Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên các chất sau:
KOH,NaHCO3,LiOH,SO3,Na2S,H2S,NO2,PbCl2,HCl,ZnS,HNO3,Ba(OH)2,H2CO3,PbO2,H2SO4,H3PO4,Ca(OH)2,N2O,H2SO3,Fe(OH)2,Ca(HCO3)2,H3PO3,Ag2O,NaHCO3,CO,Mn2O7,CrO3,P2O3,ZnO,C2H5COONa,NaH2PO3,CaHPO3
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Hãy phân loại và gọi tên các chất sau 1.HCL 2.KH2PO4 3.Zn(OH)2 4.Fe(NO3)2 5.CuSO4 6.HNO3 7.H2SO3 8.KOH 9.Fe(OH)2 1...
- Cho các chất sau: Cl ₂ , CuSO ₄ , HCI, NaOH. Phân tử khối của các chất lần lượt là: (Biết H=1,O = 16, Na = 23, Cl =...
- Một oxit của crom có công thức hóa học là CrO. Vậy muối của crom có hóa trị tương ứng là A. C r S O 4 B. C r O H 3 C....
- cân bằng các PTHH sau : a) CxHyOz +O2------------>CO2+H2O b) Cu+H2SO4-------------->CuSO4+SO2+H2O...
- Câu 2: Oxit, Axit, Bazo, Muối: + Khái niệm + Phân loại +Công thức + Cách đọc...
- Crom có hóa trị II trong hợp chất nào? A....
- Hãy tìm khối lượng mol của nguyen tử sau : Ba; BaO; BaSO4 ; H3PO4 ; Mg(NO3)2 ; Ca(HCO3)2 ; CO(NH2)3 Cần...
- Người ta sản xuất nhôm từ quặng boxit, theo sơ phản ứng ĐPNC Al2O3 → Al + O2 xúc tác để sản...
Câu hỏi Lớp 8
- viết bài văn nghị luận về vấn đề ô nhiễm môi trường ( không chép mạng nha )
- Câu 11: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do: A. Cùng kiểu với...
- Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, I là trung điểm AH. Đường thẳng qua C...
- rút gọn biểu thức sau 1) (2x+1)^2+(2x-1)^2 2) -(x+1)^2-(x-1)^2 3) (x+2y)^2-(x-2y)^2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bazơ: KOH - kali hiđroxit, LiOH - liti hiđroxit, Ba(OH)2 - bari hiđroxit, Ca(OH)2-canxi hiđroxit, Fe(OH)2- sắt II hiđroxit
muối: NaHCO3 - natri bicacbonat, Na2S - natri sunfua, PbCl2 - chì II clorua, ZnS - kẽm II sunfua, Ca(HCO3)2- canxi hiđrôcacbonat, C2H5COONa - natri propionat, NaH2PO3- natri đihiđrôphotphit, CaHPO3- canxi hiđrôphotphit
oxit: SO3 - lưu huỳnh trioxit, NO2: nitơ đioxit, N2O- đinitơ monooxit, PbO2- chì II oxit, Ag2O- bạc oxit, CO-cacbon oxit, Mn2O7-mangan oxit, CrO3- crom oxit, P2O5- điphotpho pentaoxit, ZnO-kẽm II oxit
axit: H2S - axit sunfua hiđric, HCl - axit clohiđric, HNO3 - axit nitric, H2CO3 - axit cacbonic, H2SO4- axit sunfuric, H3PO4-axit photphoric, H2SO3- axit sunfurơ, H3PO3- axit photphorơ