Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. Viết 1 đoạn văn ngắn (50-70 từ) bằng tiếng anh nói về hoạt động sau giờ học 2. Viết 1 đoạn văn ngắn (50-70...
- Chuyển sang bị động Many people in the world speak English? Giúp với
- Chuyển sang câu bị động: 15. What does your mother buy for...
- It's necessary for students to review their lessons. = Students Giúp mk vs ạ............mk cần gấp...
- giúp mình với, please 30. Present/, most/ our energy comes/fossil...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: 1. I did not spend as much money as you You spent...
- 1. Althoug the team played well, they lost ( IN SPITE OF)
- UNIT 9. WHAT DID YOU SEE AT THE ZOO? (Test 1) I. Fill in the blank with a suitable letter: 1. S__o__ly 2....
Câu hỏi Lớp 7
- viết cảm xúc của em về bài thơ ''Thả diều'' của tác giả Trần Đăng Khoa ...
- Câu 1:Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh. Câu 2:Phát biểu định lí về hai góc đối đỉnh Câu 3:Phát biểu định nghĩa...
- Hãy nêu bài học em rút ra được từ cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
- Trình bày những nét chính về tình hình kinh tế thời Lê sơ
- Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc...
- a, xắp xếp da thie Acx theo lùy thích giảm dần của biến rội tin bác của nó. A(x) =...
- Chỉ ra một số từ trong cau sau và đặt với số từ vừa tìm được:"Đến hội,mỗi người lại biểu hiện một...
- Tìm a để đa thức P(x)=x^4-3x^3+5x^2+ax-a chia hết cho x-2 Cần gấp ạ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot