Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hòa bình và đoàn kết
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- *** Tìm từ đồng nghĩa trong những câu sau:Vua Hùng kén rể làm chồng cho Mị Nương. Họ đang lựa những cây...
- Tìm quan hệ từ trong câu sau : Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững nhưu kiềng ba chân
- Em hãy tả một đồ vật trong viện bảo toàn hoặc trong nhà truyền thống mà em có dịp quan sát.
- Điều kì diệu của mùa đông Cây Bàng cuối phố xòe ra tán cây rộng...
Câu hỏi Lớp 5
- 1. a)một mảnh tôn hình chữ nhật có chiều dài 78cm,chiều rộng 69 cm.Diện tích mảnh...
- dat cau hoi cho phan viet hoa i went to the zoo BY CAR yesterday it will be HOT AND SUNNY tomorrow
- một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài...
- Em còn hai bài nữa, giúp em nốt với ạ. Tính bằng cách thuận tiện: a) (100 + 67) x...
- 1 người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 36 km/giờ thì mất 2 giờ 18 phút. a) tính...
- Một ô tô cứ đi được 100 km thì tiêu thụ hết 15 � l xăng. Hỏi ô tô đó...
- có 8 con tem và 5 phong bì thư.Chọn ra 3 con tem để dán vào 3 bì thư, mỗi bì thư dán 1 con tem.Hỏi có bao nhiêu...
- Rewrite the sentences 1. This building belongs to my brother. => This is...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "hòa bình" và "đoàn kết", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc sử dụng kiến thức của mình về ngôn ngữ.Cách làm 1:- Từ đồng nghĩa của "hòa bình" có thể là "thái bình".- Từ trái nghĩa của "hòa bình" có thể là "chiến tranh".- Từ đồng nghĩa của "đoàn kết" có thể là "đồng lòng".- Từ trái nghĩa của "đoàn kết" có thể là "phân chia".Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "hòa bình" là "thái bình" và với "đoàn kết" là "đồng lòng".- Từ trái nghĩa với "hòa bình" là "chiến tranh" và với "đoàn kết" là "phân chia".
{ "Từ đồng nghĩa với từ hòa bình là: hoà bình, hòa hợp, an bình, bình yên.", "Từ đồng nghĩa với từ đoàn kết là: đồng lòng, đoàn thể, đoàn kết, thống nhất.", "Từ trái nghĩa với từ hòa bình là: xung đột, chiến tranh, hỗn loạn, xung đột.", "Từ trái nghĩa với từ đoàn kết là: chia rẽ, phân ly, xung đột, bất đồng."}