Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây : đẹp , to lớn , học tập và hãy đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Cứu !!!!!!!!!!!!! Cảm thụ văn học bài Hoàng hôn trên sông Hương: Phía bên sông,xóm Cồn Hến nấu cơm chiều ,thả khói...
- Đặt câu với quan hệ từ chỉ điều kiện kết quả nói về bảo vệ môi trường
- Từ đồng nghĩa với từ long lanh là gì A lấp lánh B lung lay. ...
- Lập dàn ý chi tiết đề bài dưới đây : Hãy viết thư gửi một người thân...
- Nêu cảm nhận hai khổ thơ cuối bài thơ Đất nước của tác giả Nguyễn Đình Thi
- Các bạn ơi, đồng nghĩa với lượn lờ là gì ? Nhanh lên các bạn ơi, mình cần gấp. Bạn nào nhanh và đúng mình tick...
- lập dàn ý cho bài văn tả ngoại hình của một người mà em thường gặp
- Xấu gỗ,......nước sơn Mạnh dùng sức,...........dùng mưu Ai nhanh mình k cho !
Câu hỏi Lớp 5
- Mình mua 20 quyển vở hết 40000 đồng.Hỏi Bình mua 21 quyển vở loại đó hết bao nhiêu tiền ?
- Thỏ anh và thỏ em chơi trò đuổi bắt. Ban đầu thỏ anh cách thỏ em 6 m. Thỏ em nhảy một bước dài 6 dm, thỏ anh nhảy một...
- jim usually stays _ _ late at night
- Hình nào có nhiều cạnh nhất? A. Hình vuông B.Hình tam giác C. Hình thang D. Hình tròn
- Cho hình thang ABCD góc A vuông, đáy bé AB có AB= 6cm, AD= 10cm. Nếu thu hẹp...
- Tích một số chẵn các số lẽ là một số chẵn hay số lẽ ?
- Một hình thang có diện tích 94,5cm², đáy lớn là 13,6cm, đáy bé...
- Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều rộng 80m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. a) Tính chu vi khu vườn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ đồng nghĩa thông qua từ điển hoặc kiến thức cá nhân.2. Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa để minh họa ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:1. Từ "đẹp": xinh đẹp, tuyệt đẹpVí dụ câu: Cô gái xinh đẹp mặc chiếc váy tuyệt đẹp.2. Từ "to lớn": khổng lồ, toàn vẹnVí dụ câu: Con khỉ khổng lồ sống trong rừng rậm.3. Từ "học tập": học hỏi, nghiên cứuVí dụ câu: Em luôn luôn học hỏi từ môi trường xung quanh.Lưu ý: Đây chỉ là một số từ đồng nghĩa thường dùng, bạn có thể tìm thêm từ đồng nghĩa khác nếu muốn.