Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Nếu gia đình bạn sống ở gần hồ, ao, bạn thường nghe thấy tiếng ếch kêu khi nào?
- Trích một câu thơ nói về cô giáo Đặt câu với từ em vừa tìm...
- Một đàn gà , vịt có 150 con .Trong đó số ...
- Lập dàn ý chi tiết cho đề bài dưới đây: Hãy viết thư gửi một người...
- Người bị hoàn cảnh bắt buộc phải rời xa quê hương đi khắp nơi, nay đây mai đó gọi là...
- Tìm những từ ngữ chỉ những phẩm chất tốt đẹp của phụ nữ Việt Nam và đặt 1 câu với những từ vừa...
- tả 1 nghệ sĩ hài mà em yêu thích.( ngắn thôi nha các bạn chỉ tầm 12 d`) ai nhanh mk tick cho !!!!!!!!!!
- tìm từ đồng nghĩa -đoàn kết -thông minh -trunh thực -chăm chỉ -vui -dũng cảm -cho -giúp đỡ -khen
Câu hỏi Lớp 5
- năm nay em 11 tuổi là giai đoạn tuoi vi thành niên khi e 20 tuổi là giai đoạn tuổi.... năm đó là nam
- 1. My sister and I ………. television in the living – room now. A. am watching B. are watching C. is watching D....
- my dad usually ... a bath before we have dinner a.gets b.take c.has d.both b & c cho con...
- MV là viết tắt của từ tiếng Anh nào?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.