Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Một lớp học có 32 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 75%,còn lại là học sinh nam. Tính số học...
- Câu tục ngữ " máu chảy ruột mềm " có nghĩa là gì? ai trả lời được mình sẽ kết bạn và tick cho . thank you mọi người...
- viết văn tả về một người bạn thân ở trường
- Tìm quan hệ từ trong câu sau : Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững nhưu kiềng ba chân
Câu hỏi Lớp 5
- Tính nhanh : bạn giúp mình lẹ lên mai phải nộp cho cô rồi 16,2 x 3,7 + 5,7 x 16,2 + 7,8 + 4,8 + 4,6 x 7...
- viết các phân số : 16/14 ; 9/7 ; 30/25 ; 54/81 viết theo thứ tự từ lớn đến bé
- Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6cm2 và cạnh BC bằng 3cm. Trên BC lấy một...
- Một ngôi nhà hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m : chiều rộng 4,5m và chiều...
- Tổng kết năm học kết quả học tập của khối 5 của một trường tiểu học có một phần 9 số học sinh đạt danh hiệu xuất sắc 1/3...
- Một nhà kho chứa gạo.Ngày thứ nhất, thủ kho xuất ra 2/5 số gạo có trong kho.Ngày thứ hai hàng về, người thủ kho nhập...
- 1. một người đi từ chợ Vinh đến Nam đàn . Người dó đi bằng...
- lễ kí hiệp định về chấm dứt chiến tranh,lập lại hòa bình ở VN diễn ra tại đâu?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra từ điển hoặc sử dụng công cụ tra từ trực tuyến để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc".2. Liệt kê danh sách các từ đồng nghĩa và xác định từ có ý nghĩa gần giống nhất với "hạnh phúc".Câu trả lời: - Hạnh phúc: Vui vẻ, sung sướng, thỏa mãn, hân hoan.- Ngoài ra, còn có thể sử dụng các từ khác như: hưởng thụ, sướng nước, an lành.
Sướng
Thỏa mãn
Sung sướng
Hỷ sự