Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được:
Từ đồng nghĩa với từ giản dị
Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- *** Tìm từ đồng nghĩa trong những câu sau:Vua Hùng kén rể làm chồng cho Mị Nương. Họ đang lựa những cây...
- nêu đặc điểm tiêu biểu dân cư châu mĩ giúp tớ nhanh với ạ ...........
- Đặt câu với từ "hay" được sử dụng theo nghĩa sau: - Giỏi - Biết - Hoặc - Thường xuyên
- sự biến đổi hoá học là sự biến đổi giữa các thể??????????????/????
Câu hỏi Lớp 5
- are you free on.............. a.today ...
- Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá ở...
- Diện tích hình chữ nhật bằng 5/32dm2. Tính chu vi của hình biết chiều dài bằng 5/12dm
- Lúc 8 giờ 15 phút một người đi bộ từ nhà ra ga . Biết nhà cách ga 6 km . Đi được...
- Một ô tô khởi hành lúc 6gio 30 phút với vận tốc 42 km\giờ, đến 17 giờ thì ôtô tới địa điểm trả hàng. Tính quãng đường...
- Một gia đình công nhân sử dụng tiền lương hằng tháng như sau: 3/5 số tiền lương để chi cho tiền ăn của gia đình và...
- go / who / did / you / the / with / zoo. giúp với.
- Giúp mình bài 1 phần hai trang 130 ở vơ bài tập toán lớp 5 tập 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021
Phương pháp làm:Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.