Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mình đố các bạn dịch được mấy từ này bạn nào dịch được và nhanh, đúng mình tick
- A vet
- A chef
- A police officer
- A bus driver
- A firefighter
- A scientist
- An inventor
- A dentist
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 2
- I introduce my family .My house has 4 floors and my family has 9 people .Including Mr,Mrs, 2 sisters ,2 brothers and...
- Chào các em .Cô là cô Tâm ,từ nay cô dạy môn Tiếng Anh lớp 2...
- Question 1. He ..... a doctor. A. was B. were Question 2. Water A. Countable nouns B. Uncountable nouns Question...
- Do you love me là gì ?
Câu hỏi Lớp 2
- Gĩai nghĩa câu sau Đmke Đề : Tả con vẹt
- Bổng, trầm, khoan, nhặt ngân nga Tay ai lướt nhẹ trên thanh phím ngà ? (Là nghề gì?)Kim Ngân
- Từ đồng nghĩa với cảm phục?
- số lẻ bé nhất có 2 chữ số là
- Tôi đố bạn nào biết trả lời câu này sẽ được thưởng một phần quà của .415+513=?
- Tập chép: Bím tóc đuôi sam (từ Thầy giáo nhìn hai bím tóc … đến em sẽ không khóc nữa.) ? Bài chính tả có những dấu câu...
- 1000 + 3250 + 4560 + 1359 = ? ai nhanh nhất mk tk cho
- với một can 7 lít và một can 3 lít , làm thế nào để đong được 2 lít nước
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc từng từ trong danh sách từ và dịch chúng ra tiếng Việt.2. Tìm các từ có liên quan đến nghề nghiệp trong danh sách.3. Sử dụng từ điển (nếu cần) để xác định ý nghĩa chính xác của từ.Câu trả lời:- A vet: Bác sĩ thú y- A chef: Đầu bếp- A police officer: Cảnh sát- A bus driver: Tài xế xe buýt- A firefighter: Lính cứu hỏa- A scientist: Nhà khoa học- An inventor: Nhà phát minh- A dentist: Nha sĩ
A scientist - nhà khoa học
A firefighter - lính cứu hỏa
A bus driver - lái xe buýt
A police officer - cảnh sát