Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chọn từ có vần oa ,oe , uê , ươ ,uy
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Hãy viết từ 1 đến 3 câu trên tấm bưu thiếp chúc mừng bạn em nhân dịp sinh nhật bạn. Em viết bưu thiếp với những lời...
- Viết tiếp các câu theo mẫu Ai làm gì? a) Mẹ................................................ b)...
- 1.Gạch chân từ chỉ sự vật: Xe lu và xe ca là đôi bạn thân.xe lu và xe ca...
- Hãy làm một đoạn văn tả cây bút chì của bạn nhé
Câu hỏi Lớp 2
- hãy viết một phép tính chia mà số bị chia số chia thương đều bằng nhau giúp tớ vs
- 10 quyển vở nặng bao nhiêu kg
- thứ năm tuần này là ngày 16 tháng 6.Hỏi thứ năm tuần trước là ngày mấy? thứ năm tuần sau là ngày mấy? thứ 3 tuần...
- 45 = 36 + …… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A. 5 B. 9 C. 7 D. 8
- Cô giáo mua về một số vở dày và vở mỏng để thưởng cho học sinh, sau đó cô...
- Hiệu hai số là 430, số trừ lớn hơn 95. Nếu giảm số bị trừ 18 đơn vị và giảm số trừ 95 đơn vị thì hiệu mới là ......
- Tìm x ,biết : x+18=15+26
- An nhiều tuổi hơn Hòa. Hòa ít tuổi hơn Mai nhưng Mai lại lớn tuổi hơn Hồng. Hỏi ai ít tuổi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại câu hỏi và tìm hiểu ý nghĩa của các vần oa, oe, uê, ươ, uy.- Liệt kê các từ có vần oa, oe, uê, ươ, uy.- Tìm trong từ điển hoặc sách giáo trình để tìm thêm các từ nếu cần thiết.Câu trả lời:Các từ có vần oa: hoa, boa, toa, chóa, xoan...Các từ có vần oe: toè, boe,...Các từ có vần uê: huê, luê, về, quê...Các từ có vần ươ: ngươi, mươi, tươi...Các từ có vần uy: uy, khuynh, chuyên, quyến, quyền...
uy: uyển, uy lực, uy quyền
ươ: người, lưỡi, tướp
uê: uể, quê, bể
oe: loe, toe, boe