Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với từ đen để điền vào các ô trống sau:
Bảng ...
Vải ...
Gạo ...
Đũa ...
Mắt ...
Ngựa ...
Chó ...
Ai nhanh mình dùng 5 lick tick cho nha!!!Đầy đủ nghe các bạn.
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 2.Thêm 1 vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép: a, Mùa xuân đã về,... b, Mặt trời mọc,... c, Trong truyện cổ...
- Ngày 8-11, báo Nhân dân đã đăng bài thơ mang tựa đề Emily, con ơi! của nhà thơ Tố Hữu về cái chết của Mo-ri-xơn. Bài...
- viết một bài văn tả bố KHÔNG CHÉP...
- Dưới đây là phần thân bài của một bài văn tả cảnh Tây Nguyên. Em hãy lựa chọn câu mở đoạn thích hợp nhất từ những câu...
- Chọn quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a)Những cái bút.......tôi không còn...
- Trong bài tập đọc "Lập làng giữ biển", bố Nhụ đã bàn với ông Nhụ việc...
- Em hãy viết văn kể chuyện về một kỉ niệm khó quên về tình bạn
- 20 tính từ chỉ đặc điểm trong tiếng anh trừ màu sắc ,đặt 7 câu với các từ tìm được
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm các từ đồng nghĩa với từ đen, ta có thể sử dụng nguồn tài liệu từ điển hoặc internet.- Tìm từ đồng nghĩa đòi hỏi khả năng hiểu và ngôn ngữ phong phú, vì vậy hãy cố gắng xây*** từ vựng trong việc tìm kiếm từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Bảng: tấm, phiếu, bảng điện tử.- Vải: vải nguyên liệu, vải làm giường, vải làm áo.- Gạo: lúa gạo, cơm, hạt gạo.- Đũa: đũa ăn, đũa gỗ, đũa kim loại.- Mắt: con mắt, mắt kính, mắt tìm kiếm.- Ngựa: con ngựa, ngựa vằn, ngựa gỗ.- Chó: chó nhỏ, chó săn, chó cảnh.