Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi
viết hộ tớ tên những ngữ pháp tiếng anh cho học sinh giỏi lớp 7 với chỉ cần tên thôi ko cần công thức
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Make questions with the underlined words/phrases 1.They came by bus. 2.I've been here for two years . 3.The students...
- 1. She and I have never been there before. Neither. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....
- Dùng từ và cụm từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh 1....
- viết lại câu The train to Hanoi lasted three hours It took...................................................
- I Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part. 1. A....
- có ai có link "Key Workbook Solution Grade 6" không ạ?Cho mình xin với ạ.
- Topic : talk about your free time fun ( từ ngữ cơ bản nha) Chỉ mik vs ngày mai mik nộp òi
- Put the dialogue into the correct order. Have you ever participater in community...
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 1/ Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi: THỜI GIAN LÀ...
- Tạo dáng và trang trí 1 lọ hoa trên giấy A4 Gíup mik vs
- đê bài: 1 người bạn nước ngoài của em đang có ý định đến việt nam du lịch. Người bạn đó đã bạn đó đã viết thư cho em để...
- Hãy mô tả các vòng lặp của thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Liệt kê các ngữ pháp tiếng Anh phổ biến cho học sinh lớp 7.2. Viết tên các ngữ pháp đó mà không cần công thức.Câu trả lời có thể như sau:1. Present simple tense2. Present continuous tense3. Past simple tense4. Future simple tense5. Comparative and superlative adjectives6. Modal verbs (can, could, may, might, must, should, would)7. Reported speech8. Passive voiceChúc bạn thành công!
Future simple tense
Past simple tense
Present continuous tense
Present simple tense