Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
there are a lot of amusement parks __________ our neighborhood
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1.She does her homework ........ the evening 2.They go to school........ Monday 3.Lan watches TV......... night 4....
- 26. ____ my students are familiar with this kind of school activities. 2 A. Most B. Most of C. A few D. Few 27. He...
- 123doc.org/document/4005246-bai-tap-tieng-anh-6-unit-8-out-and-about.htm Các bạn vào đây giải hộ...
- 1.There aren't ________nice shops here. * 1 điểm a some any
- Câu hỏi về chủ đề sport: 1.In the future, what sport would you like to play ( or take part in or learn ) 2. Do...
- 13. Complete the dialogue with the words. There are four extra words (Hoàn thành bài hội thoại với...
- The apartment is big. The rent is high. -> The biggerWe set off soon. We will arrive soon. -> The soonerThe joke...
- Ví dụ về phương pháp chiết?
Câu hỏi Lớp 6
- hai lực cân bằng là gì lấy ví dụ?
- Hãy giải thích nghĩa đen của câu diệt cỏ phải diệt tận gốc
- Tìm x thuộc N* biết 1+3+5+...+(2n-1)=225
- \(?\) hình thang cân Góc ở đấy khác 90 độ có mấy trục đối xứng? Ai nhanh mk tick cho
- Đề: thực hiện pháp tính hợp lý nhất có thể: a) -2/5 + 1/4 ...
- Một công ty có 9 contenơ hàng với khối lượng hàng mỗi contenơ là: 193 tạ, 239 tạ, 277 tạ, 297 tạ, 316 tạ, 321 tạ, 329...
- Cách đo đường kính của sợi chỉ ????? giúp mình nhá!!!
- (1) Bạn hãy suy nghĩ cho chín rồi quyết định (2) Con chờ cơm chín rồi mới được đi chơi nhé! a. Em hãy giải nghĩa của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để hoàn chỉnh câu, ta cần điền vào chỗ trống một giới từ thích hợp.2. Xác định giới từ phù hợp với từ ngữ trong câu, ví dụ như: in, near, around, at...Câu trả lời:1. There are a lot of amusement parks **in** our neighborhood.2. There are a lot of amusement parks **near** our neighborhood.
Amusement parks are abundant in our neighborhood.
Nearby our neighborhood, you can find plenty of amusement parks.
There are several amusement parks in the vicinity of our neighborhood.
Our neighborhood is home to numerous amusement parks.