Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên HOH, HO, HSO3, HSO3,HCO3,HPO4,KCL,KNO3,KO,KSO3,KSO3 KCO3, KPO4, NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- 5. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A. H2O, KClO3,...
- Nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926x 10-23 gam .Vậy khối lượng tính bằng gam của...
- Hoàn thành chuỗi pứ P -> P2O5 -> H3PO4 P ->P2O3 -> H3PO4
- Hoàn thành các PTHH sau: H2 + O2 --t°-> H2 + FeO --t°-> H2 + Fe3O4 --t°-> H2 + Hgo...
- chỉ dùng h2so4(loãng) nhận biết các chất MgO,CuO,BaO,Fe2O3
- Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp oxi hóa khử 6. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O +...
- Nước muối sinh lý là dung dịch NaCl 0,9%. NưỚc muối sinh lý dùng để súc miệng...
- 1.Có 1 hỗn hợp rắn gồm: Al, Fe2O3, Cu, Al2O3. Hãy trình bày sơ đồ tách các...
Câu hỏi Lớp 8
- Gấp ạ I. Đọc hiểu( 3 điểm): Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi: Tôi trở về...
- tính x5+y5 biết x+y=5 và xy=5
- Tìm các trường từ vựng của mỗi từ sau đây: lưới, lạnh, tấn công.
- Viết bài văn nghị luận về một danh lam thắng cảnh ở Đà Nẵng
- em hãy viết 1 bài văn nêu suy nghĩ của mình về vấn nạn bạo lực học đường hiện nay ở THCS
- Dấu nào dùng để phân cách các lệnh trong Pascal?
- Điền từ còn thiếu vào chỗ trống Computers phay an important role in our everyday lives, sometimes...
- Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 200 m. Do mở rộng đường giao thông nông thôn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các chất trong danh sách trên, ta cần biết phương pháp phân loại ion của các chất hóa học. Đầu tiên, ta cần phân biệt các ion cơ bản như H+, OH-, K+, Na+, Cl-, NO3-, CO3 2-, SO3 2-, SO4 2-, HCO3-, HPO4 2-, PO4 3-,...Cách 1:1. HOH: H2O (Nước)2. HO: OH- ion (Hydroxide ion)3. HSO3: HSO3- ion (Hydrogensulfite ion)4. HSO3-: SO3 2- ion (Sulfite ion)5. HCO3-: HCO3- ion (Hydrogencarbonate ion)6. HPO4 2-: HPO4 2- ion (Hydrogenphosphate ion)7. KCl: K+ (Potassium ion) và Cl- (Chloride ion) - Kali clorua 8. KNO3: K+ (Potassium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Kali nitrat9. KO: K+ (Potassium ion) - Kali oxit10. KSO3: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali sunfit11. KSO3-: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali hidrosunfit12. KCO3: K+ (Potassium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Kali cacbonat13. KPO4: K+ (Potassium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Kali phosphat14. NaNO3: Na+ (Sodium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Natri nitrat15. NaO: Na+ (Sodium ion) - Natri oxit16. Na2S: 2 Na+ (Sodium ion) và S 2- (Sulfide ion) - Natri sulfua17. NaSO3: Na+ (Sodium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Natri sunfit18. NaSO4: Na+ (Sodium ion) và SO4 2- (Sulfate ion) - Natri sunfat19. NaCO3: Na+ (Sodium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Natri cacbonat20. NaPO4: Na+ (Sodium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Natri phosphatCách 2:Cation: K+, Na+Anion: Cl-, NO3-, O2-, SO3 2-, SO4 2-, CO3 2-, PO4 3-, OH-HOH: H2O (Nước)HO: OH- ion (Hydroxide ion)HSO3: HSO3- ion (Hydrogensulfite ion)HSO3-: SO3 2- ion (Sulfite ion)HCO3-: HCO3- ion (Hydrogencarbonate ion)HPO4 2-: HPO4 2- ion (Hydrogenphosphate ion)KCl: K+ (Potassium ion) và Cl- (Chloride ion) - Kali clorua KNO3: K+ (Potassium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Kali nitratKO: K+ (Potassium ion) - Kali oxitKSO3: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali sunfitKSO3-: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali hidrosunfitKCO3: K+ (Potassium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Kali cacbonatKPO4: K+ (Potassium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Kali phosphatNaNO3: Na+ (Sodium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Natri nitratNaO: Na+ (Sodium ion) - Natri oxitNa2S: 2 Na+ (Sodium ion) và S 2- (Sulfide ion) - Natri sulfuaNaSO3: Na+ (Sodium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Natri sunfitNaSO4: Na+ (Sodium ion) và SO4 2- (Sulfate ion) - Natri sunfatNaCO3: Na+ (Sodium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Natri cacbonatNaPO4: Na+ (Sodium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Natri phosphatNhớ rằng, để chắc chắn về câu trả lời đúng, cần phải kiểm tra lại từng phản ứng hoá học và xác định chính xác tên của từng chất.
4. Phân loại các chất theo số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử: - 2 nguyên tử H: HOH, H2SO3, H2SO3 - 1 nguyên tử H: HO, HSO3, HSO3, HCO3 - 1 nguyên tử K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - 1 nguyên tử Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
3. Phân loại các chất theo nguyên tố chính có trong phân tử: - H: HOH, HO, H2SO3, H2SO3, HCO3 - S: HSO3, HSO3 - K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
2. Phân loại các chất theo nguyên tử và nhóm nguyên tử có trong phân tử: - H: HOH, HO, H2SO3, H2SO3 - C: HCO3, KCO3, NaCO3 - K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
1. Phân loại các chất theo công thức cấu tạo và tên gọi: - HOH (Nước) - HO (Hydrooxit) - HSO3 (Axít sunforit ) - HSO3 (Hydro sunfit )