Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
He is a soldier.Where does he work?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- ...
- bài 9:hãy viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh nói về hoạt động thường ngày của em bài 10: hãy viết một đoạn văn...
- 1. what is your name? 2.how old are you? 3.where are you from? 4.what nationality are you?
- hãy nêu 3 kiểu tóc bang tiếng anh .
- The film was boring. I ………….home early * went went to went on
- Read and circle the words below 1. You can go to this place to see things from the past 2. The bones inside your body...
- 1.What do you do? 2.What time do you get up? 3.What time do you go to bed? 4.What time do you have lunch? 5.What...
- Good morning la gi? good noon la gi? good night la gi?
Câu hỏi Lớp 4
- một bộ truyện có 24 quyển biết giá của mỗi quyễn là 36.000 đồng. hỏi bộ truyện tranh đó bao nhiêu tiền Giải từng bước...
- ...
- Chín số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 909. Hỏi số nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
- Tháng 4 mẹ nhận được 6 500 000 đồng tiền lương. Mẹ gửi tiết kiệm 1/5 số tiền. Hỏi mẹ còn lại...
- Một cửa hàng có tất cả 60 tạ gạo. Ngày thứ nhất cửa hàng đã bán 2/5 số gạo...
- bài văn miêu tả một cây mà em biết qua phim ảnh,sách báo
- viết đoạn văn kể lại 1 cuộc nói chuyện giữa bố hoặc mẹ với em tình hình học tập của em trong tuần 26 , trong đó có...
- mẹ đưa cho Hiền 10 tờ 10.000 đồng.Hiền dùngg 3/4 số tiền đó mua 6 quyển vở.Hỏi mỗi quyển vở bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu nghĩa của từng từ trong câu hỏi.2. Sắp xếp lại từng từ và câu trở thanh một câu hoàn chỉnh.3. Trả lời câu hỏi bằng cách sử dụng thông tin trong câu đã sắp xếp.Câu trả lời:He works at the army/navy/air force. (Anh ấy làm việc tại quân đội/ hải quân/ không quân)He works in a military camp/base. (Anh ấy làm việc trong một trại quân sự)He works in a military barracks. (Anh ấy làm việc trong một ký túc xá quân đội)
He works in a barracks.
He works at a military base.
He works in the army.