Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Multiple choice:
1. The telephone .................... by Alexander Graham Bell.
A. invented
B. is inventing
C. be invented
D. was invented
2. Mr. Pike ................ the most famous archaeologistin our city.
A.says to be
B. is said to be
C. is said that
D. said to be
3. ............. how the ancient Egyptian carried such heavy blocks of stone.
A. People do not know
B. People have not been known
C. It has not known
D. It has not known
4. John ........The Great Pyramid of Giza
A. said to have been visited
B. is said to have visited
C. is said to have been visited
D. said to have visited
5. George ................ another trip to Greece.
A. is said to be planned
B. said to be planned
C. said to be planning
D. is said to be planning
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 1. Sentences with verbs continue and begin. a. We'll continue to use this computer b. They began to plant rubber...
- Describe your ideal town.
- 2. They____about video conference at this time next week A. will talk B. would talk C....
- SPEAKING TOPIC: TOURISM ( Trả lời văn vẻ dùm mình nha mấy bạn!~) 1. Which places would you recommened to...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho các kim loại sau: Ca, Al, Mg, Ag, Fe, K, Zn, Cu, Na. Những kim loại nào tác dụng được với...
- vì sao tiên hoàng minh trị tiến hành cải cách ,cho ví dụ
- Cho \(\Delta ABC\) nhọn (AB < AC). Hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H a) Cm: \(\Delta...
- Hãy kể những dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất mà em...
- Vì sao đến cuối câu chuyện Tú lại thay đổi cách nhìn nhận về Nam văn bản người bạn...
- kể tên các thiết bị đóng cắt , lấy điện , bảo vệ mạch điện của mạng điện trong nhà...
- Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản để lại những bài học kinh nghiệm gì cho Việt Nam trong công...
- Giới thiệu phương pháp ( cách làm ) món trứng chiên.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đây là câu hỏi về dạng bị động trong quá khứ. Đối với dạng câu này, cấu trúc chung là "be + V3". Ta cần chọn đáp án có cấu trúc phù hợp với điều này. - A. invented: sai vì thiếu động từ "be".- B. is inventing: sai vì đang dùng thì hiện tại.- C. be invented: sai vì dùng sai thì.- D. was invented: đúng với cấu trúc "be + V3" trong quá khứ.Vì vậy, câu trả lời đúng là D. was invented.2. Đây là câu hỏi về cấu trúc "be + nói là". Ta cần tìm đáp án có cấu trúc này.- A. says to be: sai vì dùng sai thì và không có "be".- B. is said to be: đúng với cấu trúc "be + nói là".- C. is said that: sai vì không phù hợp với cấu trúc câu.- D. said to be: sai vì dùng sai thì.Vì vậy, câu trả lời đúng là B. is said to be.3. Đây là câu hỏi về cấu trúc "know + bị động". Chúng ta cần tìm câu trả lời có cấu trúc này.- A. People do not know: sai vì thiếu cấu trúc "bị động".- B. People have not been known: sai vì dùng sai thì và không phù hợp với cấu trúc câu.- C. It has not known: sai vì không phù hợp với cấu trúc câu.- D. It has not known: sai vì không phù hợp với cấu trúc câu.Vì vậy, câu trả lời đúng là A. People do not know.4. Đây là câu hỏi về cấu trúc "be + nói đã". Chúng ta cần tìm câu trả lời có cấu trúc này.- A. said to have been visited: đúng với cấu trúc "be + nói đã".- B. is said to have visited: sai vì dùng sai thì.- C. is said to have been visited: sai vì dùng sai thì.- D. said to have visited: sai vì dùng sai thì.Vì vậy, câu trả lời đúng là A. said to have been visited.5. Đây là câu hỏi về cấu trúc "be + nói là + định từ/động từ nguyên mẫu". Chúng ta cần tìm câu trả lời có cấu trúc này.- A. is said to be planned: đúng với cấu trúc "be + nói là + định từ/động từ nguyên mẫu".- B. said to be planned: sai vì dùng sai thì.- C. said to be planning: sai vì thiếu "be".- D. is said to be planning: sai vì dùng sai thì.Vì vậy, câu trả lời đúng là A. is said to be planned.
1. The invention of the telephone is credited to Alexander Graham Bell.
1. Alexander Graham Bell invented the telephone.
1. The telephone was invented by Alexander Graham Bell.