Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với từ đen để điền vào các ô trống sau:
Bảng ...
Vải ...
Gạo ...
Đũa ...
Mắt ...
Ngựa ...
Chó ...
Ai nhanh mình dùng 5 lick tick cho nha!!!Đầy đủ nghe các bạn.
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết 5-6 câu tả bà em để thấy được tình cảm của em đối với bà (ko tham khảo...
- Ngày 8-11, báo Nhân dân đã đăng bài thơ mang tựa đề Emily, con ơi! của nhà thơ Tố Hữu về cái chết của Mo-ri-xơn. Bài...
- 1. Đặt câu với mỗi cụm từ sau : trồng rừng ; phủ xanh đất trống đồi núi trọc +...
- Từ đồng âm là gì? ( giải thích rõ rang, đầy đủ) Nếu biết và hiểu rõ về từ đồng âm, các bạn hãy làm bài tập dưới...
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm X X:0,25+x:0,2+x=24 giúp mình với Nguyễn Thị Phương Hoài và Hữu Nghĩa ơi
- Số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau
- Một nhà máy có 600 công nhân. Cứ sau mỗi năm nhà máy lại tuyển thêm 10% công nhân so với năm trước. Hỏi sau hai năm...
- Lúc 7 giờ 30 phút, một người đi xe máy từ TP .HCM đến Vũng Tàu cách nhau 110km với...
- Một người mua 120kg thóc hết 800.000 đồng. Hỏi người ấy muốn mua 60 kg thóc thì phải trả b/n...
- 54,3 x 5,4 + 5,43 : 0,1 x 0,3 + 54,3 x \(\dfrac{43}{10}\)
- Có một cô gái đang chơi ' xếp hình' trả lời bằng tiếng Anh như nào ? [ câu đố mẹo dành cho những bạn đen tối ] What...
- What do you do in the morning?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm các từ đồng nghĩa với từ đen, ta có thể sử dụng nguồn tài liệu từ điển hoặc internet.- Tìm từ đồng nghĩa đòi hỏi khả năng hiểu và ngôn ngữ phong phú, vì vậy hãy cố gắng xây*** từ vựng trong việc tìm kiếm từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Bảng: tấm, phiếu, bảng điện tử.- Vải: vải nguyên liệu, vải làm giường, vải làm áo.- Gạo: lúa gạo, cơm, hạt gạo.- Đũa: đũa ăn, đũa gỗ, đũa kim loại.- Mắt: con mắt, mắt kính, mắt tìm kiếm.- Ngựa: con ngựa, ngựa vằn, ngựa gỗ.- Chó: chó nhỏ, chó săn, chó cảnh.