Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Dịch câu: "Thời gian chơi còn tùy thuộc" sang tiếng Anh ( Unit 8, Skills 2, Tiếng Anh 6...
- Complete the following conversations A Tourist: Excuse me. Can you (1)__________me the(2)_____________to Ben...
- We are going to visit our grandparents ................... one week. A....
- Trả lời câu hỏi : 1) What will people happen if they don't breath ? 2) What causes the problem of air pollution ?
- It's nice _ talk_ you again
- Grammar: The past simple (Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn) 1. Choose the correct answer A, B...
- Viết tính từ hoặc trạng từ phù hợp vào chỗ trống 1 Lien is a graceful dancer. She moves __ + adv...
- Write a letter to your friend to describe your favourite restaurant (about 90 words)
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy viết 1 bài văn từ 5-7 câu nói về nghề nghiêp ước mơ của em
- tim chu so tan cung A = 3+32+33+...+32013
- Núi lửa là hiện tượng tự nhiên xảy ra ở nơi vỏ Trái Đất bị ..... ,mac-ma nóng chảy ở...
- Tìm các câu ca dao, tục ngữ nói về quyền và nghĩa vụ trẻ em
- Sáo nó thổi vang Sao trời trôi qua Diều thành trăng vàng Cánh diều no...
- 1. viết một đoạn văn về câu ca dao sau - thuyền về có nhớ bến chăng - bến thì một dạ khăng khăng...
- Có ai thi hsg toán ko ạ Các bn đoán các bn đc bnhieeu điểm zậy
- Các bạn tú, an, uyên đến chơi câu lạc bộ thể dục đều đặn .Tú cứ 12 ngày đến 1...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.