Lớp 5
Lớp 1điểm
4 tháng trước
Đỗ Hồng Việt

Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được: Từ đồng nghĩa với từ giản dị Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người

Hãy luôn nhớ cảm ơnvote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
41 vote
Cảm ơn 5Trả lời.

Phương pháp làm:

Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.

Câu trả lời:

Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".

Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.

Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".

Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 6Trả lời.
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ¬
0.51239 sec| 2250.43 kb