Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- TỪ ĐỒNG NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA VỚI GIAN KHỔ
- tả thành phố sơn la quê hương em theo mong muốn của mình sau 20 năm
- Con có cha như ... Con không cha như nòng nọc đứt đuôi Nước lã mà vă nên hồ Tay không mà nổi ... mới ngoan ... từ...
- Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5 của trường Tiểu học Hải Triều là gì
- Nòi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như...
- Bài 8 : Hãy lập dàn ý một bài miêu tả buổi sáng mùa đông nơi em sống . ...
- từ nào đồng nghĩa với bền chắc: A.bền chí B.bền vững C.bền bỉ D.bền chặt
- TẬP LÀM VĂN : Luyện tập tả người (Dựng đoạn kết bài) 12. Đoạn văn sau là kết bài của bài văn tả ai ? Đây là loại kết...
Câu hỏi Lớp 5
- Rút gọn các phân số sau đây: a) 6/240 ; 12/240 ; 15/240 ; 60/240 b) 6/336 ; 8/336 ; 52/336 ; 56/336 Giúp...
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 giờ 30 phút =....... giờ b) 9 tấn 5 kg =.......... kg c)...
- Lúc anh Thái lái xe oto khởi hành từ Vũng Tàu đến TP.HCM là đúng 11 giờ. hỏi anh Thái khởi hành lúc máy giờ ? Biết...
- Đổi đơn vị: 56,09 km2 =..... km2.....ha 31,021 ha=.....ha.....m2 0,123 m3=.....dm3 9,12 m3=.....m3.....dm3 51,9...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra từ điển hoặc sử dụng công cụ tra từ trực tuyến để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc".2. Liệt kê danh sách các từ đồng nghĩa và xác định từ có ý nghĩa gần giống nhất với "hạnh phúc".Câu trả lời: - Hạnh phúc: Vui vẻ, sung sướng, thỏa mãn, hân hoan.- Ngoài ra, còn có thể sử dụng các từ khác như: hưởng thụ, sướng nước, an lành.
Sướng
Thỏa mãn
Sung sướng
Hỷ sự