Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với từ đen để điền vào các ô trống sau:
Bảng ...
Vải ...
Gạo ...
Đũa ...
Mắt ...
Ngựa ...
Chó ...
Ai nhanh mình dùng 5 lick tick cho nha!!!Đầy đủ nghe các bạn.
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- từ đồng nghĩa với bất hòa
- Dấu phẩy trong câu: “Độ tám giờ, nhân dân xì xào ầm lên.” có tác dụng gì? A. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong...
- Đọc và trả lời câu hỏi Cho và nhận Một cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận. Khi thấy...
- Tả bài văn về cô giáo lớp 5 của em.
Câu hỏi Lớp 5
- kể tên trên 9 loại cây(hoa ) phụ phấn nhờ gió
- Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130 m, đáy bé 120 m. Diện tích...
- Cho hình tròn tâm O đường kính AB. Tô màu hình tròn đường kính OA. Tỉ số diện tích của phần tô màu và phần...
- 0,5 tấn = .....tạ + .....yến+ .......kg 79kg =.......yến+......tạ +........tấn
- Câu 3 : Nam đi bộ từ nhà đến trường hết 24 phút với vận tốc 5km/giờ. Quãng đường từ...
- Trong baì kiểm tra định kì môn toán vừa qua, lớp 5A có 72,5% số học sinh đạt điểm giỏi, 20% số học sinh đạt điểm khá...
- quãng đường ab dài 135 km một ô tô đi từ a với vận tốc là 45 km / giờ và đến b...
- 11. chú minh đi xe máy từ hà nội về thái bình hết 3 giờ với vận tốc là 35...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm các từ đồng nghĩa với từ đen, ta có thể sử dụng nguồn tài liệu từ điển hoặc internet.- Tìm từ đồng nghĩa đòi hỏi khả năng hiểu và ngôn ngữ phong phú, vì vậy hãy cố gắng xây*** từ vựng trong việc tìm kiếm từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Bảng: tấm, phiếu, bảng điện tử.- Vải: vải nguyên liệu, vải làm giường, vải làm áo.- Gạo: lúa gạo, cơm, hạt gạo.- Đũa: đũa ăn, đũa gỗ, đũa kim loại.- Mắt: con mắt, mắt kính, mắt tìm kiếm.- Ngựa: con ngựa, ngựa vằn, ngựa gỗ.- Chó: chó nhỏ, chó săn, chó cảnh.