Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết phương trình của các chất sau ( nếu có ) :
a) HNO3 , KOH, CO2 , Ba(OH)2 , H2CO3 , H2S , CH3COONa
b) FeCl3 , CuSO4 , Cu, Al2(SO4)3 , Mg (NO3)2 , HClO4
c) H3PO4 , H2SO4 , Cl2 , CH3COOH, Na2HPO4
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Vì sao có thể dùng thuốc muối NaHCO3, khi điều trị bệnh thừa acid trong dạ dày?
- Cho 17,7 gam một ankyl amin tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư, thu được 10,7 gam kết tủa. Công thức của ankyl...
- Kim loại tác dụng với dung dịch HNO 3 không tạo ra được chất nào dưới đây ? A. NH4NO3. B. N2. C. ...
- Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để A. tổng hợp phân đạm. B. làm môi trường trơ...
- Cho m gam tinh bột lên men thành C 2H 5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO 2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH) 2 được...
- Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất điện li yếu là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
- Tính pH của dung dịch axit yếu và 0,05M HF; biết độ điện li một=8%
- Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng? A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không...
Câu hỏi Lớp 11
- Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
- Cảm nhận tâm trạng nhân vật trữ tình trong bài thơ Tự tình II.
- Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời...
- Cho dãy số (\(u_n\) ) xác định bởi: \(\left\{{}\begin{matrix}0< u_n<...
- Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì? A. Bugi B. Pit-tông C. Trục khuỷu D. Vòi phun
- AnvàBìnhcùngchuyểnđộngtừ A đến B(AB=6km).Anchuyểnđộngvớivậntốc12km/h.Bìnhkhởi ...
- 1. On the first of next month, John ______ for that computer company for five...
- 9. "Would you like tea or coffee?" " A. I'd rather have coffee, please. B. I'm glad you like it. C. Thanks. The same...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết phương trình của các chất trong câu hỏi, ta cần biết cấu trúc phân tử và cân bằng số nguyên tử trong từng phản ứng hóa học.a) 1. HNO3: HNO3 -> H+ + NO3- (phản ứng ion)2. KOH: KOH -> K+ + OH- (phản ứng ion)3. CO2: Không phản ứng hóa học4. Ba(OH)2: Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH- (phản ứng ion)5. H2CO3: H2CO3 -> 2H+ + CO3^2- (phản ứng ion)6. H2S: H2S -> 2H+ + S2- (phản ứng ion)7. CH3COONa: CH3COONa -> Na+ + CH3COO- (phản ứng ion)b)1. FeCl3: FeCl3 -> Fe3+ + 3Cl- (phản ứng ion)2. CuSO4: CuSO4 -> Cu2+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cu: Không phản ứng hóa học4. Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng ion)5. Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 -> Mg2+ + 2NO3- (phản ứng ion)6. HClO4: HClO4 -> H+ + ClO4- (phản ứng ion)c) 1. H3PO4: H3PO4 -> 3H+ + PO4^3- (phản ứng ion)2. H2SO4: H2SO4 -> 2H+ + SO4^2- (phản ứng ion)3. Cl2: Không phản ứng hóa học4. CH3COOH: CH3COOH -> H+ + CH3COO- (phản ứng ion)5. Na2HPO4: Na2HPO4 -> 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng ion)Câu trả lời cho câu hỏi trên là viết phương trình ion hóa (nếu có) của các chất đã cho.
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3-, KOH: KOH = K+ + OH-, CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH-, H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3-, H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+. b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl-, CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2-, Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2-, Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3-, HClO4: HClO4 = H+ + ClO4-. c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3-, H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2-, Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO-, Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2-.
c) H3PO4: H3PO4 = 3H+ + PO4^3- (phản ứng phân ly), H2SO4: H2SO4 = 2H+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cl2: Không phản ứng phân ly, CH3COOH: CH3COOH = H+ + CH3COO- (phản ứng chất axit yếu), Na2HPO4: Na2HPO4 = 2Na+ + HPO4^2- (phản ứng phân ly).
b) FeCl3: FeCl3 = Fe3+ + 3Cl- (phản ứng phân ly), CuSO4: CuSO4 = Cu2+ + SO4^2- (phản ứng phân ly), Cu: Không phản ứng phân ly, Al2(SO4)3: Al2(SO4)3 = 2Al3+ + 3SO4^2- (phản ứng phân ly), Mg(NO3)2: Mg(NO3)2 = Mg2+ + 2NO3- (phản ứng phân ly), HClO4: HClO4 = H+ + ClO4- (phản ứng phân ly).
a) HNO3: HNO3 = H+ + NO3- (phản ứng phân ly), KOH: KOH = K+ + OH- (phản ứng phân ly), CO2: Không phản ứng phân ly, Ba(OH)2: Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH- (phản ứng phân ly), H2CO3: H2CO3 = H+ + HCO3- (phản ứng chất axit yếu), H2S: Không phản ứng phân ly, CH3COONa: CH3COONa = CH3COO- + Na+ (phản ứng phân ly).