Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- mửuiopqerwmửuiopqerwTháng chạp là tháng trồng khoai Tháng giêng là...
- Cho hai câu thơ sau : ...
- Hãy viết một đoạn văn tả ngoại hình của một em bé ở tuổi tập đi, tập nói giúp m nha m đag cần gấp bạn nào nha m k...
- trùng trục như con chó thui chín mắt chín mũi chín đuôi chín đầu , là con gì? các bạn giúp mình với ạ
Câu hỏi Lớp 5
- Cho phép chia 49 : 7. Hãy tìm một số sao cho khi lấy số bị trừ trừ đi số đó, lấy số chia cộng với số đó thì được hai...
- 12,5 ha bằng bao nhiêu km2
- tính bằng cách thuận tiện nhất: 40,7 x 10,2 - 10,1 x 40,7
- một hình chữ nhật có chu vi là 110 cm biết nếu giảm chiều dài 2.5 cm tăng chiều rộng thêm 2.5 cm thì hình chữ nhật sẽ...
- 4/3x7 + 5/7x12 + 1/12x13 + 7/13x20 + 3/20x23 Giải ra cho mình nhé
- Em còn hai bài nữa, giúp em nốt với ạ. Tính bằng cách thuận tiện: a) (100 + 67) x...
- Lúc 5 giờ 24 phút, một người đi xe máy từ A để đến B với vận tốc 35 km/giờ. Cùng...
- Hai người cùng làm chung một công việc sau 3 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.