Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1/ The last time i heard from her was 5 years ago \(\rightarrow\) I haven't 2/ I had to spend 2 days traveling to Ho...
- 15. A....
- xin giúp mình với : Choose the sentence (A, B, C or D) that is closest in meaning to the sentence. 50. My favorite...
- Mn giúp mình là sơ đồ tư duy bài 19 plss giúp mình
- Play sports helps us stay healthy and get fit. (Which part is incorrect?) helps Play sports get fit stay...
- i and my brother don't like beer but my parents A does B are C do D don't
- Put the verb in the past simple tense 1._______you(spend)_________your holiday in Dalat last summer? ...
- Bài 1 Hãy chia đúng dạng của đọng từ trong ngoặc 1.Where you ...
Câu hỏi Lớp 6
- Có mấy dạng thông tin cơ bản ? đó là những dạng nào ? Cho ví dụ đối với từng dạng thông tin . Cần gấp
- Em hay viêt bai van ke lai mot ky niem dang nho giua em va mot nguoi ban
- An cầm theo 300 000 đồng đi ra siêu thị. Bạn mua 7 quyển vở, giá mỗi...
- Mn vẽ giúp mik sơ đồ tư duy toán vs Toán 6 cánh diều Bài 1 - bài 13 nhé
- Hãy làm 1 bài thơ hoặc đoạn thơ 4 chữ có nội dung về mùa hè hay ngày tết theo vần liền . Các bn giúp mik ik , mai mik...
- Bài 1: Tính: a) -25 . 63 - 25 . 3 Bài 2: Tìm x, biết: c) ( x + 1...
- Bạn Trúc đạt giải nhất cuộc thi hùng biện tiếng Anh và được thưởng 10 000 000 đồng. Ba ...
- thông điệp văn bản của bài sự tích cây ngô
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.