Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
He is a soldier.Where does he work?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Write about you : Hi . My name is ...
- Ex 3: Chia động từ thì hiện tại hoàn thành * Thể khảng định 1. We...
- 1. I get lucky money ....... my parents.
- Đề bài:Reorder the words(sắp xếp lại câu sau) the/window or/behind/Is the/bookcase/the television/in front...
- What did you do to day? Trả lời câu hỏi 1 ở phần bình luận What are you doing? Trả lời câu hỏi 2 ở phần bình...
- Abilities là gì bạn nào dich câu này ra Tiếng Việt nhanh nhất mình tick cho.
- Write about Will's favorite day. Use the pictures for ideas My name is Will I'm from Australia. My favorite day is...
- look and write 1. What animal does he want to see? 2. What animal does she want to see? 3. What animal do they want to...
Câu hỏi Lớp 4
- minh và 13 bạn mua mỗi người 1 ccốc trà sữa . Trên tấm biển của cửa hàng có ghi...
- Chọn khối văn bản cần tạo dấu dầu dòng/ chọn thẻ Home/ nháy chọn Bullets/nháy chọn một kiểu dấu...
- Điền thêm số hạng thích hợp vào chỗ chấm của dãy số sau: 2, 4, 7, 11, 16, 22, 29, .....,...
- Một tam giác có các cạnh lần lượt là: a = 35cm, b = 4dm và c = 250mm. Chu vi của tam giác đó là bao nhiêu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu nghĩa của từng từ trong câu hỏi.2. Sắp xếp lại từng từ và câu trở thanh một câu hoàn chỉnh.3. Trả lời câu hỏi bằng cách sử dụng thông tin trong câu đã sắp xếp.Câu trả lời:He works at the army/navy/air force. (Anh ấy làm việc tại quân đội/ hải quân/ không quân)He works in a military camp/base. (Anh ấy làm việc trong một trại quân sự)He works in a military barracks. (Anh ấy làm việc trong một ký túc xá quân đội)
He works in a barracks.
He works at a military base.
He works in the army.