Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Would you like to go out with me tonight?-Sure! ---- time mk sẽ tk cho 2 người nhanh nhất giúp mk
- Put the words/phrases into the correct order to make complete sentences. (0.6 points) 1. called / are / for / Motorbike...
- Các bạn ơi. Có wed nào có thể giao tiếp tiếng anh với người nước ngoài ko? Có thì nói cho mình nhé!
- Ai giúp mk với ! Viết lại câu sao cho nghĩa k đổi với cấu trúc : S + V + TIME <=> IT TAKE / TOOK + ( SO ) +...
- II , 1. If he _____________ (study ) hard , he ____________ (pass ) the exam . 2.If you ____________(practice)...
- Rewrite 1, I can't stand people telling me what to do. I................ 2,He wants everybody to serve...
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi : 1.It's a long time since we spoke to your sister => we...
- III. Fill each gap in the passage with a suitable word Parents and friends We can choose our friends, but we...
Câu hỏi Lớp 7
- Trình bày phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên ở...
- em hãy cho biết ưu điểm và nhược điểm của hình thức sinh sản ở cá chép
- trình bày hiểu biết của em về nền kinh tế nhật bản trong giai đoạn hiện nay? giup mìnhb voi.
- Cảm thụ đoạn thơ sau: Đây con sông như dòng sữa mẹ Nước về xanh ruộng, vườn cây Và ăm ắp như lòng người mẹ Cho tình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot