Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a) Đọc các số La Mã sau: IV, VIII, XI, XXIII, XXVII.
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.
Rất mong nhận được sự giúp đỡ từ các Bạn! Mình đang tìm lời giải cho một bài toán khó, không biết ai có thể gợi ý cho mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- bài 1: Một người đăng kí mua một căn hộ và trả tiền thành 3 đợt. Đợt đầu tiên,...
- trong một thanh thép mạ kẽm khối lượng kiểm điểm tỉ lệ 12% Hãy tính khối lượng kẽm trong thành thép mạ kẽm có khối...
- Cửa hàng A vừa nhập một lô hàng tủ lạnh có giá gốc là 12 000 000 đồng cho mỗi...
- có 2 cốc đựng hai loại dầu ăn với khối lượng bằng nhau tỉ lệ lượng dầu và nước trong cốc A là 2:1...
Câu hỏi Lớp 6
- bộ nhớ máy tính gồm các thiết bị có chức năng gì? bộ nhớ máy tính...
- Đọc kĩ các chú thích có thành ngữ tắt lửa tối đèn, ăn sổi ở thì, hôi như cú mèo để hiểu nghĩa. Sau đó đặt câu với mỗi...
- Nguyễn Thế Hoàng Linh sáng tác thơ từ năm bao nhiêu tuổi?
- Vì sao khi trồng chuối hay trồng mía,người ta phải tỉa bớt lá?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:a) IV = 4, VIII = 8, XI = 11, XXIII = 23, XXVII = 27b) Viết các số sau bằng số La Mã:6 = VI14 = XIV18 = XVIII19 = XIX22 = XXII 26 = XXVI30 = XXXVậy câu trả lời cho câu hỏi là:a) IV, VIII, XI, XXIII, XXVIIb) VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
b) Cách viết số La Mã của các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 tương ứng là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã đọc theo thứ tự là IV (bốn), VIII (tám), XI (mười một), XXIII (hai mươi ba), XXVII (hai mươi bảy).
b) Các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 được viết bằng số La Mã lần lượt là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã được đọc là bốn (IV), tám (VIII), mười một (XI), hai mươi ba (XXIII), hai mươi bảy (XXVII).