Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1.Kathy:'' Thanks a lot for the lovely...
- Although it is not a rush hour, there is a lot of traffic...
- 99. It difficult/learn/ two languages/same time.
- I. Complete the following passage by choosing the best option, A, B, C or D....
- Exercise 12: Combine two sentences using :so /too / either / neither 1. Lien doesn’t like beef. I don’t...
- Read the following passage and choose the best answer for each blank. Almost all people have a fear of examinations....
- IV. Give the correct form of the words given to complete sentences. 1. We...
- Viết 1 đoạn văn nói về sở thích của em bằng tiếng anh (từ 60-80 từ) Cảm ơn các bạn
Câu hỏi Lớp 7
- Mọi người giúp em với ạ:Em hãy làm 1 bài văn nghị luận về câu tục ngữ"UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN"khoảng 400 chữ:thứ 2 em thi...
- Các bạn ơi cho mình hỏi câu so sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa trùng roi và thực vật nhé
- Xét a,b là các số thực thỏa mãn: 1. a3 + a = 3 và b3 + b = 3. Chứng minh rằng...
- viết đoạn văn nghị luận 8-10 câu bàn về bạo lực học đường ( trlhnh cho tự làm ạ )
- Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biển. A=...
- Viết bài văn nghị luận( khoảng 500-600 chữ) trình bày suy nghĩ của em về một bài học...
- Cảm nhận của em về đoạn thơ sau: ...
- /storage/emulated/0/Android/data/com.zing.zalo/files/zalo/picture/36913e16f5c53fb07e67fa5ca6c0b1aa.jpg
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot