Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Chọn từ có cách phát âm khác
1. A. learned B. watched C. helped D. wicked
2. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
3. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
4. A. books B. floors C. combs D. drums
5. A. packed B. punched C. pleased D. pushed các bạn giúp mk vs ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 2. She watches him openned the door and walk away A B C D 3. I spent two hours trying in every coat in the shop A B...
- 26. John, could you look after my handbag while I go out for a minute? A. take part in B. take over C. take place D....
- Viết 5 câu dùng more và less
- Dịch câu sau sang tiếng anh: Gấp bánh thành hình bán nguyệt ( không dùng google dịch nha)
- 1. When the fog lifts, we _______where we are. * A. could see B. will be able to see C. must have...
- Từ trái nghĩa với từ brorrow, take, pass là gì v m.n
- Công thức thêm ed , thêm ing là gì
- 41.This is the best film I have ever seen. =>I've ever........ 42.We couldn't go for a picnic because of the storm....
Câu hỏi Lớp 7
- Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và tổng độ dài cạnh lớn nhất...
- Phân tích kiểu văn bản: Nắng hồng (Bảo Ngọc) Trong bài thơ này, tác giả đã sử...
- BT2. Áp suất hơi bão hòa của axit xyanhydric (HCN) phụ thuộc vào nhiệt độ theo pt: lgP (mmHg) = 7,04 - 1237/T. Xác định...
- viết bài văn phản bác ý kiến " sách chỉ để trưng bày cho đẹp "
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có cách phát âm khác, bạn cần chú ý đến cách phát âm của phần cuối của từ. Các từ có cách phát âm khác sẽ có phần cuối không giống nhau. 1. A. learned (/'lɜːrnɪd/) - ends with /ɪd/ B. watched (/'wɒtʃt/) - ends with /t/ C. helped (/'helpt/) - ends with /t/ D. wicked (/'wɪkɪd/) - ends with /ɪd/2. A. widens (/'waɪdnz/) - ends with /nz/ B. referees (/'refəriːz/) - ends with /z/ C. sacks (/'sæks/) - ends with /ks/ D. cancels (/'kænsəlz/) - ends with /lz/3. A. tombs (/'tuːmz/) - ends with /mz/ B. lamps (/'læmps/) - ends with /mps/ C. brakes (/'breɪks/) - ends with /ks/ D. invites (/'ɪnvaɪts/) - ends with /ts/4. A. books (/'bʊks/) - ends with /ks/ B. floors (/'flɔːrz/) - ends with /rz/ C. combs (/'kəʊmz/) - ends with /mz/ D. drums (/'drʌmz/) - ends with /mz/5. A. packed (/'pækt/) - ends with /kt/ B. punched (/'pʌntʃt/) - ends with /tʃt/ C. pleased (/'pliːzd/) - ends with /zd/ D. pushed (/'pʊʃt/) - ends with /ʃt/Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. D. wicked2. D. cancels3. D. invites4. B. floors5. B. punched
Câu 6: không có câu hỏi về từ phát âm khác trong bộ câu hỏi trên.
Câu 5: từ 'pleased' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 4: từ 'combs' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 3: từ 'invites' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, C)