Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lập các phương trình hoá học:
Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + ? + ?
Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + ? + ?
Al + HNO3 → N2 O ↑ + ? + ?
Zn + HNO3 → NH4 NO3 + ? + ?
FeO + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3 )3 + ?
Fe3 O4 + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3 )3 + ?
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là A. 3-metylbut-1-in . B. 3-metylbut-1-en...
- Khi tổng hợp NH3 từ N2 và H2 (điều kiện thích hợp) thấy rằng nồng độ khi cân bằng của N2 là 0...
- Cho các chất có công thức cấu tạo sau: HO-CH2-CH2-OH (X), HO-CH2-CH2-CH2-OH (Y), HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (Z),...
- Viết phương trình hoá học và xác định sản phẩm chính trong mỗi phản ứng sau: a) 2...
- Viết các đồng phân ankadien gọi tên của C5H8?Chỉ ra ankadien có mạch liên hợp trong...
- Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO3 → H2SiO3 ứng với phản ứng giữa...
- 8/ Hỗn hợp A gồm phenol C6H5OH và etanol. Cho mg A tác dụng với Na dư, thu đc 25,2g muối và...
- Bài 1. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH (chất điện li yếu). Nếu hoà tan vào dung dịch...
Câu hỏi Lớp 11
- Lấy cho mình ví dụ về : +)Đổi mới giáo dục: •sách. •phương pháp giảng...
- Hiện nay người ta thường sử dụng biện pháp nào để bảo quản nông sản, thực phẩm? (1) Bảo quản trong điều kiện nồng độ...
- IV. Fill in each blank in the passage with the correct word from the box. There are some extra words.independent,...
- Phân tích sự cảm nhận về thời gian của Xuân Diệu qua đoạn thơ: Xuân đương tới, nghĩa là xuân đương qua, Xuân còn non,...
- Sưu tầm tư liệu lịch sử về một cuộc kháng chiến thắng lợi tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam trước...
- He does not know much about the project but he is very ______. A. enthusiastic B. enthusiast C. enthusiasm D....
- (1.0 điểm) Liệt kê những từ ngữ, hình ảnh mà Nguyễn Du sử dụng để chỉ và miêu tả...
- Tìm GTLN GTNN của hàm số lượng giác Y= sinx/2 + 3cosx
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách giải:1. Đầu tiên, phân tích chất ban đầu: Ag là kí hiệu của bạc, HNO3 là axit nitric.2. Chất được tạo thành khi phản ứng: NO2 là khí nitơ đioxit.3. Để làm phản ứng Ag với HNO3, thì cần điều kiện đặc.4. Theo quy tắc về bằng phương trình, số nguyên tử Ag bằng số nguyên tử NO2 nên phương trình như sau:Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2ONếu viết theo quy tắc cân bằng ion thì có thể viết lại phương trình như sau:Ag + H+ + NO3- → NO2 ↑ + Ag+ + NO3- + H2OCâu trả lời: Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2OTiếp theo, ta giải các câu hỏi còn lại tương tự.2. Ta lại phân tích chất ban đầu: Ag là kí hiệu của bạc, HNO3 là axit nitric.3. Chất được tạo thành khi phản ứng: NO là khí nitơ.4. Để làm phản ứng Ag với HNO3, thì cần điều kiện loãng (có thể không được đặc như ở câu 1).5. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Ag + H+ + NO3- → NO ↑ + Ag+ + H2OCâu trả lời: Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + AgNO3 + H2O3. Phân tích chất ban đầu: Al là kí hiệu của nhôm, HNO3 là axit nitric.4. Chất được tạo thành: N2O là khí nitơ monoxit.5. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:2Al + 10H+ + 10NO3- → N2O ↑ + 2Al3+ + 5NO3- + 5H2OCâu trả lời: Al + HNO3 → N2O ↑ + Al(NO3)3 + H2O4. Phân tích chất ban đầu: Zn là kí hiệu của kẽm, HNO3 là axit nitric.5. Chất được tạo thành: NH4NO3 là muối amon nitrat.6. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Zn + 2H+ + 2NO3- → NH4NO3 + Zn2+ + H2OCâu trả lời: Zn + HNO3 → NH4NO3 + Zn(NO3)2 + H2O5. Phân tích chất ban đầu: FeO là oxit sắt(II), HNO3 là axit nitric.6. Chất được tạo thành: NO là khí nitơ.7. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:FeO + 2H+ + 2NO3- → NO ↑ + Fe3+ + 3NO3- + H2OCâu trả lời: FeO + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3)3 + H2O6. Phân tích chất ban đầu: Fe3O4 là magiê, HNO3 là axit nitric.7. Chất được tạo thành: NO là khí nitơ.8. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Fe3O4 + 8H+ + 8NO3- → NO ↑ + 3Fe3+ + 12NO3- + 4H2OCâu trả lời: Fe3O4 + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3)3 + H2O
Phương trình hoá học:1. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + AgNO3 + H2O2. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO33. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO34. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO35. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO36. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO3
Phương trình hoá học:1. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2O2. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO33. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO34. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO35. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO36. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO3