Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 10/ (1 điểm) Thành ngữ nào dưới đây ca ngợi sự luyện tập miệt mài của cậu...
- bạn hãy viết mở bài và kết bài cho bài văn tả bố
- hãy tả ngôi nhà của tao
- các thành ngữ ,tục ngữ dưới đây nói lên phẩm chất gì của con người Việt Nam ta ? a) Chịu thương chịu khó. b) dám nghĩ...
- Người dân Cà Mau trong bài "Đất Cà Mau" có tính cách như thế...
- Điền cặp từ hô ứng phù hợp vào câu : "Khi bản công-xéc-tô ... chấm dứt, cả nhà hát ... dậy lên tiếng vỗ tay hoan hô nồng...
- Xếp 12 từ sau thành bốn nhóm từ đồng nghĩa: chầm bập, vỗ về, chứa chan, ngập tràn, nồng nàn, thiết tha, mộc mạc, đơn sơ,...
- Đặt câu để phân biệt từ nhiều nghĩa: mũi, chân, lưỡi, miệng, răng ...
Câu hỏi Lớp 5
- trong tiếng anh : - lá, thìa, đũa, bát, cây nấm, tờ lịch đươc viết là gì
- theo bạn việc chặt phá rừng dẫn đến hậu quả j con người khai thác gỗ và phá rừng để làm j nêu các nguyên nhân...
- Một bể nước hình hộp chữ Nhật có thể tích 1,8m3. Đấy bể có chiều dài 1,5m, chiều rộng...
- .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 10 . Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 24 m, đáy bé bằng 12 m .Chiều cao bằng 8m . Biết rằng cứ 100 m2 thu hoạch được 50 kg thóc . Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc trên thửa ruộng đó ? Bài g iải ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .................... .....................................................................................................................
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.