Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. says B.days C. prays D. plays
2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber
3. A. information B. informative C. formal D. forward
4. A. steam B. teacher C. weather D. teamate
5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester
6. A. through B. shout C. household D. mountain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Working so much will make you tired. à If you work ________________________________________ . 2 . You press this...
- HOW TO HACK DRAGON MANIA LEGENDS NHƯ THẾ NÀO DỊCH RA TIẾNG VIỆT
- Work in group, design an ideal house for your group.
- viết 1 bài văn khoảng50-60 chữ tả con rô bốt mà em thích bằng tiếng anh
- one good turn deserves another nghĩa là gì
- II. Comple the passage about future house, using the words given. 1.My future house/ be/ beautiful villa/ the...
- vẫn sắp xếp 1 , good / the / there / let's / and / time / beach / go / have / to / a .
- Cung cấp dạng động từ đúng : 1 We seldom (eat) ... before 6:30 2 The sun (set) ... tin the West 3 It (be) ... often...
Câu hỏi Lớp 6
- Việc làm nào dưới đây là xâm hại đến tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm của người khác A. Bố mẹ phê bình khi con...
- nhân dịp ngày quốc tế thiếu nhi mùng 1 tháng 6, một cửa hàng quần áo trẻ em...
- Hãy chỉ ra điểm giống và khác nhau của truyện truyền thuyết , truyện cổ tích và truyện ngụ ngôn . Giúp mình với...
- Một cửa hàng bán một mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 3/ 5 số mét vải . Ngày thứ hai bán 2/ 7 số mét vải còn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần nhìn vào từng từ và xác định từ tiếng Anh nào mà câu hỏi muốn chúng ta tìm ra.1. A. says B.days C. prays D. plays - Ta cần tìm từ có cách đọc giống với từ "says". Đáp án đúng là D. plays.2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber - Ta cần tìm từ có nghĩa giống với từ "husband". Đáp án đúng là D. plumber.3. A. information B. informative C. formal D. forward - Ta cần tìm từ có tiền tố giống với từ "inform". Đáp án đúng là B. informative.4. A. steam B. teacher C. weather D. teammate - Tìm từ có cách đọc giống với từ "teamate". Đáp án đúng là C. weather.5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester - Tìm từ có nghĩa giống với từ "festival". Đáp án đúng là C. sentence.6. A. through B. shout C. household D. mountain - Tìm từ có cách đọc giống với từ "shout". Đáp án đúng là A. through.Vậy các câu trả lời đúng là:1. D. plays2. D. plumber3. B. informative4. C. weather5. C. sentence6. A. through
B. festival
A. steam
A. information
D. plumber