Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên các động tác thể dục của lớp 1
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 1
Câu hỏi Lớp 1
- Question II.Complete the sentences, using the words given. 1. My cousin / is / used to / wear / casual clothes. ->...
- ai thích the queen team, bts, black pink thì kb vs tui nha
- tìm 10 từ có ; a) chứa vần ang: b)chứa vần âng:
- Chọn đáp án thích hợp nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau. 1. We are excited………going to the festivals that...
- ae vào đăng kí kênh youtube cho mik. Bạn nào nhạh đăng kí và xem video mới nhất thì có thể nhân dc acc ninja school và...
- Hạt gieo tới tấp ...
- À nhon, các cậu giúp toi nha, nêu các từ vựng mà bn biet về tiếng Hàn, cái này nó k có trong môn học nên mình cho là...
- hãy ghi tất cả lời của bài hát xin đừng lặng im
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Xem sách giáo trình lớp 1 để tìm các động tác thể dục thông dụng dành cho học sinh lớp 1.- Tham khảo danh sách các động tác thể dục thường được sử dụng trong các buổi tập thể dục cho trẻ em lứa tuổi này.Câu trả lời:Một số động tác thể dục thường được học sinh lớp 1 thực hiện bao gồm:1. Cha cha cha.2. Nhảy dây.3. Vỗ tay.4. Đi bộ nhanh.5. Hít thở sâu.6. Trung tâm và nhìn xa.7. Đứng đứng chống.8. Vỗ bóng.9. Cười tươi.10. Hít thở thoáng qua mũi và thở ra qua miệng.Đó là một số động tác thể dục thường được học sinh lớp 1 thực hiện trong buổi học thể dục hàng ngày.
1. Đứng chân rộng, xiên tay; 2. Xoay cơ thể và chân; 3. Nhún vai, nhấc chân; 4. Chạy nhanh vào lớp; 5. Đá bóng một cách nhanh chóng; 6. Nhảy như điều hòa.
1. Đứng và duỗi cơ thể; 2. Thẳng lưng, cúi người; 3. Nhún vai, vỗ tay; 4. Chạy theo đường zigzag; 5. Nhảy xoay vòng; 6. Đứng giữa đôi rìu.
1. Đứng bắt tay; 2. Xoay cơ thể sang trái phải; 3. Nhún vai, gập bụng; 4. Chạy vòng quanh lớp; 5. Đá bóng; 6. Nhảy bậy.
1. Chạy nhanh; 2. Giơ tay cao lên; 3. Vỗ bàn tay; 4. Nhún vai; 5. Đá chân phải sau chân trái; 6. Nhảy và quay tròn.