Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Danh từ của poor là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- b2 : Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words given. 1. He uses all...
- a. Practice the conversation. Swap roles and repeat. (Luyện tập hội thoại. Hoán đổi vai trò và lặp...
- We should reduce the use of __________ at home to help the environment. A. electric B. electrical C. electrically D....
- ai giúp mình viết bài project tiếng anh lớp 7 unit 7 được ko mai mình phải nộp rùi(...
- Write a paragraph about the disadvantages of being a famous person.
- Circle the best reply 1. Shall we go out tonight? A. Yes, we...
- 1, rewrite these sentences without changing the meanings 1, how long have they waited for the doctor ? => how...
- Mk ms đăng 2 chap truyện lớp học mật ngữ ở đây nè các bạn vô dọc nha: Lớp hk giải trí...
Câu hỏi Lớp 7
- là học sinh em cần làm j để bảo vệ rừng ?
- Phân biệt câu đặc biệt với câu ình thường và câu rút gọn. Cho ví dụ minh họa
- 4 Để rèn luyện tinh thần đoàn kết, tương trợ với bạn bè trong lớp, em sẽ làm như thế nào
- Viết 1 đoạn văn ngắn nêu cảm nhận của em về mùa thu thu trong đó có sử dụng trạng ngữ xác định định ý nghĩa em vừa sử...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Xác định danh từ của poor bằng cách tìm tên riêng, danh từ chung hoặc danh từ không đếm được liên quan đến poor.Câu trả lời: - Một cách để xác định danh từ của poor là tìm các từ liên quan đến poor như poor people, poor family, poor country... trong đó danh từ chính là people, family, country.- Ngoài ra, poor cũng có thể là danh từ không đếm được, ví dụ: the poor (người nghèo), the poor conditions (điều kiện khốn khó).
Danh từ của poor là pennilessness.
Danh từ của poor là poorness.
Danh từ của poor là the poor.
Danh từ của poor là poverty.