Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài tập 1: Điền dạng đúng của động từ và giải thích
3. She ...................(feel) sad if you ....................(not, give) her a gift.
4. If Peter ......................(go) to work late again, he .................(be) sacked.
5. No one .........................(know) the truth if you ................(not, reveal)
6. If the boy ....................(eat) that apple, he ....................(be) ill.
7. If you .....................(not, hurry), you .....................(miss) the bus.
8. Tell him about this story if you .........................(see) him.
9. If you ..........................(have) a day off where you..............(go)?\
10. If he ..................(cook) the meal himself, help him.
11. If few people .....................(come) to the meeting, please postpone to the other day.
12. If it .......................(not, be) warm this afternoon, we ...................(put off) the game.
13. Your father ...............(pick) you up if you ..................(come) back late?
14. What you ..................(speak) if you ....................(meet) a foreigner?
15. Unless he .................(answer) all my questions, I ...................(not, help) him.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Make questions for the underlined parts on given answers 1. He stopped the train by pulling the communication...
- XI. Rewrite these sentences without changing the meaning. 1. Hurry up or you will be late for work. If you do not...
- - what your name ? - where are you from ? - where do you live ? - what do you do? - hobbies /free time ? trả lời...
- Viết về sở thích của bạn khoảng 100 từ bằng Tiếng Anh(nghe nhạc nha) Giúp mk vs
- ⦁ Circle the correct word or phrase. ⦁ 'Smoking isn't allowed in the airport.' You mustn't /...
- làm sao để phân biệt love,like... đi vs Ving hay to V
- Rewrite the following sentences using modal auxiliary verbs. Make sure that the meaning does not change 1.It is not...
- CÁC BẠN OI GIÚP MÌNH VỚI NHA ! hãy nêu ý nghĩa của quả xoài trong mâm ngũ quả miền nam bằng tiếng anh ...
Câu hỏi Lớp 6
- soạn văn đầy đủ bài viết đơn
- nấm rơm phát triển vào thời gian nào và vì sao chúng lại phát triển...
- Các bạn giúp mik với mk đang cần một bài thuyết minh nói về mâm ngũ quả tết trung thu ( mâm ngũ quả của mk đã gồm...
- Tìm số tự nhiên x biết a) x ^18 bằng x b) x ^n = 1 với mọi n € n* c) x^n = 0 d)2^x.4=32.7^0.1^100
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài tập trên, ta cần điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống và giải thích vì sao sử dụng dạng đó. Dưới đây là cách làm và câu trả lời cho câu hỏi:3. She will feel sad if you don't give her a gift. (She sẽ cảm thấy buồn nếu bạn không tặng cô ấy quà)4. If Peter goes to work late again, he will be sacked. (Nếu Peter đến làm muộn một lần nữa, anh ấy sẽ bị sa thải)5. No one will know the truth if you don't reveal it. (Không ai sẽ biết sự thật nếu bạn không tiết lộ)6. If the boy eats that apple, he will be ill. (Nếu cậu bé ăn quả táo đó, cậu ấy sẽ bị ốm)7. If you don't hurry, you will miss the bus. (Nếu bạn không vội, bạn sẽ bỏ lỡ chuyến xe buýt)8. Tell him about this story if you see him. (Kể cho anh ấy nghe về câu chuyện này nếu bạn gặp anh ấy)9. If you have a day off, where will you go? (Nếu bạn được nghỉ một ngày, bạn sẽ đi đâu?)10. If he cooks the meal himself, help him. (Nếu anh ấy tự nấu bữa ăn, hãy giúp anh ấy)11. If few people come to the meeting, please postpone it to another day. (Nếu có ít người tham dự cuộc họp, vui lòng hoãn lại cho một ngày khác)12. If it is not warm this afternoon, we will put off the game. (Nếu không ấm vào chiều nay, chúng ta sẽ hoãn trò chơi)13. Your father will pick you up if you come back late. (Ba của bạn sẽ đón bạn nếu bạn về muộn)14. What will you speak if you meet a foreigner? (Bạn sẽ nói gì nếu gặp một người nước ngoài?)15. Unless he answers all my questions, I will not help him. (Trừ khi anh ấy trả lời tất cả câu hỏi của tôi, tôi sẽ không giúp anh ấy)
7. If you do not hurry, you will miss the bus.
6. If the boy eats that apple, he will be ill.
5. No one will know the truth if you do not reveal it.
4. If Peter goes to work late again, he will be sacked.