Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. says B.days C. prays D. plays
2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber
3. A. information B. informative C. formal D. forward
4. A. steam B. teacher C. weather D. teamate
5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester
6. A. through B. shout C. household D. mountain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh 1.do / what / she / does / ? 2.school /...
- 1 What .....................Mr.Ha (live)......? 2 Monkeys can (climb).......the tree 3 Hang (go)..................to...
- Look! The girls are ______________ rope in the playground. A. dancing ...
- I. Make questions for the underlined words or phrases. Ex: I get up at...
- 4. Find the mistake in each sentence and correct it. 1. How many candles is on that birthday...
- THINK! What’s your favourite restaurant. What kind of food and drink do you often eat there. (HÃY NGHĨ!...
- T Treo quả nặng 500g vào một lò xo. Chiều dài ban đầu của...
- Viết một bài văn ngắn gọn tả một môn học mà bạn yêu thích bằng tiếng anh
Câu hỏi Lớp 6
- Đọc bài "Sông nước Cà Mau" Ngữ Văn 6, tập 2 trang 18 và cho biết a, Liệt kê một số chi tiết có liên quan đến màu xanh...
- 1 chiếc dầm sắt có thể tích 60dm3 .Bt khối lượng riênh của sắt là 7800kg/m3 .Tính: a) Khối lượng của chiếc...
- Gia đình bà Mai trong tháng 4 chi tiêu: Thu nhập: 16 000 000 đồng, Chi tiêu:13 000 000 đồng, Để dành : 3 000 000 ....
- Hãy vẽ cảnh Thạch Sanh bắn trúng cánh của con chim đại bàng và đặt tên cho bức tranh đó Nhanh lên ai nhanh 1 sẽ cho 5...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần nhìn vào từng từ và xác định từ tiếng Anh nào mà câu hỏi muốn chúng ta tìm ra.1. A. says B.days C. prays D. plays - Ta cần tìm từ có cách đọc giống với từ "says". Đáp án đúng là D. plays.2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber - Ta cần tìm từ có nghĩa giống với từ "husband". Đáp án đúng là D. plumber.3. A. information B. informative C. formal D. forward - Ta cần tìm từ có tiền tố giống với từ "inform". Đáp án đúng là B. informative.4. A. steam B. teacher C. weather D. teammate - Tìm từ có cách đọc giống với từ "teamate". Đáp án đúng là C. weather.5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester - Tìm từ có nghĩa giống với từ "festival". Đáp án đúng là C. sentence.6. A. through B. shout C. household D. mountain - Tìm từ có cách đọc giống với từ "shout". Đáp án đúng là A. through.Vậy các câu trả lời đúng là:1. D. plays2. D. plumber3. B. informative4. C. weather5. C. sentence6. A. through
B. festival
A. steam
A. information
D. plumber