Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Write the suitable preposition into each gap 1. We can learn a lot of things____________telephone...
- Singapore is one of ______ cities in Asia. * A. the most modern B. moderner C. most modern D. modernest
- make a yes/no question ( đặt câu hỏi ) ...
- Tìm một từ có phần trọng âm chính được phát âm khác so với các từ...
- I. Put the words in order to make a sentence. 1. secondary/ first/ your/ at/ school/ is/ how/ week? 2. lessons/ many/...
- viết lại câu nghĩa không thay đổi: 1:this is the first time he has been here. =>he has............... 2,i started...
- Viết một đoạn văn bằng Tiếng Anh từ 5 - 7 câu tả về 1 địa danh nơi em ở ( tớ ở Quảng Trị) Lưu ý: k...
- Exercise 2. Choose the correct answer A, B or C. 1. We arrived at the...
Câu hỏi Lớp 6
- Thư viện trường THCS A có số lượng sách tham khảo từ 250 đến 450 cuốn. Khi xếp thành từng bó...
- thực hiện phép tính:(tính hợp lý) a)2/3-1/3:3/4= b)2/9-(1/2...
- - Trang phục chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc vào ngày lễ và...
- câu 1chất béo khi đun nóng nhiều sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?A, bị hòa tan vào nướcB.sinh tố A trong chất béo xẽ bị...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.