Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đồng nghĩa với nhộn nhịp
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Một thử đất hình Tam giác vuông có đáy là cạnh kề với góc vuông...
- Em bị ốm, người luôn bên cạnh em động viên, chăm sóc, lo cho em từng viên thuốc, ăn từng thìa cháo, mất ăn mất ngủ vì em...
- từ đồng nghĩa với từ hiền hậu : từ trái nghia với từ hiền hậu : đặt câu
- Hãy viết 3 - 4 câu văn nêu ý nghĩa của một loài hoa mà em thích...
- Nêu tính chất của thủy tinh chất lượng cao khoa học 5
- gạch dưới các từ trái nghĩa trong những thành ngữ , tục ngữ sau a, một miếng khi đói bằng một gói khi no b...
- Kể tên các cây có hoa đực riêng,hoa cái riêng?kể tên các cây trên cùng một hoa có cả nhị và nhụy?
- Câu 2 :Đọc đoạn văn dưới : '' Gió rào rào nổi lên . Có một tiếng...
Câu hỏi Lớp 5
- Cho dãy số : 1 ; 2 ; 3 ; ............. ; 172 Hỏi dãy số đó có bao nhiêu chữ số ? A. 400 B. 408 C....
- Buổi sáng mặt trời ló rạng đông Rủ nhau đi hái mấy quả hồng Mỗi người năm quả thừa năm quả Mỗi người sáu quả, một...
- Một hình tam giác có độ dài đáy là 45 cm. Độ dài đáy bằng 5/3 chiều cao. Tính diện tích của tam giác...
- Trong phong trào làm kế hoạch nhỏ . Ba lớp 5A , 5B , 5C thu gom được 96kg giấy vụn . Biết lớp 5A...
- Có 3 tổ công nhân tham gia đắp đường.Số mét đường của tổ 1 và tổ 2 đắp đường là...
- Một thư viện có 60/100 số sách là sách giáo khoa, 25/100 số sách là truyện thiếu nhi, còn lại là sách giáo viên. Hỏi...
- không quy đồng mẫu số hãy so sánh hai phân số :12/13 và 13/14
- Câu 7. Select and circle A, B, C or D. Peter doesn’t want ……….....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi trên:1. Xác định nghĩa của từ "nhộn nhịp".2. Tìm kiếm các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với "nhộn nhịp".Câu trả lời cho câu hỏi trên:Cách 1: Sôi động, sôi nổi.Cách 2: Náo nhiệt, nhiệt tình.
Hưng phấn
Sôi động
Hối hả
Sôi nổi