Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy cho các dạng bài tập về giới từ chỉ thời gian ( AT, IN, ON )
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- VII Choose the correct adjective V-ing/ V-ed in each sentence. 1. She’s...
- V.Complete the sentences with the gerund form of the verbs in parentheses. 1.She is good at (dance)...... 2.He...
- II. Underline the correct words 1. This is my/mine pen. Your/yours is on that table. 2. This...
- 48. When I was a child, I ................... swim in the river near my grandfather’s home. A. is used to...
- Với công thức: \(S+V+during\:+noun\) \(phrase\) \(\Leftrightarrow S+V+while+S+past\)...
- 1. ………………….traffic was bad, I arrived on time. A....
- Write a short paragraph about how to keep the surroundings green and clean (100 - 120 words).
- Viết đoạn văn ngắn bằng tiếng anh nói về một lễ hội mà bạn đã từng tham gia.
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Phân biệt giữa AT, IN, ON khi sử dụng trong các trường hợp thời gian.2. Luyện tập với các câu hỏi và bài tập về việc sử dụng giới từ AT, IN, ON trong các tình huống khác nhau.3. Thực hành viết câu với sự sử dụng chính xác các giới từ AT, IN, ON để diễn đạt thời gian một cách chính xác và rõ ràng.Câu trả lời:1. Bài tập 1:- Choose the correct preposition (AT, IN, ON): Are you going to the party ____ Saturday night?- Answer: ON2. Bài tập 2:- Fill in the blank with the correct preposition (AT, IN, ON): I have an appointment ____ 3 PM.- Answer: AT3. Bài tập 3:- Rewrite the sentence with the correct preposition (AT, IN, ON): I will see you Friday evening.- Answer: I will see you on Friday evening.
3. Bài tập sắp xếp từ theo thứ tự đúng: I have to go to the dentist ____ Monday morning.
2. Bài tập chọn đáp án đúng: We have a meeting ____ 9:00 AM.
1. Bài tập điền giới từ đúng vào chỗ trống: My birthday is ____ the 10th of June.