Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Chọn từ có cách phát âm khác
1. A. learned B. watched C. helped D. wicked
2. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
3. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
4. A. books B. floors C. combs D. drums
5. A. packed B. punched C. pleased D. pushed các bạn giúp mk vs ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- . Chuyển các câu sau sang câu bị động 1. Mary types letters in the office. 2. His father will help...
- My career as a teacher began 14 years ago. * A. I have started teaching for 14 years now. B. For 14 years have I...
- In the United States, almost everyone, at one time or another, has been a volunteer. According to U.S. government...
- viết một đoạn văn bằng tiếng anh về topic 3" community service"(ngắn nhất có thể nha)
- Tìm hiểu về hoang mạc Xa-ha-ra.
- 1. Read and listen to the dialogue. Then complete the table with the words in blue in the dialogue. Add...
- I. Write sentences using Do/ Would you mind + V-ing …?or Do/Would you mind if …? 1. May I read this...
- write a short paragraph (80-100 words) about your favorite food/drink and how to make it
Câu hỏi Lớp 7
- Vẽ các kí hiệu biểu thị các bộ phận trong mạch điện? Chiều dòng điện được qui ước như thế...
- tìm x biết; /x+1:(1.5)/+ /x+1: (5.9)/+........+ /x +1: (397.401)/=101x
- Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, CE là tia phân giác của góc ACB...
- Bài 1: Trong những câu sau đây, câu nào là câu bị động, câu...
- bạn nào biết vẽ chữ graffiti lớp 7 không ? help me
- Chào mọi người ! Hôm nay mình muốn tuyển một số thành viên để edit truyện ngôn...
- MAI MÌNH THI RỒI Câu 3. Bảng dưới đây cho biết số liệu về thời gian thắp sáng tối đa...
- Biết 1 mét gần bằng 3,28 " phút " ( foot), kí hiệu " ft ". Hỏi 1ft gần bằng bao nhiêu mét ( làm tròn đến chữ số thập...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có cách phát âm khác, bạn cần chú ý đến cách phát âm của phần cuối của từ. Các từ có cách phát âm khác sẽ có phần cuối không giống nhau. 1. A. learned (/'lɜːrnɪd/) - ends with /ɪd/ B. watched (/'wɒtʃt/) - ends with /t/ C. helped (/'helpt/) - ends with /t/ D. wicked (/'wɪkɪd/) - ends with /ɪd/2. A. widens (/'waɪdnz/) - ends with /nz/ B. referees (/'refəriːz/) - ends with /z/ C. sacks (/'sæks/) - ends with /ks/ D. cancels (/'kænsəlz/) - ends with /lz/3. A. tombs (/'tuːmz/) - ends with /mz/ B. lamps (/'læmps/) - ends with /mps/ C. brakes (/'breɪks/) - ends with /ks/ D. invites (/'ɪnvaɪts/) - ends with /ts/4. A. books (/'bʊks/) - ends with /ks/ B. floors (/'flɔːrz/) - ends with /rz/ C. combs (/'kəʊmz/) - ends with /mz/ D. drums (/'drʌmz/) - ends with /mz/5. A. packed (/'pækt/) - ends with /kt/ B. punched (/'pʌntʃt/) - ends with /tʃt/ C. pleased (/'pliːzd/) - ends with /zd/ D. pushed (/'pʊʃt/) - ends with /ʃt/Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. D. wicked2. D. cancels3. D. invites4. B. floors5. B. punched
Câu 6: không có câu hỏi về từ phát âm khác trong bộ câu hỏi trên.
Câu 5: từ 'pleased' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 4: từ 'combs' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 3: từ 'invites' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, C)