Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
break make win do take
show go practice earn pay
1. To keep fit and be healthy, you should ______ exercise everyday.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. ...
- Điền V-ing hoặc to V: She always puts off (do) the laundry
- Many years ago, people used to buy what they needed from stores and markets. Now where would you go if you wanted to...
- Swim everyday is a good way of keeping fit tìm lỗi sai A. Swim B is C good way D keeping
- Viết đoạn văn khoảng 40 từ về unit 3 A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
- suggestions, using the structures suggest + V-ing or suggest (+ that) +clause. 3. You and your friends don't know...
- ĐỀ 12 I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others. 1. ...
- I. Choose the best answer: 1. The knife (with that/ with which/ which/ that) we cut bread is very sharp. 2. Vungtau,...
Câu hỏi Lớp 9
- Viết đoạn văn nghị luận 200 chũ trình bày suy nghĩ của em về tâm nguyện:"Là người tôi sẽ chết cho quê hương"
- Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 90 . 6 , 4
- cho hệ phương trình 4x + ay =b và x - by = a. tìm a và b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) = (2;-1) ...
- Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O; R). Các tiếp tuyến tại B và C...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giữ sức khỏe và làm đẹp, bạn nên tập thể dục hàng ngày. Câu trả lời: practice
Cách làm:- Đọc kỹ đoạn văn để hiểu vấn đề và ngữ cảnh xung quanh.- Đọc câu hỏi để xác định từ cần điền vào chỗ trống.- Xem xét các từ ngữ trong tùy chọn để chọn ra từ phù hợp nhất.Câu trả lời cho câu hỏi:1. B. rarely2. C. curious3. A. harming4. A. staring at5. D. absorbed6. B. have7. B. promise8. D. accepting9. A. rules10. A. dealing11. C. seriously12. B. discuss13. D. consequently14. C. quite15. A. going