Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- JAV là gì vậy mn? :D
- I. Put the verbs in brackets into the Present Simple or Future Simple. 1. I ------------------(listen) to music in my...
- would you like..... to the party ? a ) to come b) come c) coming d) ro coming
- dịch bài hát sau sang tiếng việt :chuột yêu gạo
- Catching the common cold is ...... for everybody . (PLEASE)
- 1) Emily:"Our teacher will go to Leipzig tomorrow." Emily said that...
- Viết lại câu: 1. We learned this after a long time -> it took... 2. Peter too young to see the horror...
- Viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh kể về lễ hội bạn đã tham gia
Câu hỏi Lớp 7
- Giá trị biểu thức A = 1/19 + 9/19.29 + 9/29.39 +...+ 9/1999.2009
- Cho tam giác ABC cân tại A có ^A=45° a. Tính số đo các góc của tam...
- Suy nghĩ of em về tình trạng thiếu trung thực trong kiểm tra, thi cử của học sinh ngày nay.
- Vẽ một hệ trục toạ độ và đường phân giác của các góc phần tư thư I, III. Em có dự đoán gì về mối liên hệ giữa...
- Viết một đoạn văn ( 10 dòng ) cảm nhận về bức tranh làng quê qua bài thơ " Buổi chiều...
- Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 1 (cm), chiều rộng là x (cm), chiều dài hơn...
- Câu 11: Các thành phần chính trên trang tính bao gồm? a. Các...
- Lập dàn ý và viết bài cho đề " Kể về sự việc Ngô Quyền chống quân Nam...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot