Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Write already or yet in the correct place:
1. Nick has drunk a cup of tea
-
2. I haven't swept floor. It is very dirty
-
3. The boy have broken a new vase
-
4. Have they copied the text
-
5. She has seen this film
-
6. I have sent an SMS to my friend
-
7. Tim hasn't been ai the concert
-
8. She has read an interesting article
-
9. They haven't invited their neighbours
-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- PHẦN A: NGỮ ÂM I. Chọn từ có phẩn gạch chân được phát âm khác với...
- 1. Liz prefers writing her private _____ (thoughts/ thinking/ think/ thought) in a diary to posting them on...
- Unscramble the letters for the final message ( ----- ---- --- -------- ------- ). The letters are "e,o,m,r,a,t,p...
- 38. They have just sent an ambulance to the school. - An ambulance _____. 39. “There are flights from Nha Trang...
- 1.When he lived in Manchester, he (work) ...... in a bank 2. It (rain)..... but it (stop)... now 3. We thought...
- Viết câu tương đương: 1. She doesn't like thí place. ➜I wish...
- Viết câu điều kiện loại 1 với if dựa vào các câu cho sẵn. 0. Work harder or you lose...
- 1.My father said that I shouldn't..................too much time playing computer games.(spend) 2.The policeman...
Câu hỏi Lớp 9
- Vùng Đông Nam Bộ, không tiếp giáp với vùng nào sau đây: A. Tây Nguyên B. Đồng Bằng sông Hồng C. Đồng Bằng...
- thuyết minh về cái kéo. Lưu ý: lập dàn bài, chỉ viết phần mở bài và kết...
- Cho 8 câu thơ trích trong “Kiều ở lầu Ngưng Bích”: “Tưởng người dưới nguyệt...
- Cho các chất sau: HCl; SO3 ; NaOH; CuO; HNO3 ; Na2CO3 ; CO2 CuSO4 ; Fe(OH)3 ; H2SO4 ; CaCO3 ; KHSO4 ; K2O; CO; Ca(OH)2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

1. Nick has drunk a cup of tea already
2. I haven't swept floor yet. It is very dirty
3. The boy have already broken a new vase
4. Have they copied the text yet?
5. She has already seen this film
6. I have sent an SMS to my friend already
7. Tim hasn't been ai the concert yet.
8. She has already read an interesting article
9. They haven't invited their neighbours yet.
- Already thường đứng sau “have/ has”, đứng trước động từ phân từ II và cũng có thể đứng cuối câu.
- Yet thường đứng cuối câu, và thường được sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn.