Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- make sentences from the word/ phrases given 1.we / keep / our bodies / warm / avoid / flu / a cold. 2.vitamins / play...
- viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh về sở thích
- Choose the correct answer A, B, C or D to fill each blank in the following passage. ...
- Viết lại câu không thay đổi nghĩa: 1) This is the first time he has gone abroad. => He has...
- viết 1 bức thư về tình hình học tập của em trong hoc kì 1 bằng tiếng anh
- Đặt câu hỏi về thời gian và viết câu trả lời Ex : 10.30 What time is it ? - It's ten thirty/...
- III. Use the cues given to write correct sentences. 1. At present/ most/ our electricity/ come/ use/ coal, gas, oil or...
- She didn’t eat much though she was hungry....
Câu hỏi Lớp 7
- Bạn hãy ghi tên các nốt trong bài Chú chim nhỏ dễ thương
- dẫn chứng cho bài văn nghị luận về vấn đề vệ sinh trường học là trách nhiệm của người lao...
- viết đoạn văn biểu cảm con người trong đó sử dụng số từ,phó từ
- So sánh 2300 và 3200
- cho \(\Delta ABC\) có DE<DF. Gọi DN, EM là hai đường trung tuyến. DN cắt EM tại G. a, so...
- Tim ps x/y biet tong cua x VA y bang 15va x/y sau khi rut gon bang 2/3 Co ai giup minh voi chet mat thoi
- Thế nào là sống và làm việc có kế hoạch ? Hãy liên hệ bản thân em đã sống và làm việc có kế hoạch như thế nào...
- Viết 1 đoạn văn nghị luận khoảng 200 chữ trình bày ý kiến của em về hiện tượng học sinh nghiện...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot