Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ng̀ huấn luyện là j trong tiếng anh ⏪⏩
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Fill in each blank with the correct form of the word in capital 1. My father has a ..... computer .He often brings it...
- Draw a picture of your dream school.
- write a paragraph of about 80 words on the advantages of wearing uniform to school , using the following or /...
- True or false? Check.Then correct the false sentences. a) The mall is open six days a week. b) There are more than 50...
- Who did you meet at the party?
- nêu đặc điểm hiện tượng tự quay quanh trụccủa trái đất.hiện tượng tự quay trục của trái đất...
- Choose the correct answer 1. I think there's a picture of the hotel..........the first...
- Complete the sentences with the appropriate form of the words in brackets. 1. I'll help...
Câu hỏi Lớp 6
- 2 mũ x = 16 tìm x
- Đọc bài văn Trong lòng mẹ( Trích hồi kí Những ngày thơ ấu) SGK/ trang 53/ sách Cánh Diều, em hãy cho biết: khi biết...
- Trong văn bản : bài hoc đường đời đầu tiên . Dế Mèn tư đánh giá về bản thân...
- Một người nhận bạn trong trung tâm mồ côi làm con nhưng bắt bạn ấy làm việc mệt nhọc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi kỹ để hiểu yêu cầu.2. Xác định từ khóa trong câu hỏi để tìm câu trả lời.3. Sử dụng kiến thức về ngữ âm trong tiếng Anh để đưa ra câu trả lời chính xác.Câu trả lời:Trong tiếng Anh, ngữ âm "j" được phát âm như là /dʒ/.
In English, the letter j is the 10th letter in the alphabet.
Ng̀ huấn luyện can also be translated as 'instructor' in English.
The pronunciation of the letter j in English is similar to the pronunciation of 'zh' in French.
In English, 'trainer' can also be used as a synonym for ng̀ huấn luyện.