Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a. Fe + O2 → Fe3O4
b. NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + NaCl
c. N2 + H2 → NH3
d. KNO3 → KNO2 + O2
Các pro ơi, mình đang bí câu hỏi này quá, Bạn nào cao tay chỉ mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Mn giúp e với ạ Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit CO2 theo phương trình: C + O2 →...
- MxOy + HNO3 --> M(NO3)2y/x + H2O
- Dẫn dòng khí H2 dư qua hỗn hợp gồm 2,23g PbO và 3,2g CuO ở nhiệt độ cao a/ Viết phương...
- Chia hỗn hợp gồm fe và fe2o3 làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho h2 đi qua phần 1 nung nóng thì thu được 11,2 gam fe...
- từ các chất lưu huỳnh không khí H2O NaPO4 và các chất xúc tác...
- phân loại và họi tên các chất CO2 NaOH HCL P2O5 FeO CUSO4 H2SO4 NAHCO3 CACO3 FE2O3 AL(OH) 3 MgCl2 Zn(OH) 2 Na2O
- Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 -> 2H2O Muốn thu được 22,5g nước...
- Cho 13 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCL a) Viết phương trình hóa...
Câu hỏi Lớp 8
- Thuyết minh về bài thơ "Tức cảnh Pác Bó " ( Làm theo bố cục thân bài...
- Viết đoạn văn diễn dịch quy nạp theo chủ đề tình yêu thiên nhiên. (cho mik xin 1 số ý...
- 1. The café has a lot of tables. There...
- 1.They are doing an experiment -->He said that........... 2.You have to sign thể paper again -->She tole...
- Vì sao có thể nói chiếc lá cuối cùng mà cụ Bơ-men vẽ là một kiệt...
- Nêu những nét độc đáo về nghệ thuật quân sự của Nguyễn Huệ - Quang Trung trong quá...
- Nhà Minh muốn lắp ráp mạch điện điều khiển máy bơm để tưới nước cho cây trên tầng...
- Nhập một mảng số nguyên gồm n phần tử.In kết quả ra màn hình các số palindrome (pascal)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Đối với mỗi phản ứng hóa học, chúng ta cần lập phương trình hoá học để mô tả quá trình phản ứng.a. Fe + O2 -> Fe3O4Cách giải:Trước tiên, phải biết rằng phản ứng này là phản ứng oxi hóa. Để lập phương trình, ta cần cân đối số nguyên tử của các nguyên tố.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:4Fe + 3O2 -> 2Fe3O4b. NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + NaClCách giải:Đây là phản ứng trao đổi ion. Ta cần cân đối số nguyên tử và ion của các nguyên tố để lập phương trình.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaClc. N2 + H2 -> NH3Cách giải:Đây là phản ứng tổng hợp. Ta biết rằng khí Nitơ (N2) và Hydro (H2) tác dụng với nhau tạo thành khí Amoniac (NH3). Để lập phương trình, ta cần cân đối số nguyên tử của các nguyên tố.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:N2 + 3H2 -> 2NH3d. KNO3 -> KNO2 + O2Cách giải:Đây là phản ứng phân hủy nhiệt. Chất KNO3 bị phân hủy thành chất KNO2 và O2. Để lập phương trình, ta cần cân đối số nguyên tử của các nguyên tố.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:2KNO3 -> 2KNO2 + O2Phương pháp giải đều dựa trên việc cân đối số nguyên tử và ion của các nguyên tố để đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng trong phản ứng.
Để lập phương trình hoá học, ta cần phân tích các nguyên tử và ion trong phản ứng, sau đó cân bằng số lượng nguyên tử trong các chất tham gia và sản phẩm.Câu a:Phân tích:- Fe: nguyên tử sắt- O2: phân tử ôxi- Fe3O4: oxit sắt (II, III)Lập phương trình:2Fe + O2 → Fe3O4Câu b:Phân tích:- NaOH: hidroxit natri- FeCl3: cloua sắt (III)- Fe(OH)3: hidroxit sắt (III)- NaCl: muối natriLập phương trình:3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaClCâu c:Phân tích:- N2: phân tử nitơ- H2: phân tử hidro- NH3: amoniacLập phương trình:N2 + 3H2 → 2NH3Câu d:Phân tích:- KNO3: nitrat kali- KNO2: nitrit kali- O2: phân tử ôxiLập phương trình:2KNO3 → 2KNO2 + O2Một cách khác để cân bằng phương trình hoá học là sử dụng phương pháp ion electron. Dưới đây là các phương trình đã được lập phù hợp với phương pháp này:Câu a:Phân tích:- Fe: ion sắt (II)- O2: phân tử ôxi- Fe3O4: oxit sắt (II, III)Lập phương trình:8Fe^2+ + O2 + 4H2O → 4Fe3O4 + 8H^+Câu b:Phân tích:- NaOH: ion hidroxit- FeCl3: ion cloua sắt (III)- Fe(OH)3: hidroxit sắt (III)- NaCl: ion cloua natriLập phương trình:FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaClCâu c:Phân tích:- N2: phân tử nitơ- H2: phân tử hidro- NH3: ion amoniLập phương trình:N2 + 3H2 → 2NH3Câu d:Phân tích:- KNO3: ion nitrat kali- KNO2: ion nitrit kali- O2: phân tử ôxiLập phương trình:2KNO3 → 2KNO2 + O2Lưu ý: Trong các phương trình trên có thể thêm điều kiện, chỉ số hay dạng muối để phù hợp với nội dung và yêu cầu của câu hỏi.