Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a) Đọc các số La Mã sau: IV, VIII, XI, XXIII, XXVII.
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.
Rất mong nhận được sự giúp đỡ từ các Bạn! Mình đang tìm lời giải cho một bài toán khó, không biết ai có thể gợi ý cho mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể) a) 60,7+ 25,5- 38,7 b) (2,07+ 3,005) (12,005- 4...
- Tìm x biết: x20 = x
- Riwrite the sentence so that it is closest in the meaning to the original one 1.She likes English. -> Her...
- *Tìm x (1/2 + 1/3 + 1/4 +........+1/10 ) x X = 1/9 + 2/8 + .....+ 8/2 + 9/1 HEPL ME
Câu hỏi Lớp 6
- chuyển đổi câu: the train came late becaus e it was foggy >>Because...
- viết một bài văn miêu tả cảnh sapa vào mùa hè (lưu ý người viết phải tự viết ko đc chép )
- yes dịch tiếng việt là gì
- ........................... he plays the guitar A. What beautiful ...
- tim loi sai roi sua lai : I am often playing football on Saturdays. She is wanting to buy a new coputer. My children...
- biện pháp tu từ là gì? nêu ví dụ
- Có ai biết câu trả lời ko ạ phân tích lợi , ích tác hại của động đất và núi lửa
- 1. I (apply) ... to study in an English -speaking country next year 2. I first (meet) ... alive in 2018 3. Jack will...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:a) IV = 4, VIII = 8, XI = 11, XXIII = 23, XXVII = 27b) Viết các số sau bằng số La Mã:6 = VI14 = XIV18 = XVIII19 = XIX22 = XXII 26 = XXVI30 = XXXVậy câu trả lời cho câu hỏi là:a) IV, VIII, XI, XXIII, XXVIIb) VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
b) Cách viết số La Mã của các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 tương ứng là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã đọc theo thứ tự là IV (bốn), VIII (tám), XI (mười một), XXIII (hai mươi ba), XXVII (hai mươi bảy).
b) Các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 được viết bằng số La Mã lần lượt là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã được đọc là bốn (IV), tám (VIII), mười một (XI), hai mươi ba (XXIII), hai mươi bảy (XXVII).