Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng
-ăn:
-ăng:
-ân:
-âng :
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- tìm từ đồng nghĩa với: thật thà , nhanh nhẹn , chăm chỉ , dũng cảm
- Các bạn cho mình cách trang trí thiệp 20/11 được không
- Sức mạnh của tình yêu thương Một cậu bé đang đùa nghịch với một đống cát ở trên sân. Đang chơi, cậu bỗng nhìn thấy một...
- Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải có ý chí,nghị lực...
- Viết một đoạn văn miêu tả vẻ đẹp, mùi thơm của hoa hồng Giúp mở nhà cần gấp
- Em hãy nêu bốn động từ miêu tả hoạt động của con vật ( con mèo, con chó, con gà, con vịt,...)
- Đọc văn bản sau và trả lời câu hỏi: Cánh diều mà ngoại làm cho tôi có hình một chú bướm màu xanh rất xinh đẹp. Để...
- Viết 1 đoạn văn tả cái bình nước
Câu hỏi Lớp 4
- 2 yến 5 kg = ........ kg
- Loan có ít hơn 20 quả táo. Biết rằng , nếu Loan đem số táo đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 2 bạn thì vừa...
- 1. Đặt tính rồi tính : a) 322 : 14 b) 325 : 14 c) 1554...
- 1 phần 8 ngày bằng bao nhiêu giờ
- Cô ơi. Cô cho con hỏi viết đọc số trước hay viết số trước ạ?
- một cửa hàng bán vải ngày thứ nhất bán được 1/4 cuộn vải ngày thứ hai bán...
- Một cửa hàng có tất cả 90 bút bi đỏ và xanh được đóng đều vào 5 hộp bút đỏ và 10 hộp bút xanh. Hỏi cửa...
- 20000*10000=?? một đàn voi điếc đi xem xiếc hỏi có mấy con voi
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ đề bài để hiểu yêu cầu.2. Xác định các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng.3. Tìm trong văn bản những từ ngữ thỏa mãn yêu cầu đã xác định.4. Liệt kê các từ ngữ đã tìm được.Câu trả lời:- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: bắp, đàn, đũa, hỏi, ngán, nghén, nghẹn, ngán, ngân, nhẹn, nhẹn, vành, vén- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: băng, đăng, đằng, dằng, kẹp, kẹp, lặng, lằng, máng, măng, quằng, quăng, quẹp- Từ ngữ chứa tiếng có vần ân: liễn, mặn, răng, răng, vàng, vàng, thân- Từ ngữ chứa tiếng có vần âng: câng, dầm, kính, láng, lằng, thẳng, sằng, sẳng