Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Make conditional sentences:
1. Keep silent or you'll wake the baby up --- If.....
2. We got lost because we didn't have a map --- If...
3. Susan felt sick because she ate four cream cakes --- If...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Make conditional sentences: 1. Keep silent or you'll wake the baby up --- If..... 2. We got lost because we...
- Rewrite the following sentences using conditional sentence E.g: Drive carefully or you will cause accidents -> If...
- I ………. my wallet. Please help me find it. A Lost B Lose C have lost D am losing
- 1. “I have already seen this movie”, he said. => He said... 2. “I am doing my homework...
- 1.Look! The rain (spoil)..........our furniture. You (close).........the window last night 2.I wonder why I always...
- Modern devices make learning and teaching English more ……....…. A. boring and...
- a. You're discussing useful inventions. In pairs: Talk about the inventions that you use every day. (Em đang thảo...
- Although she doesn't earn much money, she spends like a millionaire -> Despite The girl has just gone out. Do...
Câu hỏi Lớp 10
- I. PHẦN ĐỌC HIỂU (4.0 ĐIỂM) Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu cầu từ 1 đến 5: Sau...
- Phân tích phần dịch nghĩa bài Tỏ lòng của Phạm Ngũ Lão
- Cho các chất HClO , HClO3 , HCO3 , HClO4 . Thứ tự tính axit tăng dần của các chất
- Nêu một ví dụ về tính tương đối của vận tốc của chuyển động.
- a/ Hãy phát hiện và chữa lỗi về từ ngữ trong các câu sau: -Khi ra pháp trường,...
- Bài 3. Tính số oxi hóa của N, S, Cl, Br, Fe, Mn có trong: 1.NH3; N2; NO; N2O ; NO3; HNO3;...
- Bài 2. (1 điểm) Cho đoạn $A=\left[ -1;2 \right]$ và nửa khoảng $B=\left( m-1;m+5 \right]$....
- làm thế nào để nhận ra được vi sinh vật khuyết dưỡng? Hiểu biết về vi sinh vật khuyết dưỡng có...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta cần nhớ cấu trúc của câu điều kiện (conditional sentences) trong tiếng Anh. Câu điều kiện loại 1 thường bắt đầu bằng "If" và được sử dụng để nói về một điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện đó xảy ra.Câu trả lời có thể như sau:1. If you don't keep silent, you'll wake the baby up.2. If we had had a map, we wouldn't have got lost.3. If Susan hadn't eaten four cream cakes, she wouldn't have felt sick.
If Susan hadn't eaten four cream cakes, she wouldn't have felt sick.
If we had had a map, we wouldn't have gotten lost.
If you don't keep silent, you'll wake the baby up.