Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- nhóm nào dưới đây có tất cả các từ gạch chân đc dùng theo nghĩa chuyển? A.lời nói...
- tả mái trường đã gắn bó với em những kỉ niệm và nói lên cảm xúc của em trước khi chia tay mái trường
- Hãy viết tiếp đoạn miêu tả cho câu mở đầu dưới đây: Tôi thích ngắm nhìn cây trong rừng, nghe tiếng các con vật...
- Nội dung bài kì diệu rừng xanh
Câu hỏi Lớp 5
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 22,05m và có diện tích bằng...
- Kể tên các hệ với các trái ác quỷ tương ứng: Các hệ: Paramecia, Zoan, Logia, thường. Các trái ác quỷ: Mera Mera...
- 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): y = x ^ 2 và đường thẳng (d); y = 2(m - 2) * x - m ^ 2 + 4m +...
- Hôm này là ngày 22 thang 9 năm 2023. hỏi ngày 22 tháng 9 năm 2019 là...
- Bài 1:Đặt tính rồi tính 327,69:3 1401,75:75 ...
- Lúc 6 giờ một xe máy đi từ a đến b với vận tốc 36km/giờ và đến 6 giờ 45 phút thì một...
- 109/110 + 131/132 + 155/156 =...... giải giúp mình phép tính này với ,mình đang cần gấp .........
- Tính nhẩm kết quả tìm x : 6,9 nhân x 69 X = ? 4,3 nhân x = 3,8 x 4,3 X = ? 7,3 nhân x + 2,7 nhân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.