Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Người ta hòa 1/2 lít nước si rô vào 7/4 lít nươc lọc để pha nho . Rót đều nước nho đó vào các cốc chứa...
- 1 ngày có 24 giờ Hỏi: Nước Pháp bây giờ là mấy giờ? Kể từ bây giờ ( phút không đáng kể) Có cách làm...
- cho phân số 89/105 . tìm số a để khi cùng bớt cả tử số và mẫu số đi a đơn vị ta được phân số mới có giá trị bằng...
- ho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm E, D sao cho AE=1/3AB;AD=1/3AC....
- Bác Hòa mang cam ra chợ,buổi sáng bán được 120 quả,buổi chiều bán được 150 quả.Khi...
- 1. Hổ thường sinh sản vào mùa nào 2 Hươu ăn gì để sống ? 3. Hươu đẻ mỗi lứa mấy con ? 4. Không khí và nước bị ô...
- Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 12 cm...
- Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, sân bay nào bị uy hiếp khiến địch không xuống được...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.