Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng
-ăn:
-ăng:
-ân:
-âng :
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- em hãy viết đơn về đội thiếu nhiên tiền phong hồ chí minh
- Kể lại câu chuyện " Nàng tiên Ốc" kết hợp tả ngoại hình các nhân vật
- Viết phần mở bài theo hai cách trực tiếp và gián tiếp tả đồ vật làm mình bài này và kết bạn với mình nhé
- 1. Kể tên một số loài động vật và thức ăn của chúng mà em biết 2.Trong...
Câu hỏi Lớp 4
- một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 64m.chiều dài hơn chiều rộng 6m.người ta cấy...
- một cửa hàng xăng dầu lần lượt như sau lần thứ nhất bán được 1/2 số dầu lần thứ 2 bán được 1/6 số...
- có một hình chữ nhật có diện tích 486cm2.NẾU GIẢM CHIỀU DÀI XUỐNG 3 LẦN GIẢM CHIỀU RỘNG XUỐNG 2 LaN THÌ ĐƯỢC MỘT HÌNH...
- môn gì càng thắng lại càng thua? câu hỏi này hack não đó ngày nào mình sẽ gửi cho các bạn các câu đố nhé các bạn...
- Cho dãy số : 1,2,3,4,5,6,...,1991,1992. a) Hỏi dãy số đó có bao nhiêu chữ số? b)Tìm chữ số thứ 3000 của dãy...
- Các bạn giải giúp mình nhé (5/12 - 3/8) + ( 7/9 - 4/6 ) = 2 - 3/4 x 8/5 + 1/2 =
- viết ít nhất 8 câu miêu tả bức tranh
- Mẹ mua 3 kg cả gạo nếp và đậu xanh. biết khối lượng gạo nếp hơn đậu xanh là 1 kg. hỏi mỗi loại bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ đề bài để hiểu yêu cầu.2. Xác định các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng.3. Tìm trong văn bản những từ ngữ thỏa mãn yêu cầu đã xác định.4. Liệt kê các từ ngữ đã tìm được.Câu trả lời:- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: bắp, đàn, đũa, hỏi, ngán, nghén, nghẹn, ngán, ngân, nhẹn, nhẹn, vành, vén- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: băng, đăng, đằng, dằng, kẹp, kẹp, lặng, lằng, máng, măng, quằng, quăng, quẹp- Từ ngữ chứa tiếng có vần ân: liễn, mặn, răng, răng, vàng, vàng, thân- Từ ngữ chứa tiếng có vần âng: câng, dầm, kính, láng, lằng, thẳng, sằng, sẳng