Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 5 từ chỉ về trang phục bằng tiếng anh
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện một số hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền Trung.
- Điền chữ còn thiếu Please give me some m**e
- what kind of information are you looking for m cần gấp
- 3h anh còn chưa ngủ ai dịch ra dùm mình mình tick cho hk dược dùng gg dịch
- What did you do to day? Trả lời câu hỏi 1 ở phần bình luận What are you doing? Trả lời câu hỏi 2 ở phần bình...
- Từ nào sau đây có Nghĩa là"nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ"? a phục vụ b mai phục c ngày mát d trang phục
- Where does he/she live? He/she likes at 81 Tran hung dao str.
- Quả chanh leo trong đọc Tiếng Anh là gì ?
Câu hỏi Lớp 4
- viết 5 số có 3 chữ số và chia hết cho 9
- gạch dưới từ không phải là động từ trong mỗi dãy từ sau 1 cho ,biếu, tặng, sách, mượn, lấy 2 ngồi, nằm, đi, đứng,chạy,...
- Một cửa hàng nhập về 240kg gạo. Cửa hàng đã bán \(\dfrac{5}{6}\) số gạo...
- Một bể chứa 3.500 l nước người ta tháo ở bể đó đi 2/5 bể hỏi trong bể còn lại bao nhiêu...
- Tìm x biết: 12063 + x – 2106 = 37485 Trả lời: Giá trị của x là
- viết đoạn văn 3 đến 7 dòng nêu cảm nghĩ về nhân vật CAO BÁ QUÁT trong câu chuyện...
- Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m . chiều rộng bằng 5/6 chiều...
- Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 2018. Biết hiệu là 315,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể dùng phương pháp tìm kiếm trên internet, từ điển tiếng Anh hoặc sử dụng kiến thức của bạn về từ vựng tiếng Anh liên quan đến trang phục.Câu trả lời:1. Clothing2. Shirt3. Pants4. Dress5. ShoesHoặc:1. Garment2. Blouse3. Skirt4. Jeans5. SneakersHoặc:1. Apparel2. Jacket3. Shorts4. Scarf5. SandalsHãy chọn các từ vựng phù hợp với mình, dựa trên kiến thức và kỹ năng của bạn trong tiếng Anh.