Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Danh từ của poor là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Passive voice Our dog bit the postman yesterday.
- . Chuyển các câu sau sang câu bị động 1. Mary types letters in the office. 2. His father will help...
- I. Chọn từ có cách phát âm khác 1. A....
- b. Number the sentences (1-7). Use the skill box to help you. (Đánh số các câu (1-7). Sử dụng kỹ...
- 3. Ask him for advice, and you will find a way out. (19) -> If...
- Write sentences using the cues given. 1. Jane/ not like/ walk in the mountains 2. Nick/ love/ play on his games...
- TOPIC: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ Choose the correct answer for the following questions. Question 1 ....
- 11. the people next the door are furious........ us .......... making so much noise last night A. at/with B. with/for...
Câu hỏi Lớp 7
- viết một đoạn văn ngắn kể về ước mơ làm phi công của em
- :a> A1 tương ứng với4. B3 tương ứng với 5 . Tính C4= A1*B3 b> dán C4 vào C5 tính...
- Hãy viết một bài văn biểu cảm về mẹ của em .
- Đọc kĩ đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “ Tự nhiên như...
- Nêu tập tính kiếm ăn và sinh sản của chim
- Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. Từ E vẽ đường vuông...
- MAI MÌNH THI RỒI Câu 3. Bảng dưới đây cho biết số liệu về thời gian thắp sáng tối đa...
- viết bài văn nghị luận:chứng minh câu tục ngữ: gần mực thì đen gần đèn thì rạng: ngắn gọn
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Xác định danh từ của poor bằng cách tìm tên riêng, danh từ chung hoặc danh từ không đếm được liên quan đến poor.Câu trả lời: - Một cách để xác định danh từ của poor là tìm các từ liên quan đến poor như poor people, poor family, poor country... trong đó danh từ chính là people, family, country.- Ngoài ra, poor cũng có thể là danh từ không đếm được, ví dụ: the poor (người nghèo), the poor conditions (điều kiện khốn khó).
Danh từ của poor là pennilessness.
Danh từ của poor là poorness.
Danh từ của poor là the poor.
Danh từ của poor là poverty.