Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lấy 10 ví dụ về động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tặc chia ở dạng quá khứ.
(kèm nghĩa của động từ đó)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
- 1. farmers keep grass in the pasture so that there is _ _ _ _ for cattle 2. Tom and I n _ _ _ _ play...
- Talk about one of the wonders of the world you know
- Write an essay about family customs
Câu hỏi Lớp 8
- hãy viết một bài văn nghị luận về bài thơ ngắm trăng của hồ chí minh
- nêu một số câu ca dao tục ngữ về lao động tự giác sáng tạo thanks mấy bạn
- Tính thể tích dung dịch acid hydrocloric 37,23% (d=1,19) cần lấy để pha 1000 gam dung dịch acid...
- Bài 2: Hoàn thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử,...
- Tại sao nói chuyển động và đứng yên có tính chất tương đối? Cho 3 ví dụ. Gấp nhé mọi người!
- thuyết minh về chiếc bàn học sinh ? ai giúp e với
- Cần bao nhiêu g KClO3 để điều chế ra lượng O2 tác dụng hết với 6,2g photpho
- 1 chu kì của tim kéo dài 0,8s thì: a) tg máu chảy qua van nhĩ thất là...s? b) tg máu chảy từ tâm thất ra động mạch chủ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu quy tắc và từ điển tiếng Anh để tìm các động từ theo quy tắc và bất quy tắc.2. Tìm hiểu về cách chia động từ ở dạng quá khứ.3. Tạo danh sách 10 động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ.Câu trả lời:Động từ theo quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Talked (nói chuyện)2. Played (chơi)3. Walked (đi bộ)4. Jumped (nhảy)5. Helped (giúp đỡ)6. Called (gọi)7. Climbed (leo)8. Watched (xem)9. Looked (nhìn)10. Played (chơi)Động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Went (đi)2. Had (có)3. Did (làm)4. Was (thì)5. Saw (nhìn thấy)6. Came (đến)7. Met (gặp)8. Gave (cho)9. Ate (ăn)10. Ran (chạy)