Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Read the passage and answer the questions. Americans like sport very much. One of the most popular kinds of...
- cách phát âm th cho câu thần chú hay câu dễ nhớ giống phát aam...
- viết giùm mik đoạn văn tiếng anh : đề là chuyến du lịch Đà Lạt có dùng thì hiện tại hoàn thành
- Viết văn về ngôi trường mơ ước bằng TIẾNG ANH ( ngắn gọn nhưng đầy đủ nha )
- - what your name ? - where are you from ? - where do you live ? - what do you do? - hobbies /free time ? trả lời...
- Draw a picture of your dream school.
- II. Đọc, chọn đáp án đúng My name is Nga and my best friend is Lan. She is my classmate. We are both in grade 6 at Lam...
- III. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence. 1. Don’t forget to bring...
Câu hỏi Lớp 6
- Câu hỏi cho các fan của truyện Conan đây: 1.Conan sinh ngày bao nhiêu? 2.Bố, mẹ Conan họ tên đầy đủ là gì? 3.Đội...
- Phân tích những tác dụng chủ yếu của con người với thiên nhiên trên Trái...
- Nêu những bước cơ bản khi sử dụng và một số lưu ý khi sử dụng bếp hồng ngoại.
- Chữ tan,sin,cos trong máy tính cầm tay là gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.