Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 4: a tìm 10 thành ngữ tục ngữ nói về tình cảm anh em trong gia...
- cho các từ sau:sáng suốt,sáng tạo,sáng ngời,sáng sớm,sáng chế,sáng...
- “Người có sức mạnh về thể chất và tinh thần, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm” là nghĩa của từ nào dưới đây ? B....
- trong bài thơ con cò của nhà thơ chế lan viên có viết ...
Câu hỏi Lớp 5
- số gạo nếp của một cửa hàng là 705kg chiếm 56,4% số gạo trong kho hỏi trong kho có bao...
- Một người có 40 triệu đồng gửi tiết kiệm. Biết rằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm là 1% một...
- Bài 11. Lúc 7 giờ 30 phút, một người xe máy đi từ A đến B dài 48 km với vận tốc 40 km/giờ. Hỏi xe máy đến B lúc mấy...
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước ở trong lòng bể là : chiều...
- Cuối năm học, học sinh của khối 5 trường tiểu học Pascal thu gom được 647,5kg giấy vụn. Riêng lớp...
- 4 giờ 45 phút =......... giờ P/s:giải thích ra làm sao tính ra kết quả nữa nha
- Đố các bạn 1 cái bụng rỗng có thể ăn bao nhiêu quả trướng gà? Vì sao?
- Có ai cho tôi xin bảng xếp hạng các học sinh được vào violympic cấp quốc gia không, tôi học lớp 5 ở thành phố Hà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.