Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
It ……………. heavily, we can’t do anything until it stops.
A. rain B. rains C. is raining D. to rain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Câu trực tiếp , câu gián tiếp 1." I'll see you tomorrow " => She said ............................. 2. " i saw her...
- Exercise 1. Choose the best answer 1. Water is _______of two elements: hydrogen and oxygen. A. consisted B. composed...
- viết về 1 người bạn thân (bằng Tiếng Anh )
- fall out nghĩa là gì
- 1 Hurry or you will be late for the performance -› If you don't ____________________ 2 We will...
- đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
- Complete the second sentence so that it has the same meaning to the first one. 1. The last time they visited...
- Dịch sang tiếng anh : Chị ấy có 1 mái tóc xoăn màu vàng hươu cao cổ có 1 cái cổ dài Mèo nhà tôi chạy rất nhanh Nam...
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy nêu một số sáng kiến để có thể giảm việc sử dụng túi ni-lông trong đời...
- 1. Mô hình phép so sánh và tìm trong các đã học ( Bài học đường đời đâu tiên, Vượt thác, Buổi học cuối cùng) một phép so...
- đọc 1 bài thơ nói về lòng biết ơn
- 6x - 34 = 224 : 7 vậy x = bao nhiêu?
- 1. Trái với lòng biết ơn là gì?.Cho ví dụ 2. Nêu ý nghĩa của lòng biết ơn và cách rèn luyện
- Các bạn giúp mik với :"biết 1dm3 mật ong có k.lượng 1,4kg .Tính k.lượng và trọng lượng của 1.5m3 mật ong
- Hãy nêu 3 biểu hiện vi phạm quyền trẻ em mà em biết. Theo em, cần phải làm gì để hạn chế những biểu hiện đó?
- Trình bày cách sử dụng nhiệt kế y tế, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu và nhiệt kế...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu hỏi và xác định dạng câu và thời gian của động từ cần điền vào chỗ trống.- Xác định dạng thời gian của câu (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hoặc hiện tại hoàn thành...)- Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.Câu trả lời: "It rains heavily, we can’t do anything until it stops."
It is raining heavily, we can’t do anything until it stops raining heavily.
It rains heavily, we can’t do anything until it stops raining.
It is raining heavily, we can’t do anything until it stops raining.
It is raining heavily, we can’t do anything until it stops raining.