quê của bạn trông...
- 1 phút 15 giây bằng bao nhiêu giờ.
- 1. What the weather ( be ) ____ like yesterday ? 2 . It ( be ) ____ snowy and cold . 3 . What ( be ) ____ your mother...
- Trong diện tích và chu vi hình tròn thì 3,14 là gì Ai trả lời được ko
- Bể nước chiều dài 3m chiều rộng 2,5m chiều cao bằng nữa chiều dài, hỏi tổng thể tích bể là...
- Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4 m...
- 1: What do you do in you summer holiday ? ......................................................... 2: In holiday, who...
- Đặt tính rồi tính: 36,25 x 24 604 x 3,58 20,08 x 400
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.