Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Put the verbs in brackets into the correct tense
His hair is very short. He (have)…………………….. a haircut.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Exercise 4 1. I met her while I was staying in Paris last summer....
- \n\n 1. If you want to go home, you should wait until the rain stops.(had)\n\n 2. I will go to the meeting tomorrow if...
- Choose the best answer. “With … do you wish to speak?” A. what B. whom C. who D. which
- Put in ‘said’ or ‘told’: 1. Julie ______________ that she would join us after work. 2. She...
- Privet vsem là gì(ko phải tiếng anh đâu)
- Exercise 2: Choose the best answer. 1. Had you told me that this was going to happen, I _______...
- 23. He ate all the fruits though they were green. à Whatever ________________________________________ 24....
- Choose the correct word to complete each sentence. advantage agreement argument attention period complaint. contact....
Câu hỏi Lớp 9
- Viết PTPƯ cho mỗi trường hợp sau: a. Oxit + Axit ------> 2 muối + oxit b. Muối + kim loại -----> 2 muối c. Muối...
- Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do: A. Điều kiện tự nhiên. B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất. C. Nguồn gốc phát...
- Cho hàm số y= -3x+6 (d)a. Vẽ đô thị hàm số Db tính giá trị của 2 biết y =3c. Tìm giá trị của k để d1 : y= x +k² -4 cắt...
- Phân tích hai câu thơ: “Con dù lớn vẫn là con của mẹĐi hết đời lòng mẹ vẫn theo con”
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định dạng động từ cần điền vào câu, trong trường hợp này là động từ “have”.2. Xác định thì của câu, trong trường hợp này là thì hiện tại đơn vì "His hair is very short".3. Điền động từ vào câu với thì hiện tại đơn: He has a haircut.Câu trả lời: He has a haircut.
He will have a haircut.
He had a haircut.
He has had a haircut.