Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mình đố các bạn dịch được mấy từ này bạn nào dịch được và nhanh, đúng mình tick
- A vet
- A chef
- A police officer
- A bus driver
- A firefighter
- A scientist
- An inventor
- A dentist
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 2
- dịch giúp mình: ELKEN INTERNATIONAL VIETNAM CO. LTD.
- có 3 cánh cửa , cánh cửa thứ nhất có 1 đàn sư tử đói cánh cửa thứ 2 có 1 đàn rắn hổ mang cánh cửa...
- Dịch đoạn sau sang tiếng Anh: Chào.Tôi tên là Hakim.Tôi đến từ Malaysia.Tôi xin giới thiệu về căn nhà trong tương...
- How do you spell your name ? .....................................................
Câu hỏi Lớp 2
- ngày kia chủ nhật thì a) ngày mai là...... ...
- Hãy miêu tả đôi chút về bản thân bạn!!!
- II. Đọc hiểu: (6 điểm). Cho văn bản sau: Quà của bố Bố đi câu về, không một lần...
- Tại sao 30 người đàn ông và 2 người đàn bà đánh nhau toán loạn
- Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: 5...5...5...5=2 Giúp mik với
- Các bạn hãy vẽ tranh theo chủ đề Đại dương mênh mông và chủ đề Đường đến trường em Bạn nào vẽ tranh đẹp thì mình tích...
- Viết đoạn văn ngắn khoảng 3 – 4 câu tả một con vật mà em biết. (4 điểm)
- Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả? "Bác là non nước trời mây,Việt Nam có Bác mỗi ngày đẹp hơn.Còn cao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc từng từ trong danh sách từ và dịch chúng ra tiếng Việt.2. Tìm các từ có liên quan đến nghề nghiệp trong danh sách.3. Sử dụng từ điển (nếu cần) để xác định ý nghĩa chính xác của từ.Câu trả lời:- A vet: Bác sĩ thú y- A chef: Đầu bếp- A police officer: Cảnh sát- A bus driver: Tài xế xe buýt- A firefighter: Lính cứu hỏa- A scientist: Nhà khoa học- An inventor: Nhà phát minh- A dentist: Nha sĩ
A scientist - nhà khoa học
A firefighter - lính cứu hỏa
A bus driver - lái xe buýt
A police officer - cảnh sát