Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1) Phân biệt, nhận biết, tách và tinh chế các chất
a) dung dịch HCl, KCl, KBr, NaI
b) dung dịch I2, Na2CO3, NaCl, NaBr
c)dung dịch KOH, HCl, HNO3, K2SO4,BaCl2
d) chất rắn CaCO3, K2CO3, NaCl, KNO3
e)chất rắn AgCl, KCl, BaCO3, KI
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi) tác dụng với 0,15 mol oxi. Chất rắn sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào...
- b) Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong phương trình. Chất N2O4 (g) CO (g) N2O...
- Cho 8.8 game fes tác dụng với 100ml dung dịch hcl 1M tính khối lượng chất rắn và thể tích khí thu được ở đktc
- (1 điểm). Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 bằng -1676 kJ/mol. a) Viết phương trình nhiệt hoá...
- Nguyên tố clo có hai đồng vị bền với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là: C 17 35 l chiếm 75,77% và Cl 17...
- Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau: a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 +...
- Viết công thức electron, công thức cấu tạo của: CH4, C2H2, CO2, H2, H2CO3 NH3, C2H2, N2, Cl2, H2CO3
- Viết công thức cấu tạo của benzen, phenol, toluen.
Câu hỏi Lớp 10
- Đọc bài thơ sau của Nguyễn Khoa Điềm và trả lời các câu hỏi : MẸ VÀ...
- 5. More than 50 films __________ in Hanoi since June. A. have been shown B. were shown C. have shown D. had shown 6. As...
- 1. Xác định bố cục bài thơ và nội dung chính của từng đoạn. Từ đó, chỉ...
- trong công thức tính vận tốc của chuyển dộng nhanh dần đều v=v0+a.t thì: A v luôn...
- Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự, ta thực hiện A....
- II. PHẦN VIẾT (6.0 ĐIỂM) Câu 1. Viết đoạn văn (khoảng 200 chữ) nêu suy nghĩ về ý nghĩa của việc...
- Chứng minh các đẳng thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa) a) $\sin ^{4} x+\cos ^{4} x=1-2 \sin ^{2} x \cdot...
- theo nguyễn trãi tư tưởng nhân nghĩa là gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Sử dụng các phản ứng phân biệt cặp chất để nhận biết và tách chúng.- Sử dụng phương pháp tinh chế bằng cách sử dụng các phản ứng hoá học đặc biệt.Câu trả lời:a) - Dung dịch HCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch KCl: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa trắng là AgCl.- Dung dịch KBr: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa vàng là AgBr.- Dung dịch NaI: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa nâu đỏ là AgI.b)- Dung dịch I2: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch Na2CO3: thêm HCl sẽ bay hết khí CO2.- Dung dịch NaCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch NaBr: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa vàng là AgBr.c)- Dung dịch KOH: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch HCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch HNO3: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch K2SO4: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch BaCl2: thêm Na2SO4 sẽ tạo kết tủa trắng là BaSO4.d)- Chất rắn CaCO3: thêm HCl sẽ tạo khí CO2.- Chất rắn K2CO3: thêm HCl sẽ tạo khí CO2.- Chất rắn NaCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Chất rắn KNO3: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.e)- Chất rắn AgCl: thêm NH3 (amoni) sẽ tan trong dung dịch.- Chất rắn KCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Chất rắn BaCO3: thêm HCl sẽ tạo khí CO2.- Chất rắn KI: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.
d) Dùng chất rắn CaCO3: làm phản ứng với K2CO3, NaCl, KNO3 tạo ra các hiện tượng khí thoát ra, kết tủa xuất hiện (khí thoát màu trắng, kết tủa màu trắng)
c) Dùng dung dịch KOH: làm phản ứng với HCl, HNO3, K2SO4, BaCl2 tạo ra các kết tủa hoặc hiện tượng khí thoát ra (kết tủa màu trắng hoặc kết tủa màu vàng)
b) Dùng dung dịch I2: làm phản ứng với Na2CO3, NaCl, NaBr tạo ra các kết tủa có màu khác nhau (vàng, trắng, nâu)
a) Dùng dung dịch HCl: làm phản ứng với KCl, KBr, NaI tạo ra các hiện tượng khác nhau (tạo kết tủa, không tạo kết tủa)