Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- NGOẰN NGÒE ĐỌC TIẾNG ANH LÀ GÌ????????
- 1. When ____________ the school? A) have you joined B) did you joined C) did you...
- Viết câu đồng nghĩa: I am never late for school ->I always.............. What's the price of this book ->...
- viết một đoạn văn về lễ hội mà em thích bằng tiếng anh giúp mik ( ko chép trên mạng nhé)
- Put the verb in brackets in the Past Simple or Past Perfect: 10. She (win) .................... the gold medal in...
- Music ... an im portant part in our life . It is a sour of entertainment for oenerations of people. ... students stay...
- viết câu sau sang tiếng anh bằng 2 cách 1. Cô ấy biết đi xe đạp khi 5 tuổi và họ cũng vậy 2....
- I Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ đơn bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ. . 1. ...
Câu hỏi Lớp 7
- Tìm lợi ích và tác hại của ngành ruột khoang
- cách tìm ƯCLN BCNN cho máy tính casio 570es plus
- Vận tốc truyền âm trong thép là A. 340m/s. B. 1500m/s. C. 6100m/s. D. 3.108 m/s.
- Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để...
- hãy viết một bài văn nghị luận hiện tượng nghiện game ở lứa tuổi học sinh, gấp ạ
- A thường xuyên trốn trông em lúc bố mẹ không có ở nhà em có đồng...
- làm thơ lục bát về quê hương khoảng 4 câu ai làm hay nhanh tick
- Hảy tóm tắt truyện ngắn Sông Chết mặc bay của Phạm Duy Tốn ? Nhan đề Sống Chết mặc bay thể hiện ý...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot