Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lập các phương trình hoá học:
Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + ? + ?
Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + ? + ?
Al + HNO3 → N2 O ↑ + ? + ?
Zn + HNO3 → NH4 NO3 + ? + ?
FeO + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3 )3 + ?
Fe3 O4 + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3 )3 + ?
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Cho 11,6 gam một Anđehit no, đơn chức tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì thu được 43,2 gam kết tủa bạc. Tìm CTPT của...
- 1/ cho 2 chất but-2-en và 2-metylpropen a) viết pư cộng H2, ddBr2, HCl. Gọi tên sp b) viết pư...
- Tính pH của dung dịch axit yếu và 0,05M HF; biết độ điện li một=8%
- Cho sơ đồ biến hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → T → 2 G / H 2 S O 4 đ , t o CH3COO)2C2H4 X, Y, Z, T,...
- trong phản ứng nhiệt phân các muối NH4NO2 và NH4NO3 , số oxi hóa của nito thay đổi như thế nào ?...
- Khối lượng dung dịch HNO 3 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT, với hiệu suất 80% là ? A. 0,53 tấn B. 0,83...
- Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được 11,76g hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước. Cho X...
- Trong số các chất: clobenzen, toluen, nitrobenzen, aniline, phenol, axit benzoic, benzanđehit, p-xilen, cumen,...
Câu hỏi Lớp 11
- cảm nhận về anh chị về hai đoạn thơ sau : Sóng gợn tràng giang buồn điệp điệp Con thuyền xuôi...
- Sau thất bại trong trận cầu Giấy lần thứ hai (19-5-1883), thực dân Pháp đã A. càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ...
- cảm nhận về đoạn thơ sau: xuân đương tới, nghĩa là xuân đương qua, xuân còn...
- Choose a, b, c, d that best completes each unfinished sentence; substitutes the underlined part; or has a close meaning...
- Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào A. cường độ dòng điện qua mạch B. điện trở của mạch C. chiều dài dây...
- Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời...
- 1. I have never met such an interesting man before. Never...
- Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường? A . Có phương tiếp tuyến...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách giải:1. Đầu tiên, phân tích chất ban đầu: Ag là kí hiệu của bạc, HNO3 là axit nitric.2. Chất được tạo thành khi phản ứng: NO2 là khí nitơ đioxit.3. Để làm phản ứng Ag với HNO3, thì cần điều kiện đặc.4. Theo quy tắc về bằng phương trình, số nguyên tử Ag bằng số nguyên tử NO2 nên phương trình như sau:Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2ONếu viết theo quy tắc cân bằng ion thì có thể viết lại phương trình như sau:Ag + H+ + NO3- → NO2 ↑ + Ag+ + NO3- + H2OCâu trả lời: Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2OTiếp theo, ta giải các câu hỏi còn lại tương tự.2. Ta lại phân tích chất ban đầu: Ag là kí hiệu của bạc, HNO3 là axit nitric.3. Chất được tạo thành khi phản ứng: NO là khí nitơ.4. Để làm phản ứng Ag với HNO3, thì cần điều kiện loãng (có thể không được đặc như ở câu 1).5. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Ag + H+ + NO3- → NO ↑ + Ag+ + H2OCâu trả lời: Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + AgNO3 + H2O3. Phân tích chất ban đầu: Al là kí hiệu của nhôm, HNO3 là axit nitric.4. Chất được tạo thành: N2O là khí nitơ monoxit.5. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:2Al + 10H+ + 10NO3- → N2O ↑ + 2Al3+ + 5NO3- + 5H2OCâu trả lời: Al + HNO3 → N2O ↑ + Al(NO3)3 + H2O4. Phân tích chất ban đầu: Zn là kí hiệu của kẽm, HNO3 là axit nitric.5. Chất được tạo thành: NH4NO3 là muối amon nitrat.6. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Zn + 2H+ + 2NO3- → NH4NO3 + Zn2+ + H2OCâu trả lời: Zn + HNO3 → NH4NO3 + Zn(NO3)2 + H2O5. Phân tích chất ban đầu: FeO là oxit sắt(II), HNO3 là axit nitric.6. Chất được tạo thành: NO là khí nitơ.7. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:FeO + 2H+ + 2NO3- → NO ↑ + Fe3+ + 3NO3- + H2OCâu trả lời: FeO + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3)3 + H2O6. Phân tích chất ban đầu: Fe3O4 là magiê, HNO3 là axit nitric.7. Chất được tạo thành: NO là khí nitơ.8. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Fe3O4 + 8H+ + 8NO3- → NO ↑ + 3Fe3+ + 12NO3- + 4H2OCâu trả lời: Fe3O4 + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3)3 + H2O
Phương trình hoá học:1. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + AgNO3 + H2O2. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO33. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO34. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO35. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO36. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO3
Phương trình hoá học:1. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2O2. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO33. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO34. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO35. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO36. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO3