Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
He is a soldier.Where does he work?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- 2.Để nói tạm biệt, chúng ta dùng : A. Bye-bye. B. Nice to meet you too. ...
- My Birthday is ........... May 5th A.is B.on C.of D.from
- Write about your famIy Gạch chân dưới lỗi sai và sửa lại
- Điền cụm từ ( ruộng hoang, làng xóm, mùa màng, cày cấy ) thích hợp vào chỗ chấm. Ban hành chiếu khuyến nông,...
- hãy nêu 3 kiểu tóc bang tiếng anh .
- vẽ một nhân vật cổ tích mà các bạn biết
- I. Circle the odd-one-out. There is one example. / Khoanh tròn từ khác loại. 0. A. old B. short C. teacher D....
- Chọn các từ, cụm từ cho trước để điền vào chỗ trống: lên ngôi hoàng đế, Gia Long, huy động lực lượng, Tây Sơn . Sau khi...
Câu hỏi Lớp 4
- câu đố : mèo nào đi bằng 2 chân?
- Để nguyên có nghĩa là sông Bỏ huyền, thêm nặng ngóng trông ngày hè. Từ để nguyên là từ gì?
- Nếu ghép một hình chữ nhật với một hình vuông có cạnh bằng chiều dài...
- 3/4 x 5/7 = ? Giúp mình
- từ nào không phải là từ ghép ? A.san sẻ B. phướng hướng C.xa lạ D .mong...
- TÌNH BẠN Thỏ và Sóc rủ nhau vào rừng hái quả. Mùa thu, khu rừng thơm phức hương quả chín. Ở trên một cây cao chót vót,...
- Cơ thể một con người có 206 chiếc xương khác .biết rằng số xương hai bàn chiếm 27/103 xương của...
- cho mình hỏi có ai chơi ZING ME ko cho mình kết bạn nha
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu nghĩa của từng từ trong câu hỏi.2. Sắp xếp lại từng từ và câu trở thanh một câu hoàn chỉnh.3. Trả lời câu hỏi bằng cách sử dụng thông tin trong câu đã sắp xếp.Câu trả lời:He works at the army/navy/air force. (Anh ấy làm việc tại quân đội/ hải quân/ không quân)He works in a military camp/base. (Anh ấy làm việc trong một trại quân sự)He works in a military barracks. (Anh ấy làm việc trong một ký túc xá quân đội)
He works in a barracks.
He works at a military base.
He works in the army.