Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng
-ăn:
-ăng:
-ân:
-âng :
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- từ ghép của từ nghĩ
- các em học lớp mấy rồi ? sở thích của các em là gì ? Ví dụ : cô dạy...
- . Xác định TN, CN – VN trong những câu sau : - Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi xuống như ai ném đá, nghe rào...
- Tóm tắt mỗi tin bên bằng một hoặc hai câu: (trang 73 sgk Tiếng Việt 4)
- đặt 5 câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn
- Lập dàn ý miêu tả một cây ăn quả mà em biết theo hai cách đã học: A) Tả lần lượt từng bộ phận của cây b) Tả lần lượt...
- Bài 7: Đọc đoạn văn và điền vào bảng sau Chợ Lũng Phìn nằm trong một thung lũng khá bằng phẳng thuộc địa phận xã Lũng...
- Chuyển các câu kể sau thành câu cảm. A. Trường Tiểu học Hưng Dũng 2 rất khang trang. B.Trang...
Câu hỏi Lớp 4
- Tuổi của anh và em cộng lại là 15. Biết 1/2 tuổi của em bằng 1/3 tuổi của anh. Tính tuổi của anh. bài giải, sơ đồ đầy...
- Trong tháng 10 bạn bình nhận được 18 hoa điểm tốt tháng 9 bạn nhận được số hoa điểm tốt bằng 1/2 số hoa điểm tốt trong...
- Giải biểu thức sau 168×2:6×4
- Dịch sang tiếng anh : anh ta có một vài quyển sách nhưng anh ta ko có quyển chuyện nào
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ đề bài để hiểu yêu cầu.2. Xác định các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng.3. Tìm trong văn bản những từ ngữ thỏa mãn yêu cầu đã xác định.4. Liệt kê các từ ngữ đã tìm được.Câu trả lời:- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: bắp, đàn, đũa, hỏi, ngán, nghén, nghẹn, ngán, ngân, nhẹn, nhẹn, vành, vén- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: băng, đăng, đằng, dằng, kẹp, kẹp, lặng, lằng, máng, măng, quằng, quăng, quẹp- Từ ngữ chứa tiếng có vần ân: liễn, mặn, răng, răng, vàng, vàng, thân- Từ ngữ chứa tiếng có vần âng: câng, dầm, kính, láng, lằng, thẳng, sằng, sẳng