Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
IV. Choose the best word to complete the passage below.
The Vietnamese are known to be polite, hospitable and sensitive. They have a casual and friendly (1)______ . They regard friendship as being very important throughout one’s life.
They are always open to visits from friends. Drop-in visits are welcome. The Vietnamese are
very (2)_______ to their family.
When they (3)_______ you a gift, the Vietnamese will usually speak lightly about it. Even though it is an expensive gift, they may pretend it is of no great monetary value. (4) ______4,000 years of civilization, the Vietnamese are proud people who like to recite to a myth that they are descendants of an angel and a dragon.
If you happen to be in their homes at meal time, the Vietnamese will probably (5) ______ you to sit down and share whatever food is (6) . Let them know that you enjoy their food is one way in successfully (7)_____a better relationship with (8)_______.
When they invite you to their homes for a meal, celebration, or special occasion, some (9) ______ usually food, fruits, chocolate or liquors - should (10)________ offered to the
host’s family.
1. A. tradition B. feature C. culture D. manner
2. A. closed B. closing C. close D. being closed
3. A. give B. carry C. make D. sell
4. A. Of B. With C. At D. In
5. A. take B. require C. speak D. invite
6. A. good B. present C. available D. delicious
7. A. setting B. building C. taking D. being
8. A. them B. their C. you D. your
9. A. gifts B. invitations C. offers D. situations
10. A. is B. be done C. be D. must
hihi lại giúp mk với
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 5.Write a flyer for the event and draw a map.Use your answers from 4. Các bạn có thể xem ở Family and Friends 5 unit 7...
- Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước từ có cách phát...
- DT viết tắt của môn học nào trong tiếng anh
- Dịch sang tiếng anh 1. bạn đi câu cá bao lâu một lần ? 1 tháng 1 lần 2. Tom đến rạp chiếu phim 2 lần 1 tháng . 3....
- cấu trúc của thì hiện tại, quá khứ, tương lai là gì vậy ạ giúp mình...
- Bạn nào có đề thi Khoa, Sử, Địa, Tiếng Anh cuối năm lớp 5 của năm ngoái không??? Bạn nào có thì nhắn cho mình...
- 1.where did you go last summer holiday?2.what places did you visit ?3.what were they like? 4.what did you...
- give me a cup .... tea, jiang điền từ giúp mình nha
Câu hỏi Lớp 5
- một số tiền gồm 20 tờ loại 5000 và 10000. số tiền loại 10000 nhiều hơn số tiền loại 5000 là 35000....
- Một người bỏ ra 650000 đồng (tiền vốn ) để mua bánh kẹo . Sau khi. bán hết số bánh kẹo này thì thu được 728000...
- Một xe máy đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 7 giờ 15 phút với vận tốc 40...
- chiến thắng lịch sử điện biên phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?
- 192,4 nhân 2 nhân 4,7......... 384,8 nhân 4,6 Điền dấu >;<;=? ai giúp mình...
- mọi người ơi giúp mình bài này với 18,5 x 8,2 + 5,8 x 24,5 - 24,5 : 25% + 16,4 x 3 ai...
- Ý nghĩa hài hước của bài Ca Dao sinh ra từ đâu? Bà già đi chợ Cầu Đông Bói xem 1 quẻ lấy chồng lợi...
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở trong lòng bể là : chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành bài tập này, trước hết bạn cần đọc kỹ đoạn văn và xác định từ cần điền vào chỗ trống. Sau đó, chú ý đến các từ đồng nghĩa và ngữ cảnh để chọn từ đúng.1. A. feature2. C. close3. A. give4. D. In5. D. invite6. D. delicious7. B. building8. C. you9. A. gifts10. C. beVậy câu trả lời cho câu hỏi "hihi lại giúp mk với" là:Để hoàn thành bài tập trên, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh trong đoạn văn và sử dụng từ vựng đồng nghĩa để chọn từ đúng nhất vào mỗi chỗ trống.Bạn có thể thử đọc lại và kiểm tra đáp án ở trên xem có phù hợp không.
5. D. invite
4. D. In
3. A. give
2. C. close