Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ:Hốt hoảng,nhẹ nhàng,hào hiệp,cong queo,tham lam,cần mẫn,cập kênh,mặt mũi,xinh xắn,thành thực,chân chính,buôn bán, bình minh, nhỏ nhẹ vào 2 nhóm:
a)Từ ghép
b)Từ láy.
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- ghi tất cả bài thơ bầm ơi \ai trả loi nhanh mik sẽ kb
- Quan sát 1 cây mà em thích ở nhà em và ghi vắn tăts những gì em...
- Dãy núi Hoàng Liên Sơn cao bao nhiêu mét và nằm ở tỉnh nào không khí ở đó ra sao dân tộc ở đấy ở nhà như thế nào ?
- vị ngữ trong câu :"Trên sân trường,các bạn nữ đang chơi nhảy dây." cho biết...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Thông qua ý nghĩa của từ để xác định từ ghép và từ lấy.- Từ ghép: Là những từ được kết hợp từ 2 từ độc lập để tạo thành một ý nghĩa mới. Ví dụ: hốt hoảng (hoảng loạn, hết sức), hào hiệp (dũng cảm, gan dạ), cần mẫn (cẩn trọng, chăm chỉ), cập kênh (đi qua đường kênh), mặt mũi (gương mặt), xinh xắn (đáng yêu, dễ thương), buôn bán (mua bán, kinh doanh).- Từ lấy: Là những từ chỉ tình trạng, đặc điểm của sự vật, con người. Ví dụ: nhẹ nhàng (nhẹ nhàng, ý nhẹ nhàng), cong queo (cong, uốn cong), tham lam (thèm thuồng, tham ăn), công việc (vật việc, việc làm), thành thực (thành thật, chân thật), chân chính (chân chính, chân thành), bình minh (bình minh, ánh sáng sáng sớm).2. Chia thành 2 nhóm:a) Từ ghép: hốt hoảng, hào hiệp, cần mẫn, cập kênh, mặt mũi, xinh xắn, buôn bán.b) Từ lấy: nhẹ nhàng, cong queo, tham lam, thành thực, chân chính, bình minh.Câu trả lời:a) Từ ghép: hốt hoảng, hào hiệp, cần mẫn, cập kênh, mặt mũi, xinh xắn, buôn bán.b) Từ lấy: nhẹ nhàng, cong queo, tham lam, thành thực, chân chính, bình minh.