Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với:
thật thà , nhanh nhẹn , chăm chỉ , dũng cảm
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- kể chuyện về các nhân vật lịch sử sau: đinh bộ lĩnh hồ quý ly ngô quyền tôn thất thuyết nguyễn sinh cung nguyễn...
- Các câu tục ngữ sau khuyên ta điều gì? a. Sông có khúc, người có lúc. b. Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
- Ai là tác giả của bài tập đọc "Trung thu độc lập"? Tô...
- Câu 1: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu văn sau: ......................................, chim Sẻ...
Câu hỏi Lớp 4
- Bác hưng lái xe tải chở hàng đến siêu thị.buổi sáng bác đã chở được 4...
- Tổng hai số chẵn bằng 70.Tìm hai số đó biết giữa chúng có 5 số lẻ
- Người ta trồng rau trên một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 21m: chiều...
- sos 8 giờ tui học Trung bình cộng của 4 số lẻ liên tiếp là 28. Tìm số lớn nhất trong 4 số...
- Terence có một số đồ chơi - 1/2 trong tổng số đồ chơi là súng. 1/4 trong tổng số đồ chơi...
- một thùng sữa có 10 vĩ, mỗi vĩ có 4 hộp, mỗi hộp có giá 4000 đồng. Hỏi nếu mua 5 thùng thì hết bao nhiêu tiền (Giải...
- Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29. A. 185 và 160 B. 186 và 159 C. 187 và...
- Tính hợp lí : (72 x 135 + 9 x 28 x 15) : 25 – 3500 : 25 = ……….
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa: Để xác định từ đồng nghĩa, cần hiểu rõ nghĩa của từ cần tìm và tìm từ có ý nghĩa tương đương.2. Trong ví dụ trên:- Thật thà: trung thực, chân thật- Nhanh nhẹn: hoạt bát, sôi nổi- Chăm chỉ: siêng năng, cần cù- Dũng cảm: gan dạ, can đảmCâu trả lời:- Thật thà: trung thực- Nhanh nhẹn: hoạt bát- Chăm chỉ: siêng năng- Dũng cảm: can đảm
chăm chỉ - cần cù
thật thà - chân thật
dũng cảm - gan dạ
chăm chỉ - siêng năng