Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Write a paragraph in English (about 5-6 sentences) about you. Help me.
- Save me trong Tiếng Anh là gì ?
- Read the following passage and choose the option (A, B, C or D) that best answers each of the questions...
- 100 câu chia động từ tiếng Anh lớp 6-7 Give the correct verb forms: 1. He often...
- 20. It's impolite to go into someone's room without ________. A. riding B. playing C. knocking D. sharing
- Đặt câu vs: to make sth/sbd do sth (3câu) to cause sth (3 câu)
- Các bạn ơi !!! Mik vẫn còn mấy câu hỏi các bạn ạ !!! Viết C vào danh từ đếm được và U vào danh từ không đếm được...
- nêu mẫu câu ,dấu hiệu nhận biết và ý nghĩa của thì hiện tại tiếp diễn mang ý tương lai
Câu hỏi Lớp 6
- Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc của em sau khi đọc bài thơ "Gọi bạn"
- Có người nói"trẻ em là những mầm non tương lai của đất nước" em có suy nghĩ gì về câu nói trên . Là học sinh em cần...
- Tính tổng 1 + 2 + 3 + ......... + 99 + 100
- Sử dụng quy tắc chuyển vế và bốn phép cộng, trừ,nhân, chia số nguyên tìm x a/ (x-45) - 50 = -15 b/ 2x - 17 =...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.