Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
He is a soldier.Where does he work?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- băng gâu đọc tiếng anh là j các bạn nhỉ
- 1. “What___________? – She is a nurse. A. do she B. does she C. do she do D. does she do 2. We are late...
- This is my mother. I call her m_ _ _ _ các anh, các chị (hoặc các bạn) giải giúp em với.
- Unscramble the sentences. (1 point) 1. goes / by / My / the / taxi. / to / grandmother / hospital 2. hair?...
Câu hỏi Lớp 4
- Rút gọn các phân số 4 phần 6 , 12 phần 8 , 15 phần 25 , 11 phần 22 , 36 phần 10 , 75 phần 36
- em hiểu nghĩa từ : quyết chí trong câu niu tơn cố gắng học thật giỏi để chiếm lấy vị trí đứng đầu...
- Một mảnh đất hình chữ nhật vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000 với chiều dài 5cm và chiều rộng...
- năm 1527,nhà Mạc thay cho nhà Lê trong trường hợp nào ? A.Mạc Đĩnh Chi bị cướp...
- cụ Tú Mỡ , một nhà thơ phong trào nổi tiếng việt nam sinh năm 1900, năm đó thuộc thế kỉ nào bác Hồ đọc bản tuyên ngôn...
- Hiện nay tuổi mẹ là 40 tuổi , còn bằng 1/4 tuổi mẹ. Hỏi bao nhiêu năm nữa con bằng 1/3 tuổi mẹ? Cần...
- Tìm 2 số chẵn có tổng là 216, biết giữa chúng có 5 số chẵn.
- 200 x 300 x 400 x 500 x 000 x 600 x 700 x 800 x 900 x 1000
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu nghĩa của từng từ trong câu hỏi.2. Sắp xếp lại từng từ và câu trở thanh một câu hoàn chỉnh.3. Trả lời câu hỏi bằng cách sử dụng thông tin trong câu đã sắp xếp.Câu trả lời:He works at the army/navy/air force. (Anh ấy làm việc tại quân đội/ hải quân/ không quân)He works in a military camp/base. (Anh ấy làm việc trong một trại quân sự)He works in a military barracks. (Anh ấy làm việc trong một ký túc xá quân đội)
He works in a barracks.
He works at a military base.
He works in the army.