Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. says B.days C. prays D. plays
2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber
3. A. information B. informative C. formal D. forward
4. A. steam B. teacher C. weather D. teamate
5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester
6. A. through B. shout C. household D. mountain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- chọn một từ trong mỗi nhóm phát âm giống vs từ in đậm 1.NOW a.window b.sound c.short 2.WHY a.find...
- He (live)........ picnic since 1980 .......... you (have )........... lunch yet ? No, I ....... Giúp mk...
- cho mik xin cấu trúc câu có(Be interested)nhé mai mik học rùi!!
- in physics, we have a lot of . . . . . . . . . . . . A.books - to have B.home work - to do C.science - to...
- Viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh nói về thành phố mà bạn muốn sống nhất ở Việt Nam Ngắn thoi nha các bạn
- Viết các tính từ sau đây dưới dạng so sánh hơn và so sánh hơn...
- Chia động từ trong ngoặc ở thì HTĐ, HTTD 1. John (play) ........... football at the moment 2. We often (write)...
- the soil is polluted. plants die ( Combine these sentences with " if " ) there is noise pollution....
Câu hỏi Lớp 6
- Viết một bài văn kể về chuyến đi về quê vào dịp Tết của em.
- Việc học tập môn địa lí có ý nghĩa gì trong cuộc sống? Kiến thức môn Địa lí có vai trò gì trong cuộc sống của chúng...
- -Câu trần thuật đơn là gì?Cho ví dụ minh họa. -Câu trần thuật đơn có từ "là" là gì?Cho ví dụ minh họa.
- Cho biết tên các sinh vật và các sinh vật thuộc giới nào Vi khuẩn, gà, ong, trùng roi, rêu, cóc, cây cam, nấm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần nhìn vào từng từ và xác định từ tiếng Anh nào mà câu hỏi muốn chúng ta tìm ra.1. A. says B.days C. prays D. plays - Ta cần tìm từ có cách đọc giống với từ "says". Đáp án đúng là D. plays.2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber - Ta cần tìm từ có nghĩa giống với từ "husband". Đáp án đúng là D. plumber.3. A. information B. informative C. formal D. forward - Ta cần tìm từ có tiền tố giống với từ "inform". Đáp án đúng là B. informative.4. A. steam B. teacher C. weather D. teammate - Tìm từ có cách đọc giống với từ "teamate". Đáp án đúng là C. weather.5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester - Tìm từ có nghĩa giống với từ "festival". Đáp án đúng là C. sentence.6. A. through B. shout C. household D. mountain - Tìm từ có cách đọc giống với từ "shout". Đáp án đúng là A. through.Vậy các câu trả lời đúng là:1. D. plays2. D. plumber3. B. informative4. C. weather5. C. sentence6. A. through
B. festival
A. steam
A. information
D. plumber