Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lấy 10 ví dụ về động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tặc chia ở dạng quá khứ.
(kèm nghĩa của động từ đó)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 30. '' Are you student ? '' => He asked me....................... 31. '' Do you study at...
- III. Put the verbs in brackets into the correct form of the infinitive or the -ing form.1. I suggest ____________...
- "open the door" he said to them -> he ..............
- Where martin (come)...................... from.He(be)..............Scottish
- Rewrite the sentences with the given words or beginning in such a way that their meanings remain unchanged. 1. The...
- 41. You must avoid ………. too much. It’s bad for you. a. to...
- Adj của Appear là gì ạ?
- X. Read the passage carefully and choose the correct answers. NATIVE AMERICANS Native Americans have been living in...
Câu hỏi Lớp 8
- Câu trần thuật sau có gì đặc biệt : thôi em chào cô ở lại. Chào tất cả các bạn, tôi đi.
- Dây tóc trong bóng đèn điện nóng đỏ và phát sáng mỗi khi có dòng điện đi qua. Trường hợp bóng đèn bị rạng nứt và không...
- Nhà bạn Lan cách trường bạn học 1,8km. Lan dự định đi học bằng xe đạp đến trường với thời gian là...
- Nước vô tình, ngàn năm trôi mãi Mây vô tình, mây...
- Các bạn cho mk xin mấy kiểu áo , quần và váy dễ thương cho anime và chibi đi ạ . Ai có kiểu đẹp nhất . mk cho các bạn...
- 1. Xác định tình thái từ trong những ví dụ sau và cho biết chức năng tình...
- Tại sao khi lắp lưỡi cưa phải lắp răng cưa ngược hướng tay nắm
- Điền sự kiện với các mốc thời gian sau : 1/9/1888 2/1889 20/11/1913
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu quy tắc và từ điển tiếng Anh để tìm các động từ theo quy tắc và bất quy tắc.2. Tìm hiểu về cách chia động từ ở dạng quá khứ.3. Tạo danh sách 10 động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ.Câu trả lời:Động từ theo quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Talked (nói chuyện)2. Played (chơi)3. Walked (đi bộ)4. Jumped (nhảy)5. Helped (giúp đỡ)6. Called (gọi)7. Climbed (leo)8. Watched (xem)9. Looked (nhìn)10. Played (chơi)Động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Went (đi)2. Had (có)3. Did (làm)4. Was (thì)5. Saw (nhìn thấy)6. Came (đến)7. Met (gặp)8. Gave (cho)9. Ate (ăn)10. Ran (chạy)