Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi
viết hộ tớ tên những ngữ pháp tiếng anh cho học sinh giỏi lớp 7 với chỉ cần tên thôi ko cần công thức
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Hoàn thành câu 1. when/ I/ ten/ begin/ play football 2. in/ future/ my father/ go board 3. I/...
- Ex 3. Change the sentences from the past simple active into...
- viết lại câu với nghĩa không đổi. 1. it took him 2 hours to do his homework yesterday. he...
- a. Listen to Annie talking to Robert. What do you think Annie's job is? (Nghe Annie nói chuyện với Robert....
- Read the text carefully, then decide whether the following statements are true (T) or false (F). Our life would be hard...
- Cho mik hỏi : Quá khứ của clean là cleaned, đúng ko ?
- Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về Văn miếu Quốc Tử Giám bằng tiếng anh ( unit 6 ) / giúp mk với help /
- Write one word for each space : Thank you for the lovely birthday present. I already had some CDs by the same singer...
Câu hỏi Lớp 7
- Quan sát hình 26.1, nhận xét về đường bờ biển Châu Phi. Đặc điểm đó có...
- Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đường cao AH, trung tuyến AM. Trên tia đối tia MA lấy điểm D sao...
- Tìm 10 câu tục ngữ về Hải Phòng
- Chứng minh rằng: trong tam giác vuông, đường trung tuyến kẻ từ đỉnh góc vuông ứng với cạnh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Liệt kê các ngữ pháp tiếng Anh phổ biến cho học sinh lớp 7.2. Viết tên các ngữ pháp đó mà không cần công thức.Câu trả lời có thể như sau:1. Present simple tense2. Present continuous tense3. Past simple tense4. Future simple tense5. Comparative and superlative adjectives6. Modal verbs (can, could, may, might, must, should, would)7. Reported speech8. Passive voiceChúc bạn thành công!
Future simple tense
Past simple tense
Present continuous tense
Present simple tense