Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ long lanh là gì
A lấp lánh B lung lay. C lung linh. D long lánh
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tả cảnh theo 4 đề sau: 1.Tả một ngày mới bắt đầu ở quê mình.Mình ở Quảng Ngãi nha. 2.Tả một đêm trăng đẹp 3.Tả trường...
- Sự có mặt của muôn thú mang lại vẻ đẹp gì cho cảnh rừng? A. Làm cho cảnh rừng trở nên hoang sơ, rậm rạp và có nhiều...
- Đặt câu cho các từ sau: Biếu: Dâng: Hiến:
- Nguyệt thực là gì?
Câu hỏi Lớp 5
- Read and match: 1. Where did you go yesterday? a. Yes, I did. They were really noisy. 1. 2. What did the lions do when...
- Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng ( A , B hoặc C ) . One of my new (...
- đố vui nha 1 gia đình có 4 người con thì người con thứ nhất chơi búp bê , người...
- Cho hình tròn có đường kính là 20cm. Điện tích của hình tròn...
- Một người đi bộ trong 6km/giờ. Tính quãng đường ngư ờ đó đi được trong 45 phút .
- Đường kính trái đất khoảng 12750 km , cho chu vi là 40000 km . Vận tốc máy bay là 1000 km /h . Hỏi mất máy nhày để máy...
- Điền vào chỗ trống. Cười người chớ vội cười lâu, Cười người hôm trước hôm người cười.
- Một bể nước hình lập phương có diện tích toàn phần là 384m 2 . Trong bể hiện...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "long lanh", chúng ta cần suy luận dựa trên ý nghĩa của từ này. "Long lanh" có nghĩa là sáng lấp lánh, lung linh. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "long lanh" là C. Ví dụ khác: - Từ đồng nghĩa với từ "ngoan ngoãn" là A: ngoan ngoãn, B: ngoan hiền, C: hiền lành, D: ngoan ngỗn. - Từ đồng nghĩa với từ "tận tình" là B: ân cần, C: chu đáo, D: nồng nhiệt.
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là lung linh
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là long lánh
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là lung lay
Từ đồng nghĩa với từ long lanh là lấp lánh