Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Write possessive pronouns and compare it with possessive adjectives:))
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- sắp xếp từ tiếng anh bị xáo trộn live/in/countryside/the/I
- dịch: bạn biets không cuộc đời tôi có rất nhiều sóng gió . Nhưng nhớ sự cố gắng tôi đã thành công . Các bạn thử...
- I study about events in the past in .......
- They (play) __________________ games after school.
- It's really hot. ____ the window, please ? Đáp án của bạn là gì nhỉ ? =)
- I and my sister are ........... (differ) The machine is old but it is ............. (use) My brother play tennis...
- hãy điền các chữ o, d, o, l, s, n còn thiếu trong từ tiếng anh sau: _o_en____
- go / who / did / you / the / with / zoo. giúp với.
Câu hỏi Lớp 5
- Anh Hà đi ô tô từ tỉnh A đến tỉnh B.Anh xuất phát từ tỉnh A lúc 7 giờ 15 ...
- Giúp mình giải bài toán lớp 5 này nha !!! Cảm ơn nhìu. Một chiếc ca nô đi xuôi dòng một đoạn sông hết 2h30'...
- Nòi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như...
- 1620 kg = ... tấn và vì sao lại ra được kết quả ấy ?
- một thư viện trường em có 15000 quyển sách . Nếu cứ mỗi năm số sách của thư viện tăng thêm 10% (so vs số sách năm...
- Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có tổng độ dài đáy và chiều cao là 28,6 m , cạnh đáy hơn chiều cao 18m. Tính...
- Tả bài văn về cô giáo lớp 5 của em.
- Bài 1. Xét dãy số thập phân có 4 chữ số khác nhau tạo bởi các chữ số 5, 6, 7, 8 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đầu tiên, cần hiểu ý nghĩa của các đại từ sở hữu (possessive pronouns) và tính từ sở hữu (possessive adjectives).- Possessive pronouns: Đại từ sở hữu thể hiện sự sở hữu mà không cần kèm theo danh từ. Các từ này bao gồm: mine, yours, his, hers, its, ours, theirs.Ví dụ: This book is mine. (Cuốn sách này là của tôi.)That pencil is hers. (Cây bút chì đó là của cô ấy.)- Possessive adjectives: Tính từ sở hữu được sử dụng để miêu tả sở hữu mà đi kèm với danh từ. Các từ này bao gồm: my, your, his, her, its, our, their.Ví dụ: This is my book. (Đây là cuốn sách của tôi.)That is her pencil. (Đó là cây bút chì của cô ấy.)2. So sánh giữa possessive pronouns và possessive adjectives:- Possessive pronouns được sử dụng khi muốn chỉ ra sự sở hữu mà không cần kèm theo danh từ (thay thế cho danh từ đã được đề cập trước đó).Ví dụ: Whose bag is this? - It's mine. (Túi này là của ai? - Nó là của tôi.)- Possessive adjectives được sử dụng để miêu tả sở hữu mà đi kèm với danh từ.Ví dụ: Whose bag is this? - It's my bag. (Túi này là của ai? - Nó là túi của tôi.)Câu trả lời:Possessive pronouns: mine, yours, his, hers, its, ours, theirs.Possessive adjectives: my, your, his, her, its, our, their.Ví dụ 1: Whose car is this? - It's mine. (Chiếc xe này là của ai? - Nó là của tôi.)Ví dụ 2: Whose pencils are these? - They're theirs. (Bút chì này là của ai? - Chúng là của họ.)
Possessive pronouns include words like mine, yours, his, hers, ours, and theirs. They stand alone to show ownership. Possessive adjectives, on the other hand, modify a noun and are used before the noun. For example: 'This is my car' (possessive adjective) vs 'The car is mine' (possessive pronoun).
Possessive pronouns show ownership or possession, while possessive adjectives describe the noun being possessed. For example: 'This is my book' (possessive adjective) vs 'The book is mine' (possessive pronoun).