Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với:
thật thà , nhanh nhẹn , chăm chỉ , dũng cảm
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Câu 1: Gạch chân dưới bộ phận trạng ngữ trong câu sau và cho biết đó là trạng ngữ...
- đặt câu với cặp từ trái nghĩa yêu thương - ghét bỏ
- Cậu Ngượng ngập, cậu bé cúi gầm mặt xuống thuộc kiểu câu gì? a. Ai là...
- Từ nào có thể thay thế từ “ngoan cường” trong câu sau: “Xương rồng đã sống và tồn tại ngoan cường từ thế hệ này đến thế...
Câu hỏi Lớp 4
- Nhà hoa năm nay thu hoạch được 3 tạ 6 kg Đỗ và lạc trong đó số kilôgam đỗ bằng 2/3 số...
- 2/5+ 2/5=bằng bao nhiêu?
- 1. tính a, (\(\dfrac{4}{5}+\dfrac{2}{3}\\ \) ) x \(\dfrac{1}{6}\) ...
- what is your father do ? vừa dịch vừa trả lời
- Trong một bài kiểm tra của cả lớp,bạn lớp trưởng đếm được 1/3 số bạn trong lớp được điểm 10,5/6 số bạn được điểm...
- con sên thứ nhất trong 15 phút bò được 2\5m. Con sên thứ hai trong 1\4 giờ bò được 45cm. Hỏi con sên nào bò nhanh hơn...
- Bài 4 [trang 19 , toán nâng cao lớp 4] tìm X biết X là số tròn triệu và X < 5 000 000
- Read and answer the questions. (1 point) This is my uncle. His name is Ryan. He’s strong and big. He has short,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa: Để xác định từ đồng nghĩa, cần hiểu rõ nghĩa của từ cần tìm và tìm từ có ý nghĩa tương đương.2. Trong ví dụ trên:- Thật thà: trung thực, chân thật- Nhanh nhẹn: hoạt bát, sôi nổi- Chăm chỉ: siêng năng, cần cù- Dũng cảm: gan dạ, can đảmCâu trả lời:- Thật thà: trung thực- Nhanh nhẹn: hoạt bát- Chăm chỉ: siêng năng- Dũng cảm: can đảm
chăm chỉ - cần cù
thật thà - chân thật
dũng cảm - gan dạ
chăm chỉ - siêng năng