Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết lại câu mà nghĩa không thay đổi: Andy fancied playing computer games when he was young. =>...
- I live in a house near the sea. It is ____________ (1) old house, about 100 years old and ____________ (2) very small....
- Viết 1 đoạn văn về buổi cắm trại bằng English (tự viết +dịch)
- I hope I ___________ find it. a,will b,could c,must d,have (ét o ét =0)
- Viết một bức thư kể về chuyến du lịch đến SaPa(gửi cho ai cũng được nhé mình đang cần gấp ngày...
- ~~~Lesson 3~~~ I. Mark the sentence stress (‘) on the words. 1. How many lessons do you have today? – I...
- chia động từ trong ngoặc dùng thì quá khứ đơn: 1) Lan and Hoa(be)........at your school two years ago 2) What...
- Choose one of the following games and write about it. - Tug of war (rope pulling) - Skipping - Wrestling Cues: Name...
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy viết bài văn thuyết minh về Truyện Kiều của Nguyễn Du và trình bày ngắn gọn những sáng tạo nổi bật của tác giả thể...
- em yêu nhất cảnh vật trên quê hương mình viết bài văn miêu tả nhằm bộc lộ...
- Hãy viết mở bài cho bài văn tả về bà ngoại em. Giúp mk nhé. Nhanh nhanh!! Cần gấp
- tình cảm của tác giả đối với quê hương Qua bài thơ Quê Hương của nhà thơ Nguyễn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.