Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết lại câu nhưng nghĩa ko thay đổi 1. Does she often wash the dishes after meals? \(\rightarrow\) The...
- 1. When ____________ the school? A) have you joined B) did you joined C) did you...
- 1.My brother and I are not ... at all. A.alike. B.like each other. C.alike each other. D.the same...
- Chuyển sang thể bị động : Have you finished the above sentences ?
- I. Choose the best answer. 1. I think we have electric taxis very soon. A. will B. might C. may D. would 2. All the...
- viết lại:1.He speaks English very well.You wuold think it was his native language He speaks English so 2. Nobody used...
- Có ai có đề học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 7 ko
- VIII. Write sentences beginning I wish... 1. It would be nice to be able to fly a...
Câu hỏi Lớp 7
- Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ :
- cho tam abc vuông cân tại b, trên ac lấy điểm o sao cho oa=oc, trên oc lấy điểm j sao cho...
- Xe máy đi quãng đường 36 km trong 40 phút. Tốc độ của xe là bao nhiêu?
- Cảnh thiên nhiên ở Đèo Ngang và cuộ sống của con người được hiện lên trong bài thơ như thế nào ? Phân tích tâm trạng...
- Viết 1 bài văn nêu cảm nghĩ về một loài hoa em yêu thích (Lưu ý ptbđ bài văn: biểu cảm)
- phàm phu là yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau. hãy phân tích phàm phu có nghĩa là j
- Viết bài TLV nghị luận về câu danh ngôn :" Gia đình là nơi sự sống...
- (1 điểm) a. Hiện tượng phản xạ ánh sáng là hiện tượng gì? Vẽ hình minh họa....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot