Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1) Phân biệt, nhận biết, tách và tinh chế các chất
a) dung dịch HCl, KCl, KBr, NaI
b) dung dịch I2, Na2CO3, NaCl, NaBr
c)dung dịch KOH, HCl, HNO3, K2SO4,BaCl2
d) chất rắn CaCO3, K2CO3, NaCl, KNO3
e)chất rắn AgCl, KCl, BaCO3, KI
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Brom trong tư nhiên có 2 đồng vị là 79Br(54,8%) và 81Br. Phần trăm về khối lượng của 81Br...
- Bài 4: Cho 500ml dung dịch AgNO3 1M (d = 1,2g/ml) vào 300ml dung dịch HCl 2M ( d = 1,5g/ml).Tính nồng độ mol/l của các...
- Hợp chất khí với Hidro của một nguyên tố HR2 oxit cao nhất của nó chứa 60% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tử khối và...
- cho 8 gam hỗn hợp x gồm mg và fe tác dung hoàn toàn vs dung dịch hcl thì thu được...
Câu hỏi Lớp 10
- Tại sao ATP được gọi là "đồng tiền" năng lượng của tế bào?
- Một mai, một cuốc, một cần câu, Thơ thẩn dầu ai vui thú nào. Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ...
- Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ: A. tỏa nhiệt và nhận công B. tỏa nhiệt...
- Để hình thành nên một giải thuyết khoa học và kiểm chứng một giả thuyết, chúng ta...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Sử dụng các phản ứng phân biệt cặp chất để nhận biết và tách chúng.- Sử dụng phương pháp tinh chế bằng cách sử dụng các phản ứng hoá học đặc biệt.Câu trả lời:a) - Dung dịch HCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch KCl: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa trắng là AgCl.- Dung dịch KBr: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa vàng là AgBr.- Dung dịch NaI: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa nâu đỏ là AgI.b)- Dung dịch I2: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch Na2CO3: thêm HCl sẽ bay hết khí CO2.- Dung dịch NaCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch NaBr: thêm AgNO3 sẽ tạo kết tủa vàng là AgBr.c)- Dung dịch KOH: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch HCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch HNO3: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch K2SO4: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Dung dịch BaCl2: thêm Na2SO4 sẽ tạo kết tủa trắng là BaSO4.d)- Chất rắn CaCO3: thêm HCl sẽ tạo khí CO2.- Chất rắn K2CO3: thêm HCl sẽ tạo khí CO2.- Chất rắn NaCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Chất rắn KNO3: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.e)- Chất rắn AgCl: thêm NH3 (amoni) sẽ tan trong dung dịch.- Chất rắn KCl: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.- Chất rắn BaCO3: thêm HCl sẽ tạo khí CO2.- Chất rắn KI: không có phản ứng đặc biệt để phân biệt.
d) Dùng chất rắn CaCO3: làm phản ứng với K2CO3, NaCl, KNO3 tạo ra các hiện tượng khí thoát ra, kết tủa xuất hiện (khí thoát màu trắng, kết tủa màu trắng)
c) Dùng dung dịch KOH: làm phản ứng với HCl, HNO3, K2SO4, BaCl2 tạo ra các kết tủa hoặc hiện tượng khí thoát ra (kết tủa màu trắng hoặc kết tủa màu vàng)
b) Dùng dung dịch I2: làm phản ứng với Na2CO3, NaCl, NaBr tạo ra các kết tủa có màu khác nhau (vàng, trắng, nâu)
a) Dùng dung dịch HCl: làm phản ứng với KCl, KBr, NaI tạo ra các hiện tượng khác nhau (tạo kết tủa, không tạo kết tủa)