Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 5 từ chỉ về trang phục bằng tiếng anh
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Unscramble the sentences. (1 point) 1. goes / by / My / the / taxi. / to / grandmother / hospital / often 2....
- My borther was at the........ yesterday Mọi người ơi giúp mk với Ai trả lời mk tích cho
- Các từ vựng tiếng anh lớp 4
- Hai Bà Trưng sinh năm bao nhiêu?
- dịch tên tiếng anh sang tiếng việt : my name't bách : what color do you like ? :
- 1. “What___________? – She is a nurse. A. do she B. does she C. do she do D. does she do 2. We are late...
- Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện một số hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền Trung.
- Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì? Hình tam giác Hình...
Câu hỏi Lớp 4
- trong thư viện có 1800 cuốn sách trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm là 1000 cuốn. hỏi có bao...
- em sẽ làm gì để quảng bá hình ảnh tết trung thu của đất nước việt nam với thế giới ?...
- Em hãy kể lại câu chuyện Bàn chân kì diệu theo lời của Nguyễn Ngọc Ký. ...
- bố hơn con 28 tuổi 3 năm nữa số tuổi của hai bố con tròn 50 tuổi .tính tuổi hiện nay của mỗi người.
- Có hai vòi bơm nước vào bể. Vòi thứ nhất bơm đc 80\(l\) nước trong 1 phút....
- Một người hàng vải bán 5 lần , mỗi lần 1/6 tấm vải thì tấm vải còn lại 7m.Hỏi lúc đầu tấm vải dài bao nhiêu mét?
- Tìm 20 từ láy tượng hình và 20 từ láy tượng thanh
- Kể lại câu chuyện " Nàng tiên Ốc" kết hợp tả ngoại hình các nhân vật
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể dùng phương pháp tìm kiếm trên internet, từ điển tiếng Anh hoặc sử dụng kiến thức của bạn về từ vựng tiếng Anh liên quan đến trang phục.Câu trả lời:1. Clothing2. Shirt3. Pants4. Dress5. ShoesHoặc:1. Garment2. Blouse3. Skirt4. Jeans5. SneakersHoặc:1. Apparel2. Jacket3. Shorts4. Scarf5. SandalsHãy chọn các từ vựng phù hợp với mình, dựa trên kiến thức và kỹ năng của bạn trong tiếng Anh.