Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. says B.days C. prays D. plays
2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber
3. A. information B. informative C. formal D. forward
4. A. steam B. teacher C. weather D. teamate
5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester
6. A. through B. shout C. household D. mountain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Put the verbs into the present simple or the present continuous. Tom: What are you doing (you/do),...
- Rewrite the sentences without change their meanings: 1,Where were you born? =>What is.......... ; 2,Hoang will...
- mọi người giúp mình lấy ví dụ cấu tạo HOW ABOUT+VERB ING và LET'S V (nguyên thể) nhé.
- phản ứng : AgNO3 + KCL = KNO3 + AgCl↓ phản ứng ion : phương trình ion Ag+ +...
- Bài C1 sách bài tập tiếng anh lớp 6 trang 43 nha m.n , giúp em nhanh ik
- Write about a historical place you have visited. You should include these details in your...
- từ : Begin ; Break là động từ bất quy tắc chia ở thì quá khứ đơn như nào
- hãy tả về ngôi trường mơ ước của em ( bằng tiếng anh) ai nhanh nhất và hay mik cho hai tick nha
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần nhìn vào từng từ và xác định từ tiếng Anh nào mà câu hỏi muốn chúng ta tìm ra.1. A. says B.days C. prays D. plays - Ta cần tìm từ có cách đọc giống với từ "says". Đáp án đúng là D. plays.2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber - Ta cần tìm từ có nghĩa giống với từ "husband". Đáp án đúng là D. plumber.3. A. information B. informative C. formal D. forward - Ta cần tìm từ có tiền tố giống với từ "inform". Đáp án đúng là B. informative.4. A. steam B. teacher C. weather D. teammate - Tìm từ có cách đọc giống với từ "teamate". Đáp án đúng là C. weather.5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester - Tìm từ có nghĩa giống với từ "festival". Đáp án đúng là C. sentence.6. A. through B. shout C. household D. mountain - Tìm từ có cách đọc giống với từ "shout". Đáp án đúng là A. through.Vậy các câu trả lời đúng là:1. D. plays2. D. plumber3. B. informative4. C. weather5. C. sentence6. A. through
B. festival
A. steam
A. information
D. plumber