Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
i've got all her ....
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- I live in a house near the sea. It is ____________ (1) old house, about 100 years old and ____________ (2) very small....
- 1. Write the suitable preposition into each gap 1. We can learn a lot of things____________telephone...
- Read and circle the correct answer. (1.0 pt) Tra Co Beach in Quang Ninh Province is 9 kilometers...
- 17. " Where is the post office?" She asked Could you tell me.................................... 18. What does this...
- she is keen on reading books.[it] she is the best student in my class.[as] dancing is my favourite...
- Điền 1 từ thích hợp vào chỗ trống: Singapore is an island city of about three milion people. It's a...
- Put the verb in brackets in the Past Simple or Past Perfect 1. (Have/you/put) ...... off the fire before you (go) .......
- hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 40-50 từ kể về trường học của em bằng TA ...
Câu hỏi Lớp 6
- Câu 1 : số phần tử của tập hợp M = (20 ; 21 ;22 ;.......39 ) là : A 19 phần tử B 20...
- Tìm xEZ, biết a) 7x .(2x+10)=0 b)-9x:(2x-10)=0 c) (4-x) (x+3)=0 d) (x+2023) . (x - 2024)=0
- Tìm các thành ngữ, tục ngữ, ca dao trong đó có những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên?
- Em hãy tóm tắt 1 câu chuyện trong Hạt Gióng Tâm Hồn
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc câu hỏi kỹ và hiểu ý nghĩa của từ "all her" trong câu.- Xác định chủ từ và động từ của câu.- Tìm kiếm ý nghĩa và cấu trúc ngữ pháp cần thiết để trả lời câu hỏi.Câu trả lời:1. I've got all her books. (Tôi đã có tất cả sách của cô ta.)2. I've got all her messages. (Tôi đã có tất cả tin nhắn của cô ta.)3. I've got all her belongings. (Tôi đã có tất cả đồ dùng của cô ta.)
I've got all her clothes.
I've got all her belongings.
I've got all her books.