Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đồng nghĩa với nhộn nhịp
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đề bài : Tả một nơi vui chơi giải trí mà em đã được đến và vui chơi ở đó. 1. Làm dàn ý của bài văn theo gợi ý...
- BÀI 1: Đặt câu để phân biệt các từ đồng âm: chiếu, kén, mọc, giá, mực. BÀI 2: Xác định từ loại của những từ đồng...
- nêu nội dung của bài tập đọc Tiếng đàn ba la lai ca trên sông Đà
- Cánh rừng mùa đông trơ trụi . Những thân cây khẳng khiu Vươn nhánh , cành khô xác trên nền trời xám xịt Trong hốc cây ...
- tìm các từ đồng nghĩa với rực rỡ nhanh giùm tui nha tui like cho
- Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong đoạn thơ : ''Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã. Phãng mái chèo mạnh mẽ...
- em hãy tả lại về nơi em ở [nhà ; chung cư ; căn hộ ] các bạn hãy giúp đỡ mình làm bài văn này nhà hoặc các lập dàn ý...
- Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: nhỏ bé, sáng sủa, vui vẻ, cao sang, cẩn thận,...
Câu hỏi Lớp 5
- 1 oto xuat phát từ lào cai lúc 6h vận tốc là 68km/h dọc đường nghỉ mua xăng hết 10p...
- Chu vi hình chữ nhật là 48m . Nếu giảm chiều dài 2m và tăng chiều rộng 4m thì chiều...
- Tính DTXQ, DTTP và thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều...
- phân số 12/50 được viết thành tỉ số phần trăm là: a.12% ...
- Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D. Stamp collecting is an...
- Lan shouldn`t...........the tree, she may............her arm A.climb/breaks B.climb/break C.climbs/breaking MN ơi...
- 5. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 48,22 : 2,45 - 23,72 : 2...
- In this section you will find after the reading passage a number of questions of unfinished statements about the passage...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi trên:1. Xác định nghĩa của từ "nhộn nhịp".2. Tìm kiếm các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với "nhộn nhịp".Câu trả lời cho câu hỏi trên:Cách 1: Sôi động, sôi nổi.Cách 2: Náo nhiệt, nhiệt tình.
Hưng phấn
Sôi động
Hối hả
Sôi nổi