Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được:
Từ đồng nghĩa với từ giản dị
Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Chú bé vùng biển Thằng Thắng, con cá vược của thôn Bần và là địch thủ đáng gờm nhất của bọn trẻ, lúc này đang ngồi trên...
- Viết 1 bài văn tả người thân trong gia đình ( lưu ý : trên 16 câu và không chép mạng) Ai đúng = 1 vé kết bạn, 1 phần...
- Thành Phố có cảng biển lớn bậc nhất nước ta là? A. Huế B. Hà nội C. Hải Phòng D....
- tìm 2 từ đồng nghĩa với nhỏ
Câu hỏi Lớp 5
- có ba hộp kẹo . hộp thứ nhất và hộp thứ hai cân nặng 5/6 kg;hộp thứ hai và hộp thứ ba cân nặng 7/12kg;hộp thứ ba cân...
- viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi: what an interesting story ->........................... ai nhanh mk tk
- Tính tổng của dãy số sau đây 2+4+6+8+...+100
- Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB=1/3 đáy lớn CD hai đường chéo AC và DB cắt...
- Cho hình thang ABCD có đáy lớn là 12 cm , đáy bé bằng 3/4 đáy lớn....
- Why would you like to be a doctor? Dịch câu trả lời ra giúp tớ nhá !!!!
- Ms mok had $760. She spent 1/4 of the money on a handbag and 1/3 of the remaining amount on a pair of shoes.How much...
- Chú Nam rào xung quanh một khu đất trồng rau hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5/8 chiều dài hết 311 chiếc cọc . Hỏi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021
Phương pháp làm:Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.