Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây : đẹp , to lớn , học tập và hãy đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Nêu cảm nghĩ của em về Rê-mi trong bài đọc "Lớp học trên đường".
- Thành ngữ nào dưới đây không nói về tính trung trực của con người? ăn ngay nói thẳng ăn thật nói thà thẳng như...
- 1.TIM TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC. 2. TÌM THÊM NHỮNG TỪ CHỨA TIẾNG PHÚC.
- Tìm danh từ, động từ, tính từ, đại từ và quan hệ từ có trong câu văn sau: Tôi...
Câu hỏi Lớp 5
- Tính nhanh : a, 36 x 6 + 36 x4 =? b, 1368 x 99 + 1368 = ?
- 9 công nhân làm 15 sản phẩm mất 35 phút . Hỏi 7 công nhân làm 15 sản phẩm...
- đường bộ từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh đại 1719km,trong đó quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km và quãng đường...
- nước biển chứa 4% muối.Cần đổ thêm bao nhiêu mi-lít nước tinh khiết vào 500g nước biển để tỉ...
- ĐẶT TÍNH RỒI TÍNH các bạn nhớ làm như thế này thế cho mình hiểu vd:100| 12...
- các bạn vào truyện tranh online đọc truyện : kỵ sĩ hoang tưởng dạ nhé đọc từ choa 3 trở lên là thấy hay đấy
- Tìm một số thập phân biết nếu dời dấu phẩy của số đó sang bên trái một chữ số...
- Ờ trong vở trắc ngiệm toán tuần 20 bài 4 trang 10 cách giải như thế nào
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ đồng nghĩa thông qua từ điển hoặc kiến thức cá nhân.2. Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa để minh họa ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:1. Từ "đẹp": xinh đẹp, tuyệt đẹpVí dụ câu: Cô gái xinh đẹp mặc chiếc váy tuyệt đẹp.2. Từ "to lớn": khổng lồ, toàn vẹnVí dụ câu: Con khỉ khổng lồ sống trong rừng rậm.3. Từ "học tập": học hỏi, nghiên cứuVí dụ câu: Em luôn luôn học hỏi từ môi trường xung quanh.Lưu ý: Đây chỉ là một số từ đồng nghĩa thường dùng, bạn có thể tìm thêm từ đồng nghĩa khác nếu muốn.