Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên HOH, HO, HSO3, HSO3,HCO3,HPO4,KCL,KNO3,KO,KSO3,KSO3 KCO3, KPO4, NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Câu 2: Oxit, Axit, Bazo, Muối: + Khái niệm + Phân loại +Công thức + Cách đọc...
- Câu 11: Oxide của kim loại A có công thức hóa học là A2O3 , và công thức...
- khi thu khí oxi vào ống nguyệm bằng cách đẩy không khí phải để vị trí ống...
- Nêu tính chất hóa học của nước? Viết PTHH minh họa.
- Cho 8,1 gam nhôm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric (HCl) tạo thành muối nhôm clorua...
- cho 41,1 gam Ba tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M. Tính thể tích khí H2 thu...
- Bài 1: (2,5 điểm):Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. Fe2O3 + CO = 2....
- Cho công thức hóa học của một số chất sau: H 2 , CaO, NaOH, Mg(OH) 2 , H 2 SO 3 , HgCl...
Câu hỏi Lớp 8
- 1. Thống kê lại các văn bản nhật dụng đã học ở lớp 8 và cho biết đó là những...
- . If you ______ be someone, who______ you ______? A. could / would / have been B. could / would / be C. can / will / be...
- 1. Last night we (watch) were watch tv when the power (fail) fail 2. London (change) ___________ a lot since we...
- Viết đoạn văn diễn dịch nêu suy nghĩ của em về mối quan hệ giữa học và hành.
- Nguyên nhân,diễn biến chiến sự ở Đà Nẵng(1858) là gì vậy ạ?
- Viết lại câu sau sử dụng " would / do you mind...?" cho phù hợp 1. May I turn off the...
- LÀM ĐỀ SỐ 3 – MÔN NGỮ VĂN 8 I. ĐỌC - HIỂU: Đọc văn bản sau và thực hiện các yêu...
- b.Trong thời gian bị giam ở nhà lao Thừa Phủ, Tố Hữu có bài thơ khác là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các chất trong danh sách trên, ta cần biết phương pháp phân loại ion của các chất hóa học. Đầu tiên, ta cần phân biệt các ion cơ bản như H+, OH-, K+, Na+, Cl-, NO3-, CO3 2-, SO3 2-, SO4 2-, HCO3-, HPO4 2-, PO4 3-,...Cách 1:1. HOH: H2O (Nước)2. HO: OH- ion (Hydroxide ion)3. HSO3: HSO3- ion (Hydrogensulfite ion)4. HSO3-: SO3 2- ion (Sulfite ion)5. HCO3-: HCO3- ion (Hydrogencarbonate ion)6. HPO4 2-: HPO4 2- ion (Hydrogenphosphate ion)7. KCl: K+ (Potassium ion) và Cl- (Chloride ion) - Kali clorua 8. KNO3: K+ (Potassium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Kali nitrat9. KO: K+ (Potassium ion) - Kali oxit10. KSO3: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali sunfit11. KSO3-: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali hidrosunfit12. KCO3: K+ (Potassium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Kali cacbonat13. KPO4: K+ (Potassium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Kali phosphat14. NaNO3: Na+ (Sodium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Natri nitrat15. NaO: Na+ (Sodium ion) - Natri oxit16. Na2S: 2 Na+ (Sodium ion) và S 2- (Sulfide ion) - Natri sulfua17. NaSO3: Na+ (Sodium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Natri sunfit18. NaSO4: Na+ (Sodium ion) và SO4 2- (Sulfate ion) - Natri sunfat19. NaCO3: Na+ (Sodium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Natri cacbonat20. NaPO4: Na+ (Sodium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Natri phosphatCách 2:Cation: K+, Na+Anion: Cl-, NO3-, O2-, SO3 2-, SO4 2-, CO3 2-, PO4 3-, OH-HOH: H2O (Nước)HO: OH- ion (Hydroxide ion)HSO3: HSO3- ion (Hydrogensulfite ion)HSO3-: SO3 2- ion (Sulfite ion)HCO3-: HCO3- ion (Hydrogencarbonate ion)HPO4 2-: HPO4 2- ion (Hydrogenphosphate ion)KCl: K+ (Potassium ion) và Cl- (Chloride ion) - Kali clorua KNO3: K+ (Potassium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Kali nitratKO: K+ (Potassium ion) - Kali oxitKSO3: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali sunfitKSO3-: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali hidrosunfitKCO3: K+ (Potassium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Kali cacbonatKPO4: K+ (Potassium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Kali phosphatNaNO3: Na+ (Sodium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Natri nitratNaO: Na+ (Sodium ion) - Natri oxitNa2S: 2 Na+ (Sodium ion) và S 2- (Sulfide ion) - Natri sulfuaNaSO3: Na+ (Sodium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Natri sunfitNaSO4: Na+ (Sodium ion) và SO4 2- (Sulfate ion) - Natri sunfatNaCO3: Na+ (Sodium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Natri cacbonatNaPO4: Na+ (Sodium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Natri phosphatNhớ rằng, để chắc chắn về câu trả lời đúng, cần phải kiểm tra lại từng phản ứng hoá học và xác định chính xác tên của từng chất.
4. Phân loại các chất theo số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử: - 2 nguyên tử H: HOH, H2SO3, H2SO3 - 1 nguyên tử H: HO, HSO3, HSO3, HCO3 - 1 nguyên tử K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - 1 nguyên tử Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
3. Phân loại các chất theo nguyên tố chính có trong phân tử: - H: HOH, HO, H2SO3, H2SO3, HCO3 - S: HSO3, HSO3 - K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
2. Phân loại các chất theo nguyên tử và nhóm nguyên tử có trong phân tử: - H: HOH, HO, H2SO3, H2SO3 - C: HCO3, KCO3, NaCO3 - K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
1. Phân loại các chất theo công thức cấu tạo và tên gọi: - HOH (Nước) - HO (Hydrooxit) - HSO3 (Axít sunforit ) - HSO3 (Hydro sunfit )