Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên một số tính từ miêu tả phim? Cho ví dụ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Write a short paragraph about your collection.(100 word)
- . People should send their complaints to the head office. A.Complaints should be send to the head office by...
- It is raining heavily, so I can't go out .->Because............................
- 1. She and I have never been there before. Neither. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....
- 2. We plan to buy a new pet for my son’s next birthday. We are going...
- 1. I would have been here sooner but the rain kept me_______ * A. back B. from C. on D. up with 2. Keep...
- what are you doing ? có nghĩa là gì vậy ?
- They cancelled all flights because of fog. A.All flights was cancelled by them because of fog. B.All flights because...
Câu hỏi Lớp 7
- Nốt nhạc bài Khúc ca bốn mùa (tên)
- Loài thỏ mang thai bao nhiêu ngày thì sinh con?
- Tập làm thơ 4 chữ . lấy vd
- ghi công thức hóa học của sulfur dioxide, biết sulfur có hóa trị VI
- Cho ABC ∆ cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC tạ i H. a/ Chứng minh: AHB AHC ∆ = ∆ và AH...
- Mình về với Bác đường xuôi Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người. Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời Áo nâu túi vải, đẹp...
- Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 60 độ a) Tính góc C và so...
- Tìm x biết : / x-2/+/x-3/+/x-4/=2 (Lập bảng xét dấu nữa nha m.n) Mọi ng ơi ai bti...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bn tk
Tính từ miêu tả phim thường được sử dụng để mô tả các khía cạnh của câu chuyện, nhân vật, hoặc cảm xúc trong phim. Dưới đây là một số ví dụ:
1. **Exciting** - Kích thích: "The movie was so exciting that I couldn't stop watching until the end."
2. **Suspenseful** - Đầy kịch tính: "The suspenseful plot kept me on the edge of my seat."
3. **Funny** - Hài hước: "The movie had a lot of funny moments that made me laugh out loud."
4. **Heartwarming** - Đầy cảm động: "It's a heartwarming film that leaves you feeling uplifted."
5. **Action-packed** - Đầy hành động: "The movie is action-packed with thrilling stunts and intense fight scenes."
6. **Touching** - Cảm động: "The touching story of friendship brought tears to my eyes."
7. **Mysterious** - Bí ẩn: "The mysterious atmosphere of the film kept me guessing until the very end."
8. **Gripping** - Hấp dẫn: "The gripping storyline had me hooked from the beginning."
9. **Epic** - Hùng vĩ: "The movie is an epic adventure set in a fantastical world."
10. **Magical** - Kỳ diệu: "The magical effects and enchanting story transport you to another world."
Những tính từ này có thể được sử dụng để miêu tả các phim và tạo ra sự hấp dẫn khi mô tả cho người khác.
#hoctot