Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a) Đọc các số La Mã sau: IV, VIII, XI, XXIII, XXVII.
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.
Rất mong nhận được sự giúp đỡ từ các Bạn! Mình đang tìm lời giải cho một bài toán khó, không biết ai có thể gợi ý cho mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- 1) tổng của dãy số liên tiếp bắt đầu từ một là 210 . tìm dãy số đó 2) Tính nhanh: \(\frac{130\times399-15...
- Bố định trang trí cho phòng ngủ của An bằng giấy dán tường biết chiều cao bức tường là 3m và chiều rộng là 5m. Giá...
- năm 1700 có bao nhiêu ngày?
- Lớp 6A có 48 học sinh. Sau sơ kết học kỳ I. Số học sinh giỏi chiếm \(\dfrac{3}{8}\) học sinh cả lớp,...
Câu hỏi Lớp 6
- Nghĩa của từ ghép có đặc điểm gì? A. Nghĩa có thể rộng hơn...
- 1, Complete the sentences with There is or There are 1,........................................ 25...
- cho tập hợp B(x thuộc N/x nhỏ hơn 10) tập B có A 9 phần tử B10 phần tử C11 phần tử D12 phần tử
- Đổi các đơn vị sau: a)2MB=?KB b)21GB=?MB c)72bit=?b d)3072MB=?GB
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:a) IV = 4, VIII = 8, XI = 11, XXIII = 23, XXVII = 27b) Viết các số sau bằng số La Mã:6 = VI14 = XIV18 = XVIII19 = XIX22 = XXII 26 = XXVI30 = XXXVậy câu trả lời cho câu hỏi là:a) IV, VIII, XI, XXIII, XXVIIb) VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
b) Cách viết số La Mã của các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 tương ứng là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã đọc theo thứ tự là IV (bốn), VIII (tám), XI (mười một), XXIII (hai mươi ba), XXVII (hai mươi bảy).
b) Các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 được viết bằng số La Mã lần lượt là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã được đọc là bốn (IV), tám (VIII), mười một (XI), hai mươi ba (XXIII), hai mươi bảy (XXVII).